Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
5.9%

Yonevs Gwen

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Yone thắng với 60.6% tỷ lệ thắng (+21.2%) trước Gwen dựa trên 66 trận. Yone holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Gwen.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yone

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yone đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yone - 60.6% win rate in this matchup
Yone
60.6% TT
VS
Gwen vs Yone matchup - 39.4% win rate
Gwen
39.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Yone vs Gwen?

Yone wins the Yone vs Gwen matchup
Người chiến thắng
Yone
Trận: 66
60.6%
Tỷ Lệ Thắng
39.4%
7.3
CS / phút
6.0
1,144
Sát thương / phút
815
13,552
Vàng / trận
11,896
366
Hồi phục / phút
298
1,110
Giảm sát thương / phút
990
0.9
CC / phút
0.3
61.8%
TLT Đầu Game
38.2%
59.4%
TLT Cuối Game
40.6%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Gwen

Trận đấu Yone vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 66 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 60.6% so với 39.4% của Gwen, cho Yone lợi thế 21.2 điểm phần trăm. Yone thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Yone dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yone có thể tự tin chọn vào Gwen và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gwen ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Gwen

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.3Yone
6.0Gwen
Yone vượt trội Gwen đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yone lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gwen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,144Yone
815Gwen
Yone vượt trội Gwen nặng nề về sát thương với 329 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gwen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yone chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,552Yone
11,896Gwen
Yone tạo ra 1,656 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gwen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yone liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gwen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Yone
0.3Gwen
Yone cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Yone phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,476Yone
1,288Gwen
Yone vượt trội Gwen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 188 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gwen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gwen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Gwen

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Gwen là Gươm Suy Vong, Lời Nhắc Tử Vong và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
61.8%
+23.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone61.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen38.2%
Cuối trận
Yone
59.4%
+18.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone59.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen40.6%

