Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Yonevs Gwen

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Yone thắng với 81.3% tỷ lệ thắng (+62.5%) trước Gwen dựa trên 16 trận. Yone holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Gwen.

Yone Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yone performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gwen - 81.3% win rateGwen(81.3%)
Yone - 81.3% win rate in this matchup
Yone
81.3% WR
VS
Gwen vs Yone matchup - 18.8% win rate
Gwen
18.8% WR

Who Wins the Yone vs Gwen Matchup?

Yone wins the Yone vs Gwen matchup
Winner
Yone
Matches: 16
81.3%
Win Rate
18.8%
7.5
CS / min
6.4
1,239
DMG / min
822
14,497
Gold / game
12,156
373
Heal / min
236
1,145
DMG Mitigated / min
1,016
0.9
CC / min
0.2
71.4%
Early Game WR
28.6%
88.9%
Late Game WR
11.1%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Gwen

Trận đấu Yone vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 81.3% so với 18.8% của Gwen, cho Yone lợi thế 62.5 điểm phần trăm. Yone thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Yone dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yone có thể tự tin chọn vào Gwen và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gwen ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Gwen

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.5Yone
6.4Gwen
Yone vượt trội Gwen đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yone lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gwen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,239Yone
822Gwen
Yone vượt trội Gwen nặng nề về sát thương với 417 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gwen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yone chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,497Yone
12,156Gwen
Yone tạo ra 2,341 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gwen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yone liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gwen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Yone
0.2Gwen
Yone cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Yone phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,518Yone
1,253Gwen
Yone vượt trội Gwen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 265 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gwen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gwen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Gwen

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Gwen là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone71.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen28.6%
Cuối trận
Yone
88.9%
+77.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone88.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen11.1%

