Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Yonevs Ahri

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Ahri là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Ahri thắng với 51.1% tỷ lệ thắng (+2.2%) trước Yone dựa trên 178 trận. Ahri wins the early laning phase while Yone scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Ahri.

Yone Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yone performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ahri - 48.9% win rateAhri(48.9%)
Yone - 48.9% win rate in this matchup
Yone
48.9% WR
VS
Ahri vs Yone matchup - 51.1% win rate
Ahri
51.1% WR

Who Wins the Yone vs Ahri Matchup?

Ahri wins the Yone vs Ahri matchup
Winner
Ahri
Matches: 178
48.9%
Win Rate
51.1%
7.1
CS / min
6.6
832
DMG / min
900
12,259
Gold / game
11,507
337
Heal / min
224
975
DMG Mitigated / min
413
0.7
CC / min
0.8
47.6%
Early Game WR
52.4%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Ahri

Trận đấu Yone vs Ahri là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 178 trận gần đây được phân tích, Ahri thắng với tỷ lệ thắng 51.1% so với 48.9% của Yone, cho Ahri lợi thế 2.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ahri kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yone scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ahri cần ép lợi thế trước khi Yone đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yone nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yone dẫn trước 675 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Ahri được ưu ái nhẹ, Yone hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Ahri. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Ahri

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Ahri trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ahri, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.1Yone
6.6Ahri
Yone vượt qua Ahri 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yone.
Sát thương
832Yone
900Ahri
Ahri gây 68 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Yone. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Yone chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Ahri đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,259Yone
11,507Ahri
Yone kiếm được 752 vàng mỗi trận nhiều hơn Ahri, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Yone hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Yone
0.8Ahri
Cả Yone và Ahri đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,312Yone
637Ahri
Yone vượt trội Ahri đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 675 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ahri bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ahri, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Ahri

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ahri, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Ahri là Nỏ Tử Thủ, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 16 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ahri. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Ahri.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ahri
52.4%
+4.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone47.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AhriAhri52.4%
Cuối trận
Yone
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AhriAhri50.0%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Ahri có tỷ lệ thắng đáng kể 52.4%, vượt trội Yone 4.9 điểm phần trăm. Người chơi Ahri nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Yone ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Ahri. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Ahri có lợi thế sớm, nhưng Yone dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Yone Runes Against Ahri

