Yorick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.8%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Yorickvs Fiddlesticks

SFighterTank
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối28 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Yorick vs Fiddlesticks là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Yorick thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Fiddlesticks dựa trên 10 trận. Yorick wins the early laning phase while Fiddlesticks scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Fiddlesticks.

Yorick Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yorick performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 50.0% win rateFiddlesticks(50.0%)
Yorick - 50.0% win rate in this matchup
Yorick
50.0% WR
VS
Fiddlesticks vs Yorick matchup - 50.0% win rate
Fiddlesticks
50.0% WR

Who Wins the Yorick vs Fiddlesticks Matchup?

Yorick wins the Yorick vs Fiddlesticks matchup
Winner
Yorick
Matches: 10
50.0%
Win Rate
50.0%
6.4
CS / min
4.8
974
DMG / min
926
16,933
Gold / game
13,930
443
Heal / min
496
1,404
DMG Mitigated / min
1,050
0.3
CC / min
1.9
100.0%
Early Game WR
0.0%
44.4%
Late Game WR
55.6%

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Fiddlesticks

Trận đấu Yorick vs Fiddlesticks là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Yorick thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Fiddlesticks, cho Yorick lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yorick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fiddlesticks scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yorick cần ép lợi thế trước khi Fiddlesticks đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fiddlesticks nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yorick có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Fiddlesticks là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Fiddlesticks

Yorick thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Yorick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yorick có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Yorick
4.8Fiddlesticks
Yorick vượt trội Fiddlesticks đáng kể 1.6 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 24 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yorick lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fiddlesticks nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
974Yorick
926Fiddlesticks
Yorick gây 48 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fiddlesticks. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fiddlesticks chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Yorick đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
16,933Yorick
13,930Fiddlesticks
Yorick tạo ra 3,003 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yorick liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fiddlesticks nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Yorick
1.9Fiddlesticks
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yorick, với 1.6 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yorick nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,847Yorick
1,546Fiddlesticks
Yorick vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 301 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yorick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yorick Build Against Fiddlesticks

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Fiddlesticks là Giáp Liệt Sĩ, Búa Tiến Công và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yorick
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks0.0%
Cuối trận
Fiddlesticks
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks55.6%

Yorick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yorick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Yorick. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yorick phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fiddlesticks đạt các mốc scaling. Nếu Fiddlesticks sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yorick Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Yorick vs FiddlesticksKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Yorick vs FiddlesticksTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Yorick vs FiddlesticksGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Yorick vs FiddlesticksLan Tràn - ngọc tốt nhất Yorick vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Yorick vs FiddlesticksChuẩn Xác
Huyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Yorick vs FiddlesticksHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Yorick vs Fiddlesticks
100.0% WR

Sự kết hợp Kiên Định chính với Chuẩn Xác phụ giúp Yorick tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Fiddlesticks.


Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yorick trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.55%2486.991312,29346.1%41.4%
56.02%2196.890412,30763.9%49.6%
47.00%2187.688512,14353.6%40.2%
50.00%1907.178512,88160.2%42.1%
54.55%1877.21,09712,43763.4%45.7%
56.02%1687.190012,71559.7%53.9%
48.21%1687.081711,77046.7%50.0%
54.60%1637.41,35613,08462.3%48.9%
41.88%1616.978912,38547.8%37.6%
57.05%1566.986012,47465.3%50.0%
51.33%1506.995512,39750.0%52.4%
51.02%1477.01,06612,81057.4%46.5%
45.89%1476.984111,77350.0%41.9%
51.82%1387.296912,52151.5%52.2%
54.48%1347.296113,21558.9%51.3%
50.77%1307.41,11212,55854.0%47.8%
39.53%1297.395012,50148.1%33.3%
47.62%1287.582512,30956.7%39.4%
46.83%1287.388212,12451.7%42.6%
51.20%1257.795013,88158.0%46.7%
53.23%1247.186712,64264.5%41.9%
47.79%1137.382912,62648.1%47.5%
54.46%1136.787912,31162.1%46.3%
53.98%1137.279212,66452.8%55.0%
58.49%1077.291512,86372.3%47.5%
56.70%987.380212,67468.0%44.7%
52.08%977.482012,98566.7%39.2%
51.61%947.484112,28357.1%47.1%
39.29%847.088811,90337.5%41.7%
41.10%757.384712,92342.4%40.0%
58.11%747.494112,71464.9%51.4%
47.76%676.291012,65446.9%48.6%
65.63%647.31,07212,73071.0%57.7%
54.24%607.283211,50954.5%53.9%
50.00%567.074412,04850.0%50.0%
54.72%537.386812,84968.2%45.2%
61.54%527.399512,88648.0%74.1%
56.86%527.083712,15661.5%52.0%
56.86%516.385013,07572.7%44.8%
59.57%477.192013,36952.9%63.3%
52.17%467.584812,67273.1%25.0%
53.33%457.489812,50759.1%47.8%
61.36%447.298713,42952.2%71.4%
67.44%437.280911,94179.3%42.9%
58.14%437.073612,88466.7%52.0%
58.54%417.382112,23457.1%60.0%
52.78%367.199212,74056.3%50.0%
60.00%357.675914,13764.3%57.1%
51.61%317.495612,60264.7%35.7%
68.97%306.584713,90376.9%62.5%
51.85%275.292614,05866.7%47.6%
60.00%252.873013,18863.6%57.1%
56.00%256.870011,39366.7%46.1%
58.33%247.189013,29125.0%65.0%
62.50%247.290513,00770.0%57.1%
52.17%234.773412,43436.4%66.7%
47.83%236.893012,48860.0%44.4%
65.22%237.91,04013,44562.5%66.7%
33.33%213.573313,15244.4%25.0%
75.00%206.983514,13071.4%76.9%
55.00%206.974011,28563.6%44.4%
60.00%207.289414,87566.7%58.8%
60.00%206.589112,37041.7%87.5%
36.84%196.985313,35642.9%33.3%
68.42%197.381214,05950.0%76.9%
52.94%186.687211,77071.4%40.0%
58.82%175.480113,77557.1%60.0%
50.00%166.21,14113,72457.1%44.4%
31.25%167.191414,21650.0%20.0%
53.33%156.872511,37550.0%57.1%
53.33%157.478312,20850.0%57.1%
92.86%147.197611,267100.0%66.7%
50.00%144.577313,58566.7%37.5%
23.08%137.983912,93433.3%20.0%
61.54%135.986211,31333.3%85.7%
53.85%137.299812,31655.6%50.0%
46.15%137.977513,39180.0%25.0%
66.67%126.81,00514,910100.0%60.0%
45.45%115.81,01212,31260.0%33.3%
54.55%116.871511,00350.0%66.7%
72.73%116.16438,87462.5%100.0%
36.36%112.163813,54840.0%33.3%
54.55%117.182712,938100.0%28.6%
45.45%116.592713,31250.0%40.0%
72.73%116.71,04513,88340.0%100.0%
60.00%101.858911,10075.0%0.0%
60.00%107.161111,66957.1%66.7%
50.00%106.497416,933100.0%44.4%
44.44%95.162412,43166.7%33.3%
62.50%93.365113,10766.7%60.0%
66.67%96.91,09314,30875.0%60.0%
50.00%87.31,27214,65850.0%50.0%
62.50%84.45887,16957.1%100.0%
50.00%82.883114,58533.3%60.0%
75.00%87.471112,473100.0%50.0%
37.50%85.771712,68925.0%50.0%
75.00%82.790613,875100.0%66.7%
57.14%74.558113,12075.0%33.3%
28.57%76.773410,05025.0%33.3%
71.43%77.197915,278100.0%66.7%
42.86%77.31,05214,47675.0%0.0%
33.33%67.868812,9000.0%50.0%
66.67%66.81,01314,13066.7%66.7%
50.00%62.772012,47566.7%33.3%
66.67%67.587612,47966.7%66.7%
50.00%67.478712,38333.3%66.7%
50.00%66.676313,75750.0%50.0%
40.00%57.785114,877100.0%25.0%
80.00%58.294313,69250.0%100.0%
60.00%57.072511,9420.0%75.0%
80.00%54.884912,144100.0%50.0%
80.00%58.276211,524100.0%0.0%
40.00%55.261713,06033.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yorick vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Yorick choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Yorick thang tran doi dau Yorick vs Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Fiddlesticks, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Yorick choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yorick co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Yorick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yorick choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Yorick vs Fiddlesticks voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yorick vs Fiddlesticks?

Yorick thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Yorick duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Yorick tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Yorick tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Giáp Liệt Sĩ, Búa Tiến Công , Tam Hợp Kiếm with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yorick tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Yorick tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yorick vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yorick co khac che Fiddlesticks khong?

Co, Yorick co tran doi dau thuan loi truoc Fiddlesticks voi ty le thang 50.0%. Yorick slightly edges out Fiddlesticks tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Yorick doi dau voi Fiddlesticks, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.