Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Yonevs Fizz

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Yone vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Fizz thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.0%) trước Yone dựa trên 134 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Fizz.

Yone Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yone performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 45.5% win rateFizz(45.5%)
Yone - 45.5% win rate in this matchup
Yone
45.5% WR
VS
Fizz vs Yone matchup - 54.5% win rate
Fizz
54.5% WR

Who Wins the Yone vs Fizz Matchup?

Fizz wins the Yone vs Fizz matchup
Winner
Fizz
Matches: 134
45.5%
Win Rate
54.5%
6.5
CS / min
5.9
882
DMG / min
918
11,989
Gold / game
12,621
306
Heal / min
125
1,020
DMG Mitigated / min
523
0.7
CC / min
0.5
42.2%
Early Game WR
57.8%
48.6%
Late Game WR
51.4%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Fizz

Trận đấu Yone vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 134 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Yone, cho Fizz lợi thế 9.0 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Yone khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yone dẫn trước 677 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yone nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Fizz

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Yone
5.9Fizz
Yone vượt qua Fizz 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yone.
Sát thương
882Yone
918Fizz
Fizz gây 36 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Yone. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Yone chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fizz đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,989Yone
12,621Fizz
Fizz kiếm được 632 vàng mỗi trận nhiều hơn Yone, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Yone
0.5Fizz
Cả Yone và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,326Yone
648Fizz
Yone vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 677 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Fizz

