Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
6.2%

Yonevs Gnar

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Gnar là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Gnar thắng với 51.8% tỷ lệ thắng (+3.6%) trước Yone dựa trên 56 trận. Gnar wins the early laning phase while Yone scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Gnar.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yone

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yone đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yone - 48.2% win rate in this matchup
Yone
48.2% TT
VS
Gnar vs Yone matchup - 51.8% win rate
Gnar
51.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Yone vs Gnar?

Gnar wins the Yone vs Gnar matchup
Người chiến thắng
Gnar
Trận: 56
48.2%
Tỷ Lệ Thắng
51.8%
6.6
CS / phút
6.6
823
Sát thương / phút
872
11,041
Vàng / trận
11,525
266
Hồi phục / phút
222
1,055
Giảm sát thương / phút
1,133
0.7
CC / phút
1.3
40.6%
TLT Đầu Game
59.4%
58.3%
TLT Cuối Game
41.7%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Gnar

Trận đấu Yone vs Gnar là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 56 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 51.8% so với 48.2% của Yone, cho Gnar lợi thế 3.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gnar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yone scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gnar cần ép lợi thế trước khi Yone đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yone nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Gnar được ưu ái nhẹ, Yone hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Gnar. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Yone trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yone, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Yone
6.6Gnar
Yone và Gnar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
823Yone
872Gnar
Gnar gây 49 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Yone. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Yone chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Gnar đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,041Yone
11,525Gnar
Gnar kiếm được 484 vàng mỗi trận nhiều hơn Yone, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Gnar hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Yone
1.3Gnar
Gnar cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yone, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gnar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,321Yone
1,355Gnar
Yone và Gnar có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 34 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Yone Build Against Gnar