Yone thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.4% — dẫn đầu 42.9 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yone có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 88.9% — 77.8 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Yone giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yone Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs GwenChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs GwenĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yone vs GwenHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs GwenChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Gwen
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs GwenKiên Định
Nện Khiên - ngọc tốt nhất Yone vs GwenGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Yone vs Gwen
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Yone ép lợi thế chống lại Gwen, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.97%2496.991112,14844.0%41.7%
49.26%2037.01,00512,69740.5%55.5%
48.88%1787.183212,25947.6%50.0%
48.23%1416.588211,59841.2%54.8%
47.01%1347.182912,56552.7%43.0%
51.26%1196.783812,28840.7%60.0%
50.86%1167.089312,22952.6%49.1%
50.00%1127.080211,47753.6%46.4%
43.93%1076.891912,44740.9%46.0%
43.69%1036.676211,13246.7%39.5%
54.74%957.092912,77950.0%58.8%
59.14%937.191512,80556.4%61.1%
48.31%896.71,00712,40644.2%52.2%
44.94%896.682211,54046.5%43.5%
51.72%876.589711,67148.8%54.4%
48.19%836.781011,86550.0%46.1%
43.21%817.191912,87447.1%40.4%
45.68%816.889512,43029.7%59.1%
36.71%796.989711,14536.4%37.1%
51.90%796.685813,12659.3%48.1%
54.43%797.21,01212,83866.7%42.5%
50.00%766.987211,97452.8%47.5%
40.00%757.093212,05341.0%38.9%
33.78%746.798012,39033.3%34.1%
53.42%737.21,24612,81355.6%51.4%
50.75%676.995313,13553.6%48.7%
57.14%636.785012,01146.7%66.7%
53.23%627.01,04413,52955.6%51.4%
53.23%626.783411,48154.5%51.7%
52.46%617.297111,49154.3%50.0%
40.00%607.097512,94751.9%30.3%
43.86%576.887611,83651.7%35.7%
52.63%577.31,17212,29743.3%63.0%
54.55%557.01,10212,64765.0%48.6%
50.00%547.291912,38656.7%41.7%
66.67%546.798312,25567.9%65.4%
43.40%536.986912,01533.3%51.7%
52.83%536.586012,12245.5%58.1%
48.08%527.31,65314,43455.6%44.1%
58.82%516.499312,45250.0%64.5%
50.00%507.097611,66946.4%54.5%
40.00%506.679311,80847.8%33.3%
36.17%476.384512,15222.2%44.8%
53.19%477.193111,92050.0%56.5%
52.17%467.294412,58850.0%53.9%
52.17%466.884011,35447.8%56.5%
45.65%467.51,13413,04247.8%43.5%
56.52%467.41,03413,19770.0%46.1%
37.78%456.781712,00623.8%50.0%
52.27%446.985412,28645.0%58.3%
41.86%436.899413,21636.8%45.8%
40.00%406.783912,53928.6%46.1%
50.00%407.01,01712,33031.3%62.5%
60.00%407.194012,89660.0%60.0%
55.00%407.596412,88053.3%56.0%
50.00%387.31,03512,53742.1%57.9%
67.57%376.882712,22468.8%66.7%
42.86%357.081911,08655.6%29.4%
48.57%356.61,15411,60154.5%38.5%
38.24%346.694411,97015.4%52.4%
41.18%346.485312,54716.7%54.5%
52.94%347.71,04212,54166.7%42.1%
48.48%336.797011,47352.9%43.8%
59.38%326.586312,81257.1%61.1%
50.00%326.785512,24240.0%58.8%
50.00%326.493813,48933.3%56.5%
48.39%317.11,00412,49140.0%56.3%
51.61%316.885511,43747.4%58.3%
43.33%306.888611,89936.4%47.4%
44.83%296.986812,02041.2%50.0%
38.46%266.787312,52450.0%25.0%
44.00%256.888312,02033.3%53.9%
25.00%246.370212,06820.0%28.6%
43.48%237.093312,37544.4%42.9%
54.55%226.997013,16870.0%41.7%
40.91%227.01,04212,22325.0%60.0%
50.00%226.389510,87861.5%33.3%
52.38%216.691611,10654.5%50.0%
65.00%207.21,00111,84766.7%63.6%
57.89%196.591011,09266.7%42.9%
52.63%196.91,14713,76450.0%54.5%
61.11%187.21,08613,22071.4%54.5%
61.11%186.783914,48060.0%61.5%
55.56%187.31,03314,15025.0%64.3%
27.78%186.386111,66627.3%28.6%
44.44%187.31,04513,80237.5%50.0%
29.41%176.588310,88328.6%30.0%
81.25%167.51,23914,49771.4%88.9%
40.00%156.21,07812,57333.3%50.0%
42.86%146.61,11212,09828.6%57.1%
61.54%136.778110,81166.7%57.1%
75.00%125.971312,21675.0%75.0%
58.33%126.876611,70683.3%33.3%
45.45%116.575210,65450.0%40.0%
45.45%116.279111,34433.3%60.0%
63.64%117.21,12512,10083.3%40.0%
27.27%116.27518,63530.0%0.0%
36.36%117.284112,81050.0%20.0%
36.36%116.194512,40650.0%28.6%
60.00%106.874012,55850.0%75.0%
60.00%106.077312,03050.0%62.5%
50.00%106.388213,46675.0%33.3%
80.00%107.11,00112,05480.0%80.0%
66.67%97.81,12012,55866.7%66.7%
11.11%96.169910,3050.0%20.0%
44.44%96.11,05112,89175.0%20.0%
66.67%96.01,00612,54250.0%71.4%
44.44%95.490213,23275.0%20.0%
22.22%96.495214,09820.0%25.0%
62.50%86.71,03412,29966.7%60.0%
37.50%85.31,03513,3940.0%50.0%
57.14%76.098013,91750.0%66.7%
28.57%76.46809,53125.0%33.3%
57.14%76.386714,23150.0%60.0%
83.33%67.01,00813,873100.0%75.0%
83.33%67.49259,23080.0%100.0%
50.00%67.81,18915,37175.0%0.0%
50.00%67.279613,3870.0%60.0%
50.00%66.287313,47750.0%50.0%
66.67%66.31,14013,88733.3%100.0%
40.00%56.396112,1520.0%50.0%
40.00%54.15459,36333.3%50.0%
20.00%55.069610,2810.0%33.3%
40.00%55.51,22815,64650.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yone vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Yone vs Gwen voi ty le thang 81.3% so voi 18.8% cua Gwen, chenh lech 62.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Yone choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Gwen voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Gwen voi ty le thang 88.9% so voi 11.1%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Gwen?

Yone thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 81.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 62.5 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Gwen la gi?

Build Yone tot nhat chong Gwen bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Nỏ Thần Dominik with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Yone tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yone vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Gwen khong?

Co, Yone co tran doi dau thuan loi truoc Gwen voi ty le thang 81.3%. Yone strongly counters Gwen tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Yone doi dau voi Gwen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.