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Fizz là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Đao Tím. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
57.8%
+15.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone42.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz57.8%
Cuối trận
Fizz
51.4%
+2.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone48.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz51.4%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.8% — dẫn đầu 15.6 điểm phần trăm trước Yone. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Fizz tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.4%, dẫn đầu Yone 2.9 điểm phần trăm. Fizz scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Yone nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yone Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs FizzChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs FizzHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs FizzHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs FizzChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Fizz
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs FizzKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs FizzNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs Fizz
50.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Yone những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.94%4426.895412,49855.4%50.7%
48.74%2776.681511,46442.0%55.4%
54.72%2126.886412,38550.5%58.6%
50.00%1826.485011,80348.1%51.5%
51.11%1806.990412,54760.5%43.4%
54.48%1456.593112,74959.1%50.6%
49.65%1416.684511,90749.3%50.0%
58.16%1417.31,01613,21168.8%49.4%
55.00%1407.31,03813,02258.0%52.1%
45.52%1346.588211,98942.2%48.6%
48.12%1337.21,26613,71449.1%47.5%
53.13%1287.095912,54046.0%57.7%
48.78%1236.682711,55845.3%52.5%
50.00%1206.61,05912,34250.9%49.2%
51.72%1167.01,05012,31052.5%50.9%
54.31%1167.11,00613,37964.7%46.1%
43.97%1166.673311,23644.8%42.9%
50.86%1166.997212,21343.1%58.6%
56.90%1167.01,00312,18362.5%51.7%
49.11%1127.183312,50149.0%49.2%
54.55%1106.81,09412,66450.0%58.1%
49.53%1076.587612,45053.2%46.7%
53.77%1067.11,46412,41162.8%45.5%
50.00%1066.687511,79646.8%54.5%
44.76%1056.81,06012,99043.5%45.8%
49.49%996.693611,73752.0%46.9%
62.24%986.81,02512,32450.0%75.0%
32.99%976.883612,44830.9%34.5%
50.00%947.287612,03541.2%60.5%
45.05%916.594011,83940.0%49.0%
51.65%916.986812,28651.2%52.0%
48.89%906.491012,92645.7%50.9%
44.94%896.686412,93551.4%40.4%
39.51%816.992910,80235.6%44.4%
49.37%796.696212,34143.2%54.8%
53.25%777.092613,36951.4%55.0%
63.64%777.089311,82365.7%61.9%
54.67%757.41,09812,31045.0%65.7%
48.65%746.695112,68740.6%54.8%
57.75%716.582911,79955.9%59.5%
45.59%686.787912,35438.2%52.9%
50.00%687.21,13312,59050.0%50.0%
67.65%686.890413,06460.0%73.7%
58.21%676.595712,39750.0%65.7%
50.75%676.61,08812,21053.3%48.6%
53.03%666.787612,27958.6%48.6%
54.55%667.01,03612,28854.5%54.5%
67.19%647.190711,65671.0%61.5%
42.19%646.71,04212,90445.5%40.5%
52.38%637.096612,88550.0%53.5%
55.56%637.01,10812,86253.6%57.1%
54.84%626.81,06012,29857.1%51.9%
48.39%626.995713,14340.7%54.3%
38.98%596.694911,68436.0%41.2%
61.40%576.595011,36254.5%70.8%
45.61%576.71,15011,54238.5%51.6%
54.72%536.596312,12154.2%55.2%
48.08%526.786912,66642.1%51.5%
31.37%517.41,09912,97640.0%23.1%
49.02%517.099811,88646.1%52.0%
56.00%506.783512,52147.4%61.3%
48.98%496.582012,52737.5%60.0%
38.78%496.894812,68738.5%39.1%
39.58%486.784411,83750.0%30.8%
31.91%476.892312,13035.0%29.6%
52.27%446.474010,88347.6%56.5%
50.00%447.098313,22731.8%68.2%
37.21%436.275212,34226.3%45.8%
60.98%416.388512,19862.5%58.8%
53.66%416.81,02813,41456.3%52.0%
55.26%386.991712,50852.6%57.9%
54.05%376.990613,15442.9%60.9%
51.35%376.384713,14641.2%60.0%
58.33%366.790812,45756.3%60.0%
44.44%366.974211,95143.8%45.0%
39.39%337.382211,18341.7%33.3%
53.33%306.593712,43753.3%53.3%
44.83%296.693712,43730.8%56.3%
60.71%287.186613,27960.0%61.1%
48.15%276.91,12713,70161.5%35.7%
33.33%277.191811,59621.4%46.1%
40.74%277.193413,29037.5%42.1%
55.56%276.386111,98466.7%46.7%
69.23%267.31,04112,93381.3%50.0%
60.00%256.996212,10360.0%60.0%
58.33%247.087211,07940.0%88.9%
69.57%236.694414,51671.4%68.8%
60.87%237.191713,64542.9%68.8%
52.17%236.71,17813,21071.4%43.8%
31.82%226.497912,10025.0%40.0%
52.38%216.397412,79344.4%58.3%
52.38%216.486011,44935.7%85.7%
42.11%195.981611,27650.0%28.6%
50.00%186.281112,29244.4%55.6%
50.00%186.483413,36477.8%22.2%
52.94%176.01,01613,32766.7%37.5%
62.50%166.595213,12957.1%66.7%
68.75%166.71,09113,37975.0%62.5%
60.00%157.51,15813,66975.0%42.9%
78.57%146.31,03013,22566.7%100.0%
42.86%146.182011,10257.1%28.6%
50.00%126.578310,03137.5%75.0%
25.00%125.275910,81216.7%33.3%
58.33%126.78698,97366.7%33.3%
41.67%125.575111,20250.0%37.5%
60.00%106.696015,00050.0%66.7%
10.00%106.084610,8470.0%16.7%
80.00%106.61,03113,22680.0%80.0%
55.56%97.71,09314,94650.0%60.0%
55.56%97.71,07413,73450.0%60.0%
55.56%96.871612,48175.0%40.0%
55.56%96.677413,01075.0%40.0%
25.00%86.898914,12533.3%20.0%
37.50%85.778413,24733.3%40.0%
62.50%87.363310,88175.0%50.0%
28.57%77.177811,64533.3%25.0%
28.57%77.994311,68525.0%33.3%
14.29%76.76119,63720.0%0.0%
57.14%76.51,10615,28450.0%60.0%
85.71%77.41,02812,79175.0%100.0%
57.14%75.187112,892100.0%40.0%
50.00%66.21,40915,9370.0%75.0%
40.00%57.279111,85650.0%33.3%
40.00%54.892212,05750.0%0.0%
60.00%54.91,22213,45466.7%50.0%
40.00%51.33739,81433.3%50.0%
40.00%57.81,14814,00525.0%100.0%
60.00%56.073913,16650.0%66.7%
40.00%57.577611,87425.0%100.0%
80.00%56.91,33117,6980.0%100.0%
40.00%54.282611,8850.0%50.0%
40.00%55.31,03115,165100.0%25.0%
80.00%57.51,17014,513100.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yone vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Yone vs Fizz voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Yone, chenh lech 9.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 134 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Yone choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Yone voi ty le thang 57.8% so voi 42.2%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Yone vs Fizz voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 54.5% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 9.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 134 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Fizz la gi?

Build Yone tot nhat chong Fizz bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Đao Tím with Giày Hắc Kim. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Yone tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Yone vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Fizz khong?

Khong, Yone gap kho khan truoc Fizz voi chi 45.5% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yone nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Yone doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.