Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
5.8%

Yonevs Gwen

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Yone thắng với 53.5% tỷ lệ thắng (+7.0%) trước Gwen dựa trên 43 trận. Yone holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Gwen.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Yone

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yone đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yone - 53.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Yone
53.5% TT
VS
Đối đầu Gwen vs Yone - 46.5% tỷ lệ thắng
Gwen
46.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Yone vs Gwen?

Yone thắng trận đối đầu Yone vs Gwen
Người chiến thắng
Yone
Trận: 43
53.5%
Tỷ Lệ Thắng
46.5%
6.8
CS / phút
6.3
1,010
Sát thương / phút
867
12,692
Vàng / trận
13,036
300
Hồi phục / phút
298
955
Giảm sát thương / phút
905
0.9
CC / phút
0.2
56.3%
TLT Đầu Game
43.8%
51.9%
TLT Cuối Game
48.1%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Gwen

Trận đấu Yone vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 43 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 53.5% so với 46.5% của Gwen, cho Yone lợi thế 7.0 điểm phần trăm. Yone thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Yone dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yone có thể tự tin chọn vào Gwen và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gwen ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Gwen

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Yone
6.3Gwen
Yone vượt qua Gwen 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yone.
Sát thương
1,010Yone
867Gwen
Yone vượt trội Gwen nặng nề về sát thương với 143 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gwen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yone chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,692Yone
13,036Gwen
Gwen kiếm được 345 vàng mỗi trận nhiều hơn Yone, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Gwen hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Yone
0.2Gwen
Yone cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Yone phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,255Yone
1,202Gwen
Yone chữa lành và giảm 52 sát thương mỗi phút nhiều hơn Gwen, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Yone ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Gwen.

Best Yone Build Against Gwen

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Gwen là Nỏ Tử Thủ, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
56.3%
+12.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone56.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen43.8%
Cuối trận
Yone
51.9%
+3.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone51.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen48.1%

