Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
5.8%

Yonevs Gnar

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Gnar thắng với 56.1% tỷ lệ thắng (+12.2%) trước Yone dựa trên 41 trận. Yone wins the early laning phase while Gnar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Gnar.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Yone

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yone đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yone - 43.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Yone
43.9% TT
VS
Đối đầu Gnar vs Yone - 56.1% tỷ lệ thắng
Gnar
56.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Yone vs Gnar?

Gnar thắng trận đối đầu Yone vs Gnar
Người chiến thắng
Gnar
Trận: 41
43.9%
Tỷ Lệ Thắng
56.1%
6.6
CS / phút
6.0
794
Sát thương / phút
770
10,404
Vàng / trận
10,331
280
Hồi phục / phút
222
998
Giảm sát thương / phút
1,053
0.7
CC / phút
1.2
55.0%
TLT Đầu Game
45.0%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Gnar

Trận đấu Yone vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 41 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 56.1% so với 43.9% của Yone, cho Gnar lợi thế 12.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yone kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gnar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yone cần ép lợi thế trước khi Gnar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gnar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gnar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yone nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gnar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Gnar

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Gnar trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gnar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Yone
6.0Gnar
Yone vượt qua Gnar 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yone.
Sát thương
794Yone
770Gnar
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Yone và Gnar, chỉ khác 24 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,404Yone
10,331Gnar
Yone và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 73 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.7Yone
1.2Gnar
Gnar cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yone, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gnar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,278Yone
1,275Gnar
Yone và Gnar có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 3 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Yone Build Against Gnar

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Gnar là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 44.4% trong 9 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Yone cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
55.0%
+10.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone55.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar45.0%
Cuối trận
Gnar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar66.7%