Yone thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.8% — dẫn đầu 23.5 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yone có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 59.4% — 18.8 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Yone giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yone Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs GwenChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs GwenHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs GwenHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs GwenChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Gwen
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs GwenKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs GwenNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs Gwen
66.7% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Yone ép lợi thế chống lại Gwen, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.17%4606.895212,03252.1%52.2%
52.45%2656.784711,70949.6%55.1%
48.15%2436.889512,35557.0%41.2%
47.30%2226.388611,33144.5%50.0%
47.76%2017.088211,35246.3%49.1%
40.70%1996.989212,60246.8%36.7%
57.87%1976.898312,74759.3%56.6%
50.27%1836.691011,87353.4%47.4%
58.05%1747.11,02112,57451.8%63.7%
52.33%1726.499612,45050.0%53.9%
47.24%1636.886812,22448.5%46.3%
54.49%1566.71,04312,70948.6%59.8%
46.41%1536.790412,55544.8%47.4%
43.05%1516.61,01111,64942.9%43.2%
46.62%1486.588412,65551.9%43.8%
57.86%1406.893712,09052.0%64.2%
54.48%1346.61,02013,28550.0%58.6%
48.87%1337.21,19812,69442.1%54.0%
56.82%1326.384411,51248.4%64.7%
48.46%1306.983312,40559.3%40.8%
46.88%1286.889711,87350.0%44.9%
49.21%1266.897511,89749.4%49.0%
40.80%1256.585711,67642.4%39.4%
56.91%1236.91,01412,18669.5%45.3%
48.76%1216.789611,63242.4%54.8%
48.74%1196.587411,86938.6%58.1%
52.99%1177.41,53813,51355.6%51.4%
50.86%1166.91,14112,67959.2%44.8%
52.68%1126.91,06112,90449.1%56.6%
60.78%1027.094712,58665.1%57.6%
47.00%1006.61,08512,07046.0%48.0%
50.00%1006.891411,97353.1%47.1%
44.21%956.380011,84734.9%51.9%
41.05%956.588912,45944.7%38.6%
52.63%956.576211,65453.9%51.2%
46.24%936.885311,91442.5%49.1%
46.74%926.598411,17742.9%51.2%
50.55%917.187111,99842.9%57.1%
57.30%897.21,09012,37864.1%52.0%
48.86%887.01,03413,13960.0%41.5%
52.33%866.889312,90362.5%46.3%
54.65%866.480112,24252.9%55.8%
51.76%857.389411,32158.8%41.2%
55.95%847.095312,37458.3%54.2%
48.19%836.879112,35451.3%45.5%
46.99%836.895011,48334.2%57.8%
51.22%826.695611,83452.6%50.0%
44.44%816.889511,95839.5%48.8%
56.79%817.095112,22352.9%59.6%
38.27%816.894512,25540.0%37.0%
49.37%797.11,01112,54455.3%43.9%
48.05%776.785911,94038.7%54.4%
48.00%756.892512,68446.4%48.9%
54.05%746.375411,43344.4%59.6%
52.05%737.11,07613,85656.3%48.8%
52.05%736.81,20912,30748.6%55.3%
36.62%716.384711,24353.1%23.1%
47.83%696.991411,59751.4%44.1%
46.38%696.682810,92840.0%51.3%
60.61%667.31,14413,55261.8%59.4%
45.16%626.887512,92041.7%47.4%
43.33%607.498213,11652.2%37.8%
60.34%586.688014,09082.3%51.2%
34.48%586.879911,26536.7%32.1%
48.21%566.682311,04140.6%58.3%
47.27%556.61,04211,85243.8%52.2%
58.18%556.594712,11051.7%65.4%
50.94%536.993211,99762.1%37.5%
50.98%516.91,06111,50358.1%40.0%
68.00%506.71,06513,10483.3%59.4%
48.98%496.996912,18242.1%53.3%
69.39%497.186712,50575.9%60.0%
60.42%486.990111,38650.0%70.8%
56.52%467.099912,76056.5%56.5%
38.64%447.477111,91352.6%28.0%
50.00%447.21,14313,33162.5%42.9%
47.73%446.61,04912,98138.9%53.9%
50.00%427.087512,94647.1%52.0%
47.62%426.691911,07352.2%42.1%
44.74%386.787413,74753.9%40.0%
59.46%376.982111,90857.9%61.1%
51.35%376.892911,26052.6%50.0%
54.29%356.585511,87147.1%61.1%
50.00%346.998412,22846.7%52.6%
25.81%316.785611,80826.7%25.0%
50.00%306.896612,55045.5%52.6%
56.67%307.196212,01961.1%50.0%
51.72%297.080112,45258.3%47.1%
35.71%286.188011,25042.9%28.6%
48.00%256.986811,63042.9%54.5%
45.83%246.493512,73244.4%46.7%
58.33%246.794612,32550.0%62.5%
50.00%246.595613,64750.0%50.0%
45.00%207.590913,30436.4%55.6%
50.00%206.188412,73842.9%53.9%
63.16%196.782211,88575.0%42.9%
68.42%196.61,04012,56672.7%62.5%
57.89%195.51,05113,42866.7%50.0%
50.00%165.784012,58166.7%40.0%
66.67%156.394411,37366.7%66.7%
53.33%155.585013,57633.3%58.3%
60.00%156.475612,29550.0%71.4%
28.57%145.01,00712,54020.0%33.3%
57.14%147.31,02314,60533.3%63.6%
50.00%126.795813,39433.3%55.6%
33.33%126.31,05911,46214.3%60.0%
72.73%116.995214,695100.0%57.1%
45.45%115.087612,80250.0%40.0%
30.00%106.689012,0540.0%42.9%
50.00%105.999111,94533.3%75.0%
60.00%106.281512,67760.0%60.0%
40.00%107.687613,80850.0%25.0%
50.00%107.11,08611,47366.7%25.0%
60.00%106.398311,74150.0%75.0%
44.44%97.11,07814,04050.0%40.0%
66.67%96.097912,40980.0%50.0%
33.33%96.093114,29825.0%40.0%
77.78%96.594511,84083.3%66.7%
50.00%85.790411,74050.0%50.0%
62.50%84.11,00513,26250.0%75.0%
28.57%75.21,13112,3040.0%50.0%
28.57%76.480511,63750.0%0.0%
16.67%66.979410,17216.7%0.0%
66.67%64.979010,74366.7%66.7%
66.67%65.19149,57375.0%50.0%
33.33%65.51,02613,4820.0%50.0%
33.33%67.388412,87966.7%0.0%
66.67%66.886213,57150.0%75.0%
33.33%65.983511,09425.0%50.0%
60.00%56.71,00613,1290.0%75.0%
40.00%56.26968,73533.3%50.0%
80.00%55.475713,362100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yone vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Yone vs Gwen voi ty le thang 60.6% so voi 39.4% cua Gwen, chenh lech 21.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 66 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yone choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Gwen voi ty le thang 61.8% so voi 38.2%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Gwen voi ty le thang 59.4% so voi 40.6%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Gwen?

Yone thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 60.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 21.2 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 66 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Gwen la gi?

Build Yone tot nhat chong Gwen bao gom Gươm Suy Vong, Lời Nhắc Tử Vong, Vô Cực Kiếm with Giày Hắc Kim. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Yone tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Yone vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Gwen khong?

Co, Yone co tran doi dau thuan loi truoc Gwen voi ty le thang 60.6%. Yone strongly counters Gwen tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Yone doi dau voi Gwen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.