Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Yonevs Vex

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Vex là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Vex thắng với 55.1% tỷ lệ thắng (+10.1%) trước Yone dựa trên 89 trận. Vex holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Vex.

Yone Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yone performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Vex - 44.9% win rateVex(44.9%)
Yone - 44.9% win rate in this matchup
Yone
44.9% WR
VS
Vex vs Yone matchup - 55.1% win rate
Vex
55.1% WR

Who Wins the Yone vs Vex Matchup?

Vex wins the Yone vs Vex matchup
Winner
Vex
Matches: 89
44.9%
Win Rate
55.1%
6.6
CS / min
6.3
822
DMG / min
1,017
11,540
Gold / game
11,597
354
Heal / min
101
1,057
DMG Mitigated / min
612
0.8
CC / min
1.3
46.5%
Early Game WR
53.5%
43.5%
Late Game WR
56.5%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Vex

Trận đấu Yone vs Vex là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 89 trận gần đây được phân tích, Vex thắng với tỷ lệ thắng 55.1% so với 44.9% của Yone, cho Vex lợi thế 10.1 điểm phần trăm. Vex thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Yone khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yone dẫn trước 698 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vex có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yone nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Vex quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Vex

Vex thắng giai đoạn đi lane trước Yone trong League of Legends

Vex được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yone, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vex có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Yone
6.3Vex
Yone và Vex farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
822Yone
1,017Vex
Vex vượt trội Yone nặng nề về sát thương với 195 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yone nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vex chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,540Yone
11,597Vex
Yone và Vex tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 58 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.8Yone
1.3Vex
Vex cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yone, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vex phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,411Yone
714Vex
Yone vượt trội Vex đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 698 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vex bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vex, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Vex

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Vex là Nỏ Tử Thủ, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 57.1% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vex
53.5%
+7.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone46.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex53.5%
Cuối trận
Vex
56.5%
+13.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone43.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex56.5%

Vex thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.5% — dẫn đầu 7.0 điểm phần trăm trước Yone. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vex có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vex vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.5% — 13.0 điểm trên Yone. Trận kéo dài rất ưu ái Vex, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Vex giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Yone nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yone Runes Against Vex

