Tướng đi đường Hỗ Trợ mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường

Patch 26.20

66 tướng Hỗ Trợ được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.20, từ 15.014 trận xếp hạng. Senna thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +338 vàng và dẫn trước trong 64% số trận. Alistar biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (72%), còn Taric lội ngược dòng tốt nhất (47%).

Bản cập nhật
26.20
Đi đường mạnh nhất
Senna · +338
Tỷ lệ thắng đường cao nhất
Vel'Koz · 67.1%
Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
Alistar · 71.9%
Lội ngược dòng tốt nhất
Taric · 46.8%
Nhiều solo kill nhất
Vel'Koz · 0.17

Bản 26.20 · Vàng–Bạch Kim · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 15.014

Senna là bá chủ đường Hỗ Trợ của bản 26.20: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +338 vàng, +1,5 CS và +130 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 64% số trận. Trên toàn vị trí, 32% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Alistar biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 72% số lần, cao nhất vị trí, còn Taric thắng 47% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Vel'Koz có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (0.17 mỗi trận) và Pantheon lấy Chiến Công Đầu trong 13% số trận.

Các số liệu này đến từ 15.014 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.20, Vàng–Bạch Kim. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.

Top 3 tướng đi đường Hỗ Trợ

Xếp hạng
Tướng
Kiểu
Vàng @15CS @15KN @15Thắng đườngThắng khi dẫnThắng khi thuaSolo killChiến Công ĐầuVề sauTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnSố trận
1Bá chủ đường+338+1,5+13063.5%62.4%30.4%0.043.1%−0,851.0%3.4%1.028
2Bá chủ đường+336+3,4+22967.1%60.2%37.4%0.173.9%−3,053.2%1.9%566
3Bá chủ đường+308+1,4−5860.0%53.2%36.0%0.1412.5%−1,046.2%2.0%615
4Bá chủ đường+298−2,1−11761.5%55.4%38.8%0.1412.1%+0,249.1%2.8%835
5Bá chủ đường+265+3,3+16661.2%58.6%35.7%0.137.9%−7,249.6%6.1%1.828
6Bá chủ đường+262+4,0+14161.0%55.8%38.1%0.089.1%−8,048.7%2.5%755
7Bá chủ đường+196+3,3+24460.3%51.9%36.8%0.153.5%+0,445.8%1.6%491
8Bá chủ đường+168−0,6−16957.2%59.8%43.2%0.0712.4%−7,052.9%0.8%225
9Bá chủ đường+145+1,5+12358.5%55.6%39.0%0.115.0%−0,748.9%2.2%654
10Cân bằng+115+3,7+7155.9%64.2%32.6%0.0912.0%−8,150.0%0.7%200
11Bá chủ đường+114+1,1+5457.3%57.6%33.8%0.077.0%−3,647.8%3.7%1.110
12Cân bằng+96+2,9+654.3%57.9%33.6%0.075.0%−15,947.3%1.0%300
13Bá chủ đường+84+2,2+3354.0%56.8%40.1%0.076.0%+1,649.4%2.1%633
14Bá chủ đường+74−1,5+4953.7%61.9%36.4%0.087.1%+0,349.9%5.3%1.595
15Ổn định+53+1,3−3351.8%61.6%41.3%0.106.3%−0,651.7%2.3%704
16Cân bằng+16+2,6−4854.9%60.7%38.0%0.108.8%−2,550.2%0.7%205
17Cân bằng−32+0,2−16647.9%68.3%33.6%0.126.5%−3,550.2%0.9%261
18Ổn định−41+0,9−5347.2%66.4%42.6%0.078.9%+6,154.2%1.1%325
19Cuốn tuyết−64−5,5−16148.4%60.4%35.7%0.0410.1%+2,047.1%1.4%414
20Ổn định−71+3,7+28944.8%65.5%41.7%0.044.0%−5,952.0%1.3%402
21Cân bằng−107−0,5−1144.4%65.3%37.4%0.042.6%+0,750.2%1.8%540
