Tướng đi đường Hỗ Trợ mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường

Patch 26.19

55 tướng Hỗ Trợ được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.19, từ 10.174 trận xếp hạng. Pantheon thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +511 vàng và dẫn trước trong 68% số trận. Sona biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (72%), còn Renata Glasc lội ngược dòng tốt nhất (50%).

Bản cập nhật
26.19
Đi đường mạnh nhất
Pantheon · +511
Tỷ lệ thắng đường cao nhất
Senna · 68.6%
Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
Sona · 72.0%
Lội ngược dòng tốt nhất
Renata Glasc · 50.0%
Nhiều solo kill nhất
Pantheon · 0.15

Bản 26.19 · Lục Bảo trở lên · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 10.174

Pantheon là bá chủ đường Hỗ Trợ của bản 26.19: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +511 vàng, +1,5 CS và +17 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 68% số trận. Trên toàn vị trí, 42% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Sona biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 72% số lần, cao nhất vị trí, còn Renata Glasc thắng 50% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Pantheon có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (0.15 mỗi trận) và Pantheon lấy Chiến Công Đầu trong 12% số trận.

Các số liệu này đến từ 10.174 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, Lục Bảo trở lên. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.

Top 3 tướng đi đường Hỗ Trợ

Xếp hạng
Tướng
Kiểu
Vàng @15CS @15KN @15Thắng đườngThắng khi dẫnThắng khi thuaSolo killChiến Công ĐầuVề sauTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnSố trận
1Bá chủ đường+511+1,5+1768.0%51.3%46.7%0.1512.3%−10,650.0%1.4%284
2Bá chủ đường+415+2,5+17768.6%59.7%28.6%0.053.9%+1,450.1%3.3%673
3Bá chủ đường+372−1,1−7967.7%54.6%34.2%0.0810.7%−4,048.1%3.0%615
4Bá chủ đường+355+4,3+31464.8%58.2%33.7%0.154.2%+3,449.2%1.2%240
5Bá chủ đường+336+4,2+12265.5%58.6%29.2%0.136.1%−4,948.5%1.3%262
6Bá chủ đường+241+3,2−658.4%49.1%35.3%0.116.1%−3,243.6%1.4%280
7Bá chủ đường+204+3,3+6659.5%54.1%45.5%0.075.5%+8,250.8%1.5%307
8Bá chủ đường+183+4,2+12658.1%57.3%29.9%0.106.2%−3,846.1%3.4%692
9Bá chủ đường+129+1,7+7957.7%61.7%40.7%0.105.9%−4,752.6%1.3%270
10Bá chủ đường+124+2,7−1157.5%57.7%42.7%0.105.7%−0,251.1%1.3%264
11Bá chủ đường+103+0,2+7156.6%56.8%38.2%0.066.8%+2,748.6%4.5%925
12Bá chủ đường+100+0,6+5354.8%65.6%37.0%0.065.4%+0,453.0%2.4%481
13Bá chủ đường+83−4,7+2153.3%62.8%30.7%0.039.4%+2,347.9%2.2%445
14Cân bằng−48−0,4+2348.5%64.4%39.9%0.044.7%−2,751.6%3.0%611
15Cân bằng−62+1,0−3247.6%68.9%40.1%0.047.2%−3,553.9%4.1%835
16Cân bằng−69+1,3+349.4%60.7%38.2%0.046.4%−5,749.2%6.4%1.308
17Cân bằng−79−0,3−8644.7%67.0%37.8%0.025.6%−9,750.6%2.0%409
18Cân bằng−85+2,5+21845.9%59.6%38.4%0.043.4%+12,847.8%1.6%320
19Tướng về sau−100+0,2−6147.1%64.7%40.5%0.056.2%+1,651.7%4.8%972
20Tướng về sau−115−2,6−6644.1%67.0%40.7%0.036.1%+7,052.3%5.6%1.144
21Cân bằng−136−2,6+1243.0%65.0%40.1%0.033.0%−5,650.8%5.5%1.118
22Ổn định−160+0,6−9641.7%65.2%41.6%0.035.0%−1,851.6%1.9%382
23Cân bằng−191−1,8−2641.5%72.0%40.4%0.043.6%−1,353.5%2.3%471
24Cân bằng−192−1,5+1742.0%69.4%39.7%0.045.5%−0,752.2%5.3%1.074
25Cân bằng−197−2,1−17041.4%65.9%33.9%0.032.7%+0,547.1%2.6%527
26Ổn định−197−0,7−9938.0%53.9%50.0%0.032.0%−4,651.5%1.0%200
27Cân bằng−207−1,5−13341.2%63.2%38.5%0.055.1%−1,448.7%3.7%752
28Tướng về sau−214−2,8−4640.3%69.2%39.6%0.034.0%+11,151.3%2.8%569
29Tướng về sau−255−0,5−4538.8%69.8%40.9%0.024.0%+10,952.4%2.6%527
30Tướng về sau−261−2,2−3235.0%65.1%39.8%0.011.0%+5,048.8%3.4%697
31Tướng về sau−319−8,8+26836.2%69.0%39.7%0.033.7%+3,650.3%2.8%563
32Bá chủ đường+574−1,6−8674.0%52.6%—0.2012.5%—53.8%0.4%80Mẫu nhỏ
33Bá chủ đường+553+0,3+3571.3%59.6%—0.1713.8%—52.5%0.4%80Mẫu nhỏ
34Bá chủ đường+477−1,2−25970.5%59.3%36.8%0.0911.5%+0,253.1%0.6%130Mẫu nhỏ
35Bá chủ đường+446+1,3+5969.4%51.5%33.3%0.1413.1%−23,446.5%0.5%99Mẫu nhỏ
36Bá chủ đường+444+2,0−1472.9%51.3%—0.1311.2%+11,747.7%0.5%107Mẫu nhỏ
37Bá chủ đường+425+9,5+32375.6%48.4%—0.027.1%—38.1%0.2%42Mẫu nhỏ
38Bá chủ đường+407+3,4−3264.5%42.5%—0.1811.3%—40.3%0.3%62Mẫu nhỏ
39Cân bằng+265+0,5−22859.0%——0.057.7%—59.0%0.2%39Mẫu nhỏ
40Cân bằng+257+3,6+23954.1%——0.0510.8%—45.9%0.2%37Mẫu nhỏ
41Bá chủ đường+229+1,3−2864.3%60.0%44.0%0.137.9%−9,954.3%0.7%140Mẫu nhỏ
42Bá chủ đường+178+3,8−5050.0%71.4%40.5%0.104.8%—56.0%0.4%84Mẫu nhỏ
43Cân bằng+165+1,8+24760.0%51.3%—0.144.5%—43.9%0.3%66Mẫu nhỏ
44Ổn định+154+2,6+357.8%58.3%45.7%0.0410.8%—53.0%0.4%83Mẫu nhỏ
45Cân bằng+121+5,2+8355.6%54.3%—0.111.6%—50.0%0.3%64Mẫu nhỏ
46Cân bằng+121+2,5+16555.6%——0.082.8%—50.0%0.2%36Mẫu nhỏ
47Ổn định+110−0,2−24650.4%68.4%42.9%0.0816.7%+13,256.1%0.6%114Mẫu nhỏ
48Cân bằng+106+3,7−24750.0%——0.1318.8%—50.0%0.2%32Mẫu nhỏ
49Cân bằng+49+6,0−3351.9%——0.057.0%—36.8%0.3%57Mẫu nhỏ
50Cân bằng+3+0,7−24950.3%59.3%35.0%0.106.8%+4,446.9%0.8%162Mẫu nhỏ
51Cân bằng−27+2,5+9555.6%54.3%—0.064.7%—50.0%0.3%64Mẫu nhỏ
52Ổn định−55+5,2+3648.6%65.9%45.2%0.026.6%+12,354.9%0.9%182Mẫu nhỏ
53Cân bằng−61+1,9−13550.3%54.9%35.6%0.052.2%+11,345.6%0.9%182Mẫu nhỏ
54Cân bằng−137+0,8−13742.7%70.5%28.8%0.0610.6%+34,547.1%0.5%104Mẫu nhỏ
55Cân bằng−172+2,1−20645.2%73.7%37.0%0.069.4%—54.1%0.4%85Mẫu nhỏ
MetaBot Desktop

Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng

Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.

  • Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
  • Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
  • Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng
Tab Giai đoạn đi đường của ứng dụng MetaBot hiển thị bảng xếp hạng đường giữa và hồ sơ đi đường của một tướng

Các kiểu đi đường Hỗ Trợ ở bản 26.19

Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.

Bá chủ đường

Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

  1. Pantheon+511 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 68% số đường
  2. Senna+415 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 69% số đường
  3. Pyke+372 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 68% số đường
  4. Xerath+355 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 65% số đường
  5. Vel'Koz+336 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 66% số đường

Cuốn tuyết

Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.

Không có tướng Hỗ Trợ nào thuộc kiểu này ở bản hiện tại.

Tướng về sau

Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.

  1. Soraka−214 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +11,1 điểm về cuối trận
  2. Braum−255 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +10,9 điểm về cuối trận
  3. Janna−115 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +7,0 điểm về cuối trận
  4. Milio−261 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +5,0 điểm về cuối trận
  5. Yuumi−319 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +3,6 điểm về cuối trận

Ổn định

Thường gỡ lại thế thua - thua đường hiếm khi đồng nghĩa với thua trận.

  1. Renata GlascThắng 50% số trận khi bị dẫn (−197 vàng ở phút 15)
  2. RakanThắng 42% số trận khi bị dẫn (−160 vàng ở phút 15)

Cách đọc các chỉ số này

Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.

Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.

Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.

Dữ liệu: 10.174 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Hỗ Trợ, bản 26.19

Tướng Hỗ Trợ nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.19?

Pantheon có lợi thế đường Hỗ Trợ lớn nhất ở bản 26.19: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +511 vàng và +1,5 CS ở phút 15, dẫn trước trong 68% số trận, qua 284 trận xếp hạng.

“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?

Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.

Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?

Không hẳn. Ở vị trí Hỗ Trợ, Sona biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 72% số lần, trong khi Renata Glasc vẫn thắng 50% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.

Tướng Hỗ Trợ nào đang là bá chủ đường?

Ở bản 26.19, 13 tướng Hỗ Trợ có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Pantheon, Senna, Pyke, Xerath, Vel'Koz. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.

Tỷ lệ thắng đường là gì?

Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.

Dữ liệu này đến từ đâu?

Từ 10.174 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.19, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.