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs VexChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs VexHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs VexHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs VexChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Vex
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs VexKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs VexNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs Vex
59.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Yone những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vex trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.97%2496.991112,14844.0%41.7%
49.26%2037.01,00512,69740.5%55.5%
48.88%1787.183212,25947.6%50.0%
48.23%1416.588211,59841.2%54.8%
47.01%1347.182912,56552.7%43.0%
51.26%1196.783812,28840.7%60.0%
50.86%1167.089312,22952.6%49.1%
50.00%1127.080211,47753.6%46.4%
43.93%1076.891912,44740.9%46.0%
43.69%1036.676211,13246.7%39.5%
54.74%957.092912,77950.0%58.8%
59.14%937.191512,80556.4%61.1%
48.31%896.71,00712,40644.2%52.2%
44.94%896.682211,54046.5%43.5%
51.72%876.589711,67148.8%54.4%
48.19%836.781011,86550.0%46.1%
43.21%817.191912,87447.1%40.4%
45.68%816.889512,43029.7%59.1%
36.71%796.989711,14536.4%37.1%
51.90%796.685813,12659.3%48.1%
54.43%797.21,01212,83866.7%42.5%
50.00%766.987211,97452.8%47.5%
40.00%757.093212,05341.0%38.9%
33.78%746.798012,39033.3%34.1%
53.42%737.21,24612,81355.6%51.4%
50.75%676.995313,13553.6%48.7%
57.14%636.785012,01146.7%66.7%
53.23%627.01,04413,52955.6%51.4%
53.23%626.783411,48154.5%51.7%
52.46%617.297111,49154.3%50.0%
40.00%607.097512,94751.9%30.3%
43.86%576.887611,83651.7%35.7%
52.63%577.31,17212,29743.3%63.0%
54.55%557.01,10212,64765.0%48.6%
50.00%547.291912,38656.7%41.7%
66.67%546.798312,25567.9%65.4%
43.40%536.986912,01533.3%51.7%
52.83%536.586012,12245.5%58.1%
48.08%527.31,65314,43455.6%44.1%
58.82%516.499312,45250.0%64.5%
50.00%507.097611,66946.4%54.5%
40.00%506.679311,80847.8%33.3%
36.17%476.384512,15222.2%44.8%
53.19%477.193111,92050.0%56.5%
52.17%467.294412,58850.0%53.9%
52.17%466.884011,35447.8%56.5%
45.65%467.51,13413,04247.8%43.5%
56.52%467.41,03413,19770.0%46.1%
37.78%456.781712,00623.8%50.0%
52.27%446.985412,28645.0%58.3%
41.86%436.899413,21636.8%45.8%
40.00%406.783912,53928.6%46.1%
50.00%407.01,01712,33031.3%62.5%
60.00%407.194012,89660.0%60.0%
55.00%407.596412,88053.3%56.0%
50.00%387.31,03512,53742.1%57.9%
67.57%376.882712,22468.8%66.7%
42.86%357.081911,08655.6%29.4%
48.57%356.61,15411,60154.5%38.5%
38.24%346.694411,97015.4%52.4%
41.18%346.485312,54716.7%54.5%
52.94%347.71,04212,54166.7%42.1%
48.48%336.797011,47352.9%43.8%
59.38%326.586312,81257.1%61.1%
50.00%326.785512,24240.0%58.8%
50.00%326.493813,48933.3%56.5%
48.39%317.11,00412,49140.0%56.3%
51.61%316.885511,43747.4%58.3%
43.33%306.888611,89936.4%47.4%
44.83%296.986812,02041.2%50.0%
38.46%266.787312,52450.0%25.0%
44.00%256.888312,02033.3%53.9%
25.00%246.370212,06820.0%28.6%
43.48%237.093312,37544.4%42.9%
54.55%226.997013,16870.0%41.7%
40.91%227.01,04212,22325.0%60.0%
50.00%226.389510,87861.5%33.3%
52.38%216.691611,10654.5%50.0%
65.00%207.21,00111,84766.7%63.6%
57.89%196.591011,09266.7%42.9%
52.63%196.91,14713,76450.0%54.5%
61.11%187.21,08613,22071.4%54.5%
61.11%186.783914,48060.0%61.5%
55.56%187.31,03314,15025.0%64.3%
27.78%186.386111,66627.3%28.6%
44.44%187.31,04513,80237.5%50.0%
29.41%176.588310,88328.6%30.0%
81.25%167.51,23914,49771.4%88.9%
40.00%156.21,07812,57333.3%50.0%
42.86%146.61,11212,09828.6%57.1%
61.54%136.778110,81166.7%57.1%
75.00%125.971312,21675.0%75.0%
58.33%126.876611,70683.3%33.3%
45.45%116.575210,65450.0%40.0%
45.45%116.279111,34433.3%60.0%
63.64%117.21,12512,10083.3%40.0%
27.27%116.27518,63530.0%0.0%
36.36%117.284112,81050.0%20.0%
36.36%116.194512,40650.0%28.6%
60.00%106.874012,55850.0%75.0%
60.00%106.077312,03050.0%62.5%
50.00%106.388213,46675.0%33.3%
80.00%107.11,00112,05480.0%80.0%
66.67%97.81,12012,55866.7%66.7%
11.11%96.169910,3050.0%20.0%
44.44%96.11,05112,89175.0%20.0%
66.67%96.01,00612,54250.0%71.4%
44.44%95.490213,23275.0%20.0%
22.22%96.495214,09820.0%25.0%
62.50%86.71,03412,29966.7%60.0%
37.50%85.31,03513,3940.0%50.0%
57.14%76.098013,91750.0%66.7%
28.57%76.46809,53125.0%33.3%
57.14%76.386714,23150.0%60.0%
83.33%67.01,00813,873100.0%75.0%
83.33%67.49259,23080.0%100.0%
50.00%67.81,18915,37175.0%0.0%
50.00%67.279613,3870.0%60.0%
50.00%66.287313,47750.0%50.0%
66.67%66.31,14013,88733.3%100.0%
40.00%56.396112,1520.0%50.0%
40.00%54.15459,36333.3%50.0%
20.00%55.069610,2810.0%33.3%
40.00%55.51,22815,64650.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yone vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Vex thang tran doi dau Yone vs Vex voi ty le thang 55.1% so voi 44.9% cua Yone, chenh lech 10.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 89 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Yone choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vex co loi the truoc Yone voi ty le thang 53.5% so voi 46.5%. Nguoi choi Vex nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vex chiem uu the trong tran Yone vs Vex voi ty le thang 56.5% so voi 43.5%. Vex phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Vex?

Vex thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 55.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 10.1 diem phan tram co nghia la Vex duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 89 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Vex la gi?

Build Yone tot nhat chong Vex bao gom Nỏ Tử Thủ, Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong with Giày Hắc Kim. This build achieves a 57.1% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Vex la gi?

Rune Yone tot nhat chong Vex su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 59.0% win rate in the Yone vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Vex khong?

Khong, Yone gap kho khan truoc Vex voi chi 44.9% ty le thang. Vex co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yone nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vex.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Yone doi dau voi Vex, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vex. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Vex has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.