22Cân bằng−111+0,6−2247.0%62.0%38.7%0.046.9%−0,950.0%6.0%1.807
23Tướng về sau−111−0,5−1545.8%65.1%39.8%0.045.3%+2,451.0%4.8%1.438
24Cân bằng−132−0,4−9645.4%63.0%40.4%0.066.7%+1,350.5%4.8%1.446
25Cân bằng−140−0,6−14843.6%67.9%40.7%0.047.1%+1,152.2%1.3%393
26Ổn định−164−3,2−8543.5%66.9%42.7%0.044.3%−1,653.6%2.2%657
27Ổn định−167−3,0−11144.5%60.4%41.0%0.076.6%−4,749.5%3.4%1.014
28Tướng về sau−182+4,3+3041.1%64.2%46.8%0.046.3%+7,754.5%0.9%268
29Tướng về sau−186+0,4−14342.6%67.6%34.9%0.034.7%+6,148.6%1.3%403
30Ổn định−202−4,6−241.6%71.6%41.7%0.043.9%+0,253.8%4.2%1.269
31Tướng về sau−241−1,0−11239.4%66.9%41.7%0.015.1%+8,551.2%2.1%642
32Ổn định−243−2,3−17340.1%71.9%46.3%0.035.4%+0,756.8%1.9%572
33Ổn định−253−3,5−11738.3%66.3%41.5%0.043.7%−1,450.9%1.8%534
34Tướng về sau−257−3,2−6838.1%66.6%41.3%0.043.8%+7,250.9%3.2%956
35Tướng về sau−258−1,1−9839.7%62.8%39.9%0.032.9%+12,448.8%0.8%240
36Tướng về sau−269−3,9−2536.9%69.2%46.3%0.022.4%+5,954.7%2.8%828
37Tướng về sau−286−3,5−9034.6%69.1%45.0%0.022.6%+7,252.8%2.6%778
38Tướng về sau−364−9,6+27435.8%64.7%35.3%0.032.8%+8,846.2%2.2%654
39Bá chủ đường+727−0,2−22271.7%47.4%—0.1711.3%—41.5%0.2%53Mẫu nhỏ
40Bá chủ đường+478+1,4+3071.4%——0.3428.6%—51.4%0.1%35Mẫu nhỏ
41Bá chủ đường+454+7,8+27768.6%——0.118.6%—65.7%0.1%35Mẫu nhỏ
42Bá chủ đường+448−0,3−24966.2%60.8%—0.158.9%—48.1%0.3%79Mẫu nhỏ
43Bá chủ đường+437+3,1−2763.3%48.4%—0.1018.0%—46.0%0.2%50Mẫu nhỏ
44Bá chủ đường+432+5,1+2255.4%58.5%36.4%0.0911.8%—48.7%0.3%76Mẫu nhỏ
45Bá chủ đường+405−2,5−36563.3%55.3%18.2%0.1519.0%−7,342.1%0.4%121Mẫu nhỏ
46Bá chủ đường+370+5,0+12965.2%48.6%21.1%0.1516.4%−1,539.4%0.6%165Mẫu nhỏ
47Bá chủ đường+351+7,1+8060.6%50.0%—0.1819.7%—42.4%0.2%66Mẫu nhỏ
48Bá chủ đường+321+4,1+18459.5%——0.118.1%—37.8%0.1%37Mẫu nhỏ
49Cân bằng+289−0,6−8364.1%——0.137.5%—52.5%0.1%40Mẫu nhỏ
50Bá chủ đường+266−0,3−9262.0%57.1%40.0%0.2313.6%—49.4%0.3%81Mẫu nhỏ
51Bá chủ đường+239+6,1+6265.8%43.8%—0.166.8%—41.1%0.2%73Mẫu nhỏ
52Bá chủ đường+223+1,9−6864.4%69.2%38.9%0.1516.8%+13,258.4%0.3%101Mẫu nhỏ
53Cân bằng+194+0,1−9358.9%54.5%—0.138.9%—44.6%0.2%56Mẫu nhỏ
54Cân bằng+192+5,4+36256.9%45.9%—0.127.5%—43.3%0.2%67Mẫu nhỏ
55Bá chủ đường+191+3,5+13962.3%53.5%32.6%0.146.1%+2,146.1%0.4%115Mẫu nhỏ
56Bá chủ đường+189+5,1+7150.3%58.3%39.8%0.116.5%−8,248.8%0.6%168Mẫu nhỏ
57Ổn định+152+0,7−5955.9%65.4%41.5%0.078.4%+8,854.7%0.3%95Mẫu nhỏ
58Cân bằng+117+0,4−22456.2%44.0%35.9%0.2112.1%+8,340.7%0.3%91Mẫu nhỏ
59Cân bằng+91+4,9+14363.9%48.7%—0.164.7%—45.3%0.2%64Mẫu nhỏ
60Cân bằng+80+0,4−8148.4%——0.136.5%—48.4%0.1%31Mẫu nhỏ
61Cân bằng−83+1,5−3445.3%63.5%38.2%0.058.5%+4,949.6%0.5%141Mẫu nhỏ
62Ổn định−94+2,7−6440.8%66.7%42.2%0.074.3%+6,252.2%0.6%186Mẫu nhỏ
63Cân bằng−121+4,6−1347.1%51.6%27.8%0.0712.1%+3,439.0%0.5%141Mẫu nhỏ
64Ổn định−159+0,9−11541.7%—57.1%0.036.7%—63.3%0.2%60Mẫu nhỏ
65Tướng về sau−173+1,8−3338.0%50.8%41.5%0.051.2%+4,545.0%0.6%171Mẫu nhỏ
66Cân bằng−336+1,6−17536.6%——0.070.0%—42.2%0.1%45Mẫu nhỏ
MetaBot Desktop

Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng

Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.

  • Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
  • Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
  • Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng
Tab Giai đoạn đi đường của ứng dụng MetaBot hiển thị bảng xếp hạng đường giữa và hồ sơ đi đường của một tướng

Các kiểu đi đường Hỗ Trợ ở bản 26.20

Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.

Bá chủ đường

Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

  1. Senna+338 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 64% số đường
  2. Vel'Koz+336 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 67% số đường
  3. Pantheon+308 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 60% số đường
  4. Pyke+298 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 62% số đường
  5. Lux+265 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 61% số đường

Cuốn tuyết

Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.

  1. BardThắng 77% khi dẫn từ 1.000 vàng, 36% khi bị dẫn

Tướng về sau

Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.

  1. Renata Glasc−258 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +12,4 điểm về cuối trận
  2. Yuumi−364 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +8,8 điểm về cuối trận
  3. Braum−241 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +8,5 điểm về cuối trận
  4. Taric−182 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +7,7 điểm về cuối trận
  5. Lulu−257 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +7,2 điểm về cuối trận

Ổn định

Thường gỡ lại thế thua - thua đường hiếm khi đồng nghĩa với thua trận.

  1. AlistarThắng 46% số trận khi bị dẫn (−243 vàng ở phút 15)
  2. JannaThắng 43% số trận khi bị dẫn (−164 vàng ở phút 15)
  3. MaokaiThắng 43% số trận khi bị dẫn (−41 vàng ở phút 15)
  4. ZileanThắng 42% số trận khi bị dẫn (−71 vàng ở phút 15)
  5. NamiThắng 42% số trận khi bị dẫn (−202 vàng ở phút 15)

Cách đọc các chỉ số này

Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.

Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.

Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.

Dữ liệu: 15.014 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.20, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Hỗ Trợ, bản 26.20

Tướng Hỗ Trợ nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.20?

Senna có lợi thế đường Hỗ Trợ lớn nhất ở bản 26.20: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +338 vàng và +1,5 CS ở phút 15, dