Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.1%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Yonevs Morgana

DFighterAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Yone vs Morgana là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Yone thắng với 56.5% tỷ lệ thắng (+13.0%) trước Morgana dựa trên 46 trận. Yone holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Morgana.

Yone Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yone performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Morgana - 56.5% win rateMorgana(56.5%)
Yone - 56.5% win rate in this matchup
Yone
56.5% WR
VS
Morgana vs Yone matchup - 43.5% win rate
Morgana
43.5% WR

Who Wins the Yone vs Morgana Matchup?

Yone wins the Yone vs Morgana matchup
Winner
Yone
Matches: 46
56.5%
Win Rate
43.5%
6.3
CS / min
5.1
796
DMG / min
747
10,733
Gold / game
9,455
327
Heal / min
225
915
DMG Mitigated / min
469
0.7
CC / min
2.0
50.0%
Early Game WR
50.0%
65.0%
Late Game WR
35.0%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Morgana

Trận đấu Yone vs Morgana là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 46 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 56.5% so với 43.5% của Morgana, cho Yone lợi thế 13.0 điểm phần trăm. Yone thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Morgana khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yone có thể tự tin chọn vào Morgana và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Morgana ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Morgana

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Yone
5.1Morgana
Yone vượt trội Morgana đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yone lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Morgana nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
796Yone
747Morgana
Yone gây 49 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Morgana. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Morgana chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Yone đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,733Yone
9,455Morgana
Yone tạo ra 1,278 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Morgana. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yone liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Morgana nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Yone
2.0Morgana
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yone, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yone nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,241Yone
694Morgana
Yone vượt trội Morgana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 547 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Morgana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Morgana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Morgana

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Morgana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Morgana là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 71.4% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Morgana. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Morgana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana50.0%
Cuối trận
Yone
65.0%
+30.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone65.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana35.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Yone và Morgana, với Yone giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 65.0% — 30.0 điểm trên Morgana. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Yone giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Morgana nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yone Runes Against Morgana