Yone thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.3% — dẫn đầu 12.5 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yone có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Yone tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.9%, dẫn đầu Gwen 3.7 điểm phần trăm. Yone scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Yone giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yone Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs GwenChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs GwenHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs GwenHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs GwenChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Gwen
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs GwenKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs GwenNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs Gwen
57.9% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Yone ép lợi thế chống lại Gwen, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.51%3036.61,02512,31450.8%46.9%
51.56%1926.597711,88153.6%50.0%
51.97%1526.689011,65253.3%51.1%
46.10%1416.398311,83945.5%46.5%
48.92%1396.288211,42133.9%59.0%
51.11%1356.690611,25047.5%54.0%
52.46%1226.892412,42639.1%60.5%
47.90%1196.590311,56950.0%46.0%
42.34%1116.883711,27539.6%44.4%
48.15%1086.381111,12640.0%54.0%
57.01%1076.587911,77962.2%53.2%
54.46%1016.81,03012,10052.5%55.7%
53.61%976.997612,29963.4%46.4%
48.94%946.690211,81339.5%55.4%
58.06%936.91,07012,91460.0%57.1%
53.26%926.584111,48348.4%55.7%
43.48%926.598211,40133.3%50.9%
46.67%906.484011,66042.9%49.1%
40.91%887.31,51213,17537.1%43.4%
39.76%836.479510,55430.8%47.7%
48.68%766.789212,09448.4%48.9%
42.11%766.794111,76342.1%42.1%
48.68%766.879911,46943.3%52.2%
44.29%706.686611,29633.3%51.2%
37.14%706.690610,84033.3%40.5%
48.57%706.591312,45847.6%49.0%
62.86%706.598413,06869.2%59.1%
57.14%706.41,10512,21064.0%53.3%
50.79%636.389711,93850.0%51.2%
54.84%626.382613,33855.6%54.5%
55.74%616.390712,86447.8%60.5%
46.67%606.81,08611,59437.0%54.5%
46.55%586.998413,08342.1%48.7%
51.79%566.81,00311,27764.0%41.9%
58.93%566.691811,66342.9%68.6%
37.50%566.486811,30029.6%44.8%
56.60%536.895912,22550.0%63.0%
45.28%536.387511,63750.0%41.9%
46.00%506.793011,87252.0%40.0%
47.92%486.81,09111,28247.6%48.1%
44.68%476.779711,40140.9%48.0%
46.81%476.81,01110,04350.0%42.9%
60.87%467.293411,66063.6%58.3%
69.57%466.893211,05264.3%77.8%
48.89%457.01,10712,91766.7%40.0%
52.27%446.593611,79664.7%44.4%
46.51%437.01,28711,81740.0%52.2%
46.51%436.686610,63547.6%45.5%
53.49%436.81,01012,69256.3%51.9%
50.00%426.893211,64750.0%50.0%
45.24%426.984211,11235.3%52.0%
42.86%426.889611,12833.3%50.0%
43.90%416.679410,40455.0%33.3%
45.00%406.31,0619,82830.4%64.7%
48.72%397.51,04711,75352.4%44.4%
50.00%386.097311,98218.2%63.0%
60.53%387.085913,11963.6%59.3%
59.46%376.91,16611,67555.0%64.7%
45.95%376.17819,10639.1%57.1%
51.43%357.099912,25450.0%52.6%
41.18%346.594910,53835.0%50.0%
44.12%347.11,00211,44650.0%37.5%
42.42%336.91,02511,62950.0%33.3%
65.63%327.099811,82783.3%42.9%
56.25%327.191912,59054.5%57.1%
37.50%326.91,00812,89627.3%42.9%
65.63%327.61,13314,16780.0%59.1%
58.06%316.891610,62652.9%64.3%
51.61%316.382613,07716.7%73.7%
51.61%316.887112,17546.1%55.6%
51.72%296.484010,60643.8%61.5%
50.00%286.61,01012,80360.0%44.4%
73.08%266.792812,06081.8%66.7%
50.00%266.983910,01643.8%60.0%
52.00%256.582714,12414.3%66.7%
50.00%246.586211,15950.0%50.0%
50.00%247.196111,29835.7%70.0%
50.00%226.291212,20450.0%50.0%
50.00%226.083710,88146.1%55.6%
52.38%217.183812,59828.6%64.3%
50.00%206.287910,01950.0%50.0%
66.67%186.21,12012,71970.0%62.5%
38.89%186.176910,28520.0%62.5%
44.44%186.096414,26220.0%53.9%
52.94%176.376410,68862.5%44.4%
41.18%176.896413,64350.0%38.5%
52.94%176.31,08715,33325.0%61.5%
64.71%176.471711,57155.6%75.0%
68.75%165.994613,09657.1%77.8%
50.00%167.01,02012,46650.0%50.0%
26.67%156.696611,8090.0%40.0%
42.86%146.594012,77014.3%71.4%
46.15%136.78769,06057.1%33.3%
53.85%136.889514,12575.0%44.4%
33.33%126.466910,83220.0%42.9%
41.67%126.881212,70260.0%28.6%
58.33%127.094111,166100.0%28.6%
27.27%116.094012,73433.3%25.0%
54.55%115.81,15312,59920.0%83.3%
54.55%116.192211,7220.0%75.0%
70.00%105.999211,23166.7%71.4%
30.00%105.998510,06125.0%33.3%
33.33%96.680312,3980.0%37.5%
62.50%85.96389,53566.7%60.0%
37.50%86.386411,36533.3%40.0%
37.50%87.467510,80425.0%50.0%
37.50%87.095714,48133.3%40.0%
50.00%86.793012,35366.7%40.0%
71.43%76.01,33111,96566.7%75.0%
85.71%76.696912,613100.0%66.7%
57.14%76.282811,46050.0%66.7%
42.86%73.661910,53240.0%50.0%
66.67%65.881112,97466.7%66.7%
50.00%66.61,21514,62050.0%50.0%
60.00%56.593511,14133.3%100.0%
80.00%56.11,05812,80866.7%100.0%
20.00%56.71,10912,3540.0%33.3%
20.00%54.75819,18950.0%0.0%
60.00%55.066510,80466.7%50.0%
80.00%57.41,31312,50466.7%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yone vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Yone vs Gwen voi ty le thang 53.5% so voi 46.5% cua Gwen, chenh lech 7.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 43 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Yone choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Gwen voi ty le thang 56.3% so voi 43.8%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Gwen voi ty le thang 51.9% so voi 48.1%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Gwen?

Yone thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 53.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 7.0 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 43 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Gwen la gi?

Build Yone tot nhat chong Gwen bao gom Nỏ Tử Thủ, Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong with Giày Hắc Kim. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Yone tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 57.9% win rate in the Yone vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Gwen khong?

Co, Yone co tran doi dau thuan loi truoc Gwen voi ty le thang 53.5%. Yone strongly counters Gwen tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Yone doi dau voi Gwen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.