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs AhriChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs AhriHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs AhriHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs AhriChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Ahri
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs AhriKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs AhriLan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs Ahri
68.4% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Yone tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Ahri.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.97%2496.991112,14844.0%41.7%
49.26%2037.01,00512,69740.5%55.5%
48.88%1787.183212,25947.6%50.0%
48.23%1416.588211,59841.2%54.8%
47.01%1347.182912,56552.7%43.0%
51.26%1196.783812,28840.7%60.0%
50.86%1167.089312,22952.6%49.1%
50.00%1127.080211,47753.6%46.4%
43.93%1076.891912,44740.9%46.0%
43.69%1036.676211,13246.7%39.5%
54.74%957.092912,77950.0%58.8%
59.14%937.191512,80556.4%61.1%
48.31%896.71,00712,40644.2%52.2%
44.94%896.682211,54046.5%43.5%
51.72%876.589711,67148.8%54.4%
48.19%836.781011,86550.0%46.1%
43.21%817.191912,87447.1%40.4%
45.68%816.889512,43029.7%59.1%
36.71%796.989711,14536.4%37.1%
51.90%796.685813,12659.3%48.1%
54.43%797.21,01212,83866.7%42.5%
50.00%766.987211,97452.8%47.5%
40.00%757.093212,05341.0%38.9%
33.78%746.798012,39033.3%34.1%
53.42%737.21,24612,81355.6%51.4%
50.75%676.995313,13553.6%48.7%
57.14%636.785012,01146.7%66.7%
53.23%627.01,04413,52955.6%51.4%
53.23%626.783411,48154.5%51.7%
52.46%617.297111,49154.3%50.0%
40.00%607.097512,94751.9%30.3%
43.86%576.887611,83651.7%35.7%
52.63%577.31,17212,29743.3%63.0%
54.55%557.01,10212,64765.0%48.6%
50.00%547.291912,38656.7%41.7%
66.67%546.798312,25567.9%65.4%
43.40%536.986912,01533.3%51.7%
52.83%536.586012,12245.5%58.1%
48.08%527.31,65314,43455.6%44.1%
58.82%516.499312,45250.0%64.5%
50.00%507.097611,66946.4%54.5%
40.00%506.679311,80847.8%33.3%
36.17%476.384512,15222.2%44.8%
53.19%477.193111,92050.0%56.5%
52.17%467.294412,58850.0%53.9%
52.17%466.884011,35447.8%56.5%
45.65%467.51,13413,04247.8%43.5%
56.52%467.41,03413,19770.0%46.1%
37.78%456.781712,00623.8%50.0%
52.27%446.985412,28645.0%58.3%
41.86%436.899413,21636.8%45.8%
40.00%406.783912,53928.6%46.1%
50.00%407.01,01712,33031.3%62.5%
60.00%407.194012,89660.0%60.0%
55.00%407.596412,88053.3%56.0%
50.00%387.31,03512,53742.1%57.9%
67.57%376.882712,22468.8%66.7%
42.86%357.081911,08655.6%29.4%
48.57%356.61,15411,60154.5%38.5%
38.24%346.694411,97015.4%52.4%
41.18%346.485312,54716.7%54.5%
52.94%347.71,04212,54166.7%42.1%
48.48%336.797011,47352.9%43.8%
59.38%326.586312,81257.1%61.1%
50.00%326.785512,24240.0%58.8%
50.00%326.493813,48933.3%56.5%
48.39%317.11,00412,49140.0%56.3%
51.61%316.885511,43747.4%58.3%
43.33%306.888611,89936.4%47.4%
44.83%296.986812,02041.2%50.0%
38.46%266.787312,52450.0%25.0%
44.00%256.888312,02033.3%53.9%
25.00%246.370212,06820.0%28.6%
43.48%237.093312,37544.4%42.9%
54.55%226.997013,16870.0%41.7%
40.91%227.01,04212,22325.0%60.0%
50.00%226.389510,87861.5%33.3%
52.38%216.691611,10654.5%50.0%
65.00%207.21,00111,84766.7%63.6%
57.89%196.591011,09266.7%42.9%
52.63%196.91,14713,76450.0%54.5%
61.11%187.21,08613,22071.4%54.5%
61.11%186.783914,48060.0%61.5%
55.56%187.31,03314,15025.0%64.3%
27.78%186.386111,66627.3%28.6%
44.44%187.31,04513,80237.5%50.0%
29.41%176.588310,88328.6%30.0%
81.25%167.51,23914,49771.4%88.9%
40.00%156.21,07812,57333.3%50.0%
42.86%146.61,11212,09828.6%57.1%
61.54%136.778110,81166.7%57.1%
75.00%125.971312,21675.0%75.0%
58.33%126.876611,70683.3%33.3%
45.45%116.575210,65450.0%40.0%
45.45%116.279111,34433.3%60.0%
63.64%117.21,12512,10083.3%40.0%
27.27%116.27518,63530.0%0.0%
36.36%117.284112,81050.0%20.0%
36.36%116.194512,40650.0%28.6%
60.00%106.874012,55850.0%75.0%
60.00%106.077312,03050.0%62.5%
50.00%106.388213,46675.0%33.3%
80.00%107.11,00112,05480.0%80.0%
66.67%97.81,12012,55866.7%66.7%
11.11%96.169910,3050.0%20.0%
44.44%96.11,05112,89175.0%20.0%
66.67%96.01,00612,54250.0%71.4%
44.44%95.490213,23275.0%20.0%
22.22%96.495214,09820.0%25.0%
62.50%86.71,03412,29966.7%60.0%
37.50%85.31,03513,3940.0%50.0%
57.14%76.098013,91750.0%66.7%
28.57%76.46809,53125.0%33.3%
57.14%76.386714,23150.0%60.0%
83.33%67.01,00813,873100.0%75.0%
83.33%67.49259,23080.0%100.0%
50.00%67.81,18915,37175.0%0.0%
50.00%67.279613,3870.0%60.0%
50.00%66.287313,47750.0%50.0%
66.67%66.31,14013,88733.3%100.0%
40.00%56.396112,1520.0%50.0%
40.00%54.15459,36333.3%50.0%
20.00%55.069610,2810.0%33.3%
40.00%55.51,22815,64650.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yone vs Ahri - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Ahri trong League of Legends?

Ahri thang tran doi dau Yone vs Ahri voi ty le thang 51.1% so voi 48.9% cua Yone, chenh lech 2.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 178 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Yone choi nhu the nao truoc Ahri trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ahri co loi the truoc Yone voi ty le thang 52.4% so voi 47.6%. Nguoi choi Ahri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Ahri trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Ahri voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Ahri?

Ahri thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 51.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 2.2 diem phan tram co nghia la Ahri duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 178 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Ahri la gi?

Build Yone tot nhat chong Ahri bao gom Nỏ Tử Thủ, Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong with Giày Hắc Kim. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Ahri la gi?

Rune Yone tot nhat chong Ahri su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 68.4% win rate in the Yone vs Ahri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Ahri khong?

Khong, Yone gap kho khan truoc Ahri voi chi 48.9% ty le thang. Ahri co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yone nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ahri.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Ahri?

Khi choi Yone doi dau voi Ahri, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ahri. Focus on safe farming — you outscale Ahri in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.