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs MorganaChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Yone vs MorganaĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yone vs MorganaHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Yone vs MorganaChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Morgana
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs MorganaKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Yone vs MorganaLan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs Morgana
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Yone ép lợi thế chống lại Morgana, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.08%6387.092412,16848.8%51.5%
47.30%4647.079511,78543.2%51.5%
52.13%3077.086012,77351.6%52.5%
48.06%2846.992612,61154.3%42.9%
43.77%2666.485211,37641.9%45.4%
56.04%2087.199812,43154.7%57.1%
41.87%2046.882811,61744.2%39.8%
43.00%2016.985711,74146.5%38.4%
44.10%1956.587012,15244.8%43.5%
53.89%1947.41,05013,24958.5%49.5%
44.32%1866.785111,12639.2%50.6%
48.37%1846.986611,97951.9%45.6%
52.17%1847.11,21313,10153.2%51.4%
46.96%1816.677811,65846.6%47.3%
53.33%1816.485612,48547.2%57.4%
42.05%1776.895311,80745.0%38.2%
47.73%1777.41,26013,02447.4%48.0%
52.27%1766.690212,41054.7%50.5%
51.72%1766.71,04212,48944.8%58.6%
57.06%1716.71,00512,29054.4%60.0%
51.79%1687.41,01412,51253.3%50.0%
51.19%1687.083212,38659.1%45.4%
42.17%1666.577511,65936.3%47.7%
50.92%1637.31,08612,79255.0%47.0%
48.13%1607.41,39812,07152.4%43.4%
45.91%1597.293811,76545.6%46.4%
54.43%1587.397012,44964.9%45.2%
54.00%1527.190012,97344.3%60.7%
49.66%1487.082912,30753.5%44.1%
55.63%1436.81,00612,37254.3%56.9%
41.55%1427.089911,94836.1%45.7%
46.38%1397.01,00611,93750.0%41.9%
48.91%1387.71,10313,28850.8%47.2%
56.20%1387.183612,01857.8%54.8%
38.46%1306.781011,38030.3%46.9%
46.88%1286.791612,22150.9%43.8%
56.56%1236.91,16412,36560.0%53.2%
50.41%1236.584612,12355.4%46.3%
46.67%1217.182512,12645.1%47.8%
50.83%1206.784912,03952.0%50.0%
55.83%1207.41,01512,71259.7%51.7%
49.15%1186.883012,22248.1%50.0%
51.72%1176.684612,44350.0%52.9%
52.59%1166.284912,26852.2%52.9%
51.75%1147.092111,87838.3%66.7%
51.75%1146.691212,43755.3%49.3%
51.79%1136.895911,64948.1%55.0%
50.44%1136.887012,46745.1%54.8%
40.54%1117.084012,37033.3%45.5%
43.27%1047.098512,47837.3%49.1%
44.21%956.897813,07242.2%46.0%
46.67%916.573911,87947.1%46.4%
56.04%917.391512,16863.6%44.4%
50.57%876.71,03712,31547.2%52.9%
37.93%876.891811,80128.2%45.8%
47.62%856.999813,12155.0%40.9%
46.99%837.61,06012,91743.6%50.0%
47.56%826.680711,93748.4%47.1%
41.25%806.694212,44134.3%46.7%
46.15%787.186211,99344.4%47.6%
45.33%766.899412,53143.3%46.7%
41.33%756.780112,98053.1%32.6%
56.76%757.091612,59052.8%60.5%
48.65%746.479811,92750.0%47.6%
47.89%716.61,20712,27850.0%46.0%
47.14%707.095111,61548.6%45.7%
45.59%687.090012,10940.0%50.0%
44.78%676.61,01712,51944.4%45.0%
59.32%596.687112,15053.9%63.6%
52.63%577.389011,91451.4%54.5%
54.55%566.994412,64057.7%51.7%
35.19%546.980012,33419.2%50.0%
51.02%506.999812,01540.0%58.6%
67.35%507.796313,30082.6%53.9%
46.94%497.292512,89641.7%52.0%
48.94%476.776910,88553.9%42.9%
44.68%477.079511,57947.8%41.7%
55.32%477.394113,29357.1%53.9%
56.52%466.379610,73350.0%65.0%
45.65%465.987012,40457.1%36.0%
53.33%456.996313,22756.3%51.7%
55.56%457.397912,19352.0%60.0%
60.47%436.481611,80066.7%56.0%
51.16%436.797413,23850.0%52.0%
47.62%426.887513,48033.3%58.3%
66.67%426.991612,10371.4%61.9%
54.76%426.394612,56650.0%57.7%
37.14%356.995012,38815.8%62.5%
60.61%337.21,05914,00362.5%58.8%
57.58%337.199112,30758.8%56.3%
50.00%316.285213,33737.5%54.5%
48.39%317.190011,49743.5%62.5%
46.67%307.197811,23442.1%54.5%
44.83%296.682311,47550.0%40.0%
64.00%266.582812,28672.7%57.1%
61.54%266.81,03013,18875.0%55.6%
36.00%256.378412,57425.0%46.1%
50.00%247.079312,93083.3%38.9%
63.64%226.597012,54158.3%70.0%
45.45%226.781011,94242.9%50.0%
59.09%226.898514,15354.5%63.6%
45.00%226.584212,04840.0%50.0%
47.62%217.01,15111,90853.9%37.5%
30.00%206.293012,92062.5%8.3%
26.32%194.888112,57912.5%36.4%
44.44%187.085812,38150.0%37.5%
22.22%185.582711,61322.2%22.2%
64.71%176.01,01413,25877.8%50.0%
56.25%166.81,07914,48950.0%58.3%
68.75%165.199714,70033.3%76.9%
66.67%156.51,21914,53685.7%50.0%
40.00%156.897911,94733.3%44.4%
57.14%146.179010,68433.3%75.0%
38.46%145.76067,58237.5%40.0%
69.23%136.81,05311,92057.1%83.3%
38.46%135.889510,91540.0%33.3%
38.46%135.283510,74037.5%40.0%
75.00%128.11,37115,24783.3%66.7%
25.00%127.797010,94025.0%25.0%
66.67%125.91,30514,929100.0%55.6%
72.73%126.376911,53766.7%80.0%
58.33%127.694113,82960.0%57.1%
36.36%116.287911,26140.0%33.3%
45.45%116.096912,74975.0%28.6%
54.55%117.577413,42950.0%60.0%
70.00%104.591912,568100.0%50.0%
50.00%106.385014,26250.0%50.0%
77.78%96.198612,217100.0%60.0%
50.00%86.087311,62940.0%66.7%
50.00%86.882214,53266.7%40.0%
50.00%87.299111,98060.0%33.3%
42.86%74.46549,63360.0%0.0%
42.86%76.589311,22840.0%50.0%
50.00%66.379413,32350.0%50.0%
66.67%64.51,11214,653100.0%33.3%
66.67%66.41,06610,45580.0%0.0%
60.00%55.61,23216,81250.0%66.7%
60.00%52.96339,40975.0%0.0%
80.00%55.61,05812,320100.0%66.7%
40.00%53.459910,56450.0%33.3%
60.00%55.683612,16150.0%100.0%
20.00%53.65448,92620.0%0.0%
60.00%54.07029,778100.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yone vs Morgana - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Morgana trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Yone vs Morgana voi ty le thang 56.5% so voi 43.5% cua Morgana, chenh lech 13.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 46 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Yone choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Morgana voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Morgana voi ty le thang 65.0% so voi 35.0%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Morgana?

Yone thang tran doi dau voi Morgana voi ty le thang 56.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 13.0 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 46 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Morgana la gi?

Build Yone tot nhat chong Morgana bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Vô Cực Kiếm with Giày Hắc Kim. This build achieves a 71.4% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Morgana la gi?

Rune Yone tot nhat chong Morgana su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yone vs Morgana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Morgana khong?

Co, Yone co tran doi dau thuan loi truoc Morgana voi ty le thang 56.5%. Yone strongly counters Morgana tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Morgana?

Khi choi Yone doi dau voi Morgana, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.