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Gnar là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 77.8% trong 9 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
59.4%
+18.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone40.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar59.4%
Cuối trận
Yone
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone58.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar41.7%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 59.4% — dẫn đầu 18.8 điểm phần trăm trước Yone. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.3% — 16.7 điểm trên Gnar. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gnar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yone đạt các mốc scaling. Nếu Yone sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yone Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs GnarChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs GnarHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs GnarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs GnarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Gnar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs GnarKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs GnarNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs Gnar
56.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Yone những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gnar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.17%4606.895212,03252.1%52.2%
52.45%2656.784711,70949.6%55.1%
48.15%2436.889512,35557.0%41.2%
47.30%2226.388611,33144.5%50.0%
47.76%2017.088211,35246.3%49.1%
40.70%1996.989212,60246.8%36.7%
57.87%1976.898312,74759.3%56.6%
50.27%1836.691011,87353.4%47.4%
58.05%1747.11,02112,57451.8%63.7%
52.33%1726.499612,45050.0%53.9%
47.24%1636.886812,22448.5%46.3%
54.49%1566.71,04312,70948.6%59.8%
46.41%1536.790412,55544.8%47.4%
43.05%1516.61,01111,64942.9%43.2%
46.62%1486.588412,65551.9%43.8%
57.86%1406.893712,09052.0%64.2%
54.48%1346.61,02013,28550.0%58.6%
48.87%1337.21,19812,69442.1%54.0%
56.82%1326.384411,51248.4%64.7%
48.46%1306.983312,40559.3%40.8%
46.88%1286.889711,87350.0%44.9%
49.21%1266.897511,89749.4%49.0%
40.80%1256.585711,67642.4%39.4%
56.91%1236.91,01412,18669.5%45.3%
48.76%1216.789611,63242.4%54.8%
48.74%1196.587411,86938.6%58.1%
52.99%1177.41,53813,51355.6%51.4%
50.86%1166.91,14112,67959.2%44.8%
52.68%1126.91,06112,90449.1%56.6%
60.78%1027.094712,58665.1%57.6%
47.00%1006.61,08512,07046.0%48.0%
50.00%1006.891411,97353.1%47.1%
44.21%956.380011,84734.9%51.9%
41.05%956.588912,45944.7%38.6%
52.63%956.576211,65453.9%51.2%
46.24%936.885311,91442.5%49.1%
46.74%926.598411,17742.9%51.2%
50.55%917.187111,99842.9%57.1%
57.30%897.21,09012,37864.1%52.0%
48.86%887.01,03413,13960.0%41.5%
52.33%866.889312,90362.5%46.3%
54.65%866.480112,24252.9%55.8%
51.76%857.389411,32158.8%41.2%
55.95%847.095312,37458.3%54.2%
48.19%836.879112,35451.3%45.5%
46.99%836.895011,48334.2%57.8%
51.22%826.695611,83452.6%50.0%
44.44%816.889511,95839.5%48.8%
56.79%817.095112,22352.9%59.6%
38.27%816.894512,25540.0%37.0%
49.37%797.11,01112,54455.3%43.9%
48.05%776.785911,94038.7%54.4%
48.00%756.892512,68446.4%48.9%
54.05%746.375411,43344.4%59.6%
52.05%737.11,07613,85656.3%48.8%
52.05%736.81,20912,30748.6%55.3%
36.62%716.384711,24353.1%23.1%
47.83%696.991411,59751.4%44.1%
46.38%696.682810,92840.0%51.3%
60.61%667.31,14413,55261.8%59.4%
45.16%626.887512,92041.7%47.4%
43.33%607.498213,11652.2%37.8%
60.34%586.688014,09082.3%51.2%
34.48%586.879911,26536.7%32.1%
48.21%566.682311,04140.6%58.3%
47.27%556.61,04211,85243.8%52.2%
58.18%556.594712,11051.7%65.4%
50.94%536.993211,99762.1%37.5%
50.98%516.91,06111,50358.1%40.0%
68.00%506.71,06513,10483.3%59.4%
48.98%496.996912,18242.1%53.3%
69.39%497.186712,50575.9%60.0%
60.42%486.990111,38650.0%70.8%
56.52%467.099912,76056.5%56.5%
38.64%447.477111,91352.6%28.0%
50.00%447.21,14313,33162.5%42.9%
47.73%446.61,04912,98138.9%53.9%
50.00%427.087512,94647.1%52.0%
47.62%426.691911,07352.2%42.1%
44.74%386.787413,74753.9%40.0%
59.46%376.982111,90857.9%61.1%
51.35%376.892911,26052.6%50.0%
54.29%356.585511,87147.1%61.1%
50.00%346.998412,22846.7%52.6%
25.81%316.785611,80826.7%25.0%
50.00%306.896612,55045.5%52.6%
56.67%307.196212,01961.1%50.0%
51.72%297.080112,45258.3%47.1%
35.71%286.188011,25042.9%28.6%
48.00%256.986811,63042.9%54.5%
45.83%246.493512,73244.4%46.7%
58.33%246.794612,32550.0%62.5%
50.00%246.595613,64750.0%50.0%
45.00%207.590913,30436.4%55.6%
50.00%206.188412,73842.9%53.9%
63.16%196.782211,88575.0%42.9%
68.42%196.61,04012,56672.7%62.5%
57.89%195.51,05113,42866.7%50.0%
50.00%165.784012,58166.7%40.0%
66.67%156.394411,37366.7%66.7%
53.33%155.585013,57633.3%58.3%
60.00%156.475612,29550.0%71.4%
28.57%145.01,00712,54020.0%33.3%
57.14%147.31,02314,60533.3%63.6%
50.00%126.795813,39433.3%55.6%
33.33%126.31,05911,46214.3%60.0%
72.73%116.995214,695100.0%57.1%
45.45%115.087612,80250.0%40.0%
30.00%106.689012,0540.0%42.9%
50.00%105.999111,94533.3%75.0%
60.00%106.281512,67760.0%60.0%
40.00%107.687613,80850.0%25.0%
50.00%107.11,08611,47366.7%25.0%
60.00%106.398311,74150.0%75.0%
44.44%97.11,07814,04050.0%40.0%
66.67%96.097912,40980.0%50.0%
33.33%96.093114,29825.0%40.0%
77.78%96.594511,84083.3%66.7%
50.00%85.790411,74050.0%50.0%
62.50%84.11,00513,26250.0%75.0%
28.57%75.21,13112,3040.0%50.0%
28.57%76.480511,63750.0%0.0%
16.67%66.979410,17216.7%0.0%
66.67%64.979010,74366.7%66.7%
66.67%65.19149,57375.0%50.0%
33.33%65.51,02613,4820.0%50.0%
33.33%67.388412,87966.7%0.0%
66.67%66.886213,57150.0%75.0%
33.33%65.983511,09425.0%50.0%
60.00%56.71,00613,1290.0%75.0%
40.00%56.26968,73533.3%50.0%
80.00%55.475713,362100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yone vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Yone vs Gnar voi ty le thang 51.8% so voi 48.2% cua Yone, chenh lech 3.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 56 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yone choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Yone voi ty le thang 59.4% so voi 40.6%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Gnar voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 51.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 3.6 diem phan tram co nghia la Gnar duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 56 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Gnar la gi?

Build Yone tot nhat chong Gnar bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Vô Cực Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 77.8% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Yone tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 56.0% win rate in the Yone vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Gnar khong?

Khong, Yone gap kho khan truoc Gnar voi chi 48.2% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yone nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Yone doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Focus on safe farming — you outscale Gnar in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.