Yone thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.0% — dẫn đầu 10.0 điểm phần trăm trước Gnar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yone có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gnar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Yone. Trận kéo dài rất ưu ái Gnar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yone phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gnar đạt các mốc scaling. Nếu Gnar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yone Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs GnarChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs GnarHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs GnarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs GnarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Gnar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs GnarKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs GnarNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs Gnar
33.3% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Yone những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gnar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.51%3036.61,02512,31450.8%46.9%
51.56%1926.597711,88153.6%50.0%
51.97%1526.689011,65253.3%51.1%
46.10%1416.398311,83945.5%46.5%
48.92%1396.288211,42133.9%59.0%
51.11%1356.690611,25047.5%54.0%
52.46%1226.892412,42639.1%60.5%
47.90%1196.590311,56950.0%46.0%
42.34%1116.883711,27539.6%44.4%
48.15%1086.381111,12640.0%54.0%
57.01%1076.587911,77962.2%53.2%
54.46%1016.81,03012,10052.5%55.7%
53.61%976.997612,29963.4%46.4%
48.94%946.690211,81339.5%55.4%
58.06%936.91,07012,91460.0%57.1%
53.26%926.584111,48348.4%55.7%
43.48%926.598211,40133.3%50.9%
46.67%906.484011,66042.9%49.1%
40.91%887.31,51213,17537.1%43.4%
39.76%836.479510,55430.8%47.7%
48.68%766.789212,09448.4%48.9%
42.11%766.794111,76342.1%42.1%
48.68%766.879911,46943.3%52.2%
44.29%706.686611,29633.3%51.2%
37.14%706.690610,84033.3%40.5%
48.57%706.591312,45847.6%49.0%
62.86%706.598413,06869.2%59.1%
57.14%706.41,10512,21064.0%53.3%
50.79%636.389711,93850.0%51.2%
54.84%626.382613,33855.6%54.5%
55.74%616.390712,86447.8%60.5%
46.67%606.81,08611,59437.0%54.5%
46.55%586.998413,08342.1%48.7%
51.79%566.81,00311,27764.0%41.9%
58.93%566.691811,66342.9%68.6%
37.50%566.486811,30029.6%44.8%
56.60%536.895912,22550.0%63.0%
45.28%536.387511,63750.0%41.9%
46.00%506.793011,87252.0%40.0%
47.92%486.81,09111,28247.6%48.1%
44.68%476.779711,40140.9%48.0%
46.81%476.81,01110,04350.0%42.9%
60.87%467.293411,66063.6%58.3%
69.57%466.893211,05264.3%77.8%
48.89%457.01,10712,91766.7%40.0%
52.27%446.593611,79664.7%44.4%
46.51%437.01,28711,81740.0%52.2%
46.51%436.686610,63547.6%45.5%
53.49%436.81,01012,69256.3%51.9%
50.00%426.893211,64750.0%50.0%
45.24%426.984211,11235.3%52.0%
42.86%426.889611,12833.3%50.0%
43.90%416.679410,40455.0%33.3%
45.00%406.31,0619,82830.4%64.7%
48.72%397.51,04711,75352.4%44.4%
50.00%386.097311,98218.2%63.0%
60.53%387.085913,11963.6%59.3%
59.46%376.91,16611,67555.0%64.7%
45.95%376.17819,10639.1%57.1%
51.43%357.099912,25450.0%52.6%
41.18%346.594910,53835.0%50.0%
44.12%347.11,00211,44650.0%37.5%
42.42%336.91,02511,62950.0%33.3%
65.63%327.099811,82783.3%42.9%
56.25%327.191912,59054.5%57.1%
37.50%326.91,00812,89627.3%42.9%
65.63%327.61,13314,16780.0%59.1%
58.06%316.891610,62652.9%64.3%
51.61%316.382613,07716.7%73.7%
51.61%316.887112,17546.1%55.6%
51.72%296.484010,60643.8%61.5%
50.00%286.61,01012,80360.0%44.4%
73.08%266.792812,06081.8%66.7%
50.00%266.983910,01643.8%60.0%
52.00%256.582714,12414.3%66.7%
50.00%246.586211,15950.0%50.0%
50.00%247.196111,29835.7%70.0%
50.00%226.291212,20450.0%50.0%
50.00%226.083710,88146.1%55.6%
52.38%217.183812,59828.6%64.3%
50.00%206.287910,01950.0%50.0%
66.67%186.21,12012,71970.0%62.5%
38.89%186.176910,28520.0%62.5%
44.44%186.096414,26220.0%53.9%
52.94%176.376410,68862.5%44.4%
41.18%176.896413,64350.0%38.5%
52.94%176.31,08715,33325.0%61.5%
64.71%176.471711,57155.6%75.0%
68.75%165.994613,09657.1%77.8%
50.00%167.01,02012,46650.0%50.0%
26.67%156.696611,8090.0%40.0%
42.86%146.594012,77014.3%71.4%
46.15%136.78769,06057.1%33.3%
53.85%136.889514,12575.0%44.4%
33.33%126.466910,83220.0%42.9%
41.67%126.881212,70260.0%28.6%
58.33%127.094111,166100.0%28.6%
27.27%116.094012,73433.3%25.0%
54.55%115.81,15312,59920.0%83.3%
54.55%116.192211,7220.0%75.0%
70.00%105.999211,23166.7%71.4%
30.00%105.998510,06125.0%33.3%
33.33%96.680312,3980.0%37.5%
62.50%85.96389,53566.7%60.0%
37.50%86.386411,36533.3%40.0%
37.50%87.467510,80425.0%50.0%
37.50%87.095714,48133.3%40.0%
50.00%86.793012,35366.7%40.0%
71.43%76.01,33111,96566.7%75.0%
85.71%76.696912,613100.0%66.7%
57.14%76.282811,46050.0%66.7%
42.86%73.661910,53240.0%50.0%
66.67%65.881112,97466.7%66.7%
50.00%66.61,21514,62050.0%50.0%
60.00%56.593511,14133.3%100.0%
80.00%56.11,05812,80866.7%100.0%
20.00%56.71,10912,3540.0%33.3%
20.00%54.75819,18950.0%0.0%
60.00%55.066510,80466.7%50.0%
80.00%57.41,31312,50466.7%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yone vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Yone vs Gnar voi ty le thang 56.1% so voi 43.9% cua Yone, chenh lech 12.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 41 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Yone choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Gnar voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Yone vs Gnar voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 56.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 12.2 diem phan tram co nghia la Gnar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 41 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Gnar la gi?

Build Yone tot nhat chong Gnar bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Vô Cực Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 44.4% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Yone tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Yone vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Gnar khong?

Khong, Yone gap kho khan truoc Gnar voi chi 43.9% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yone nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Yone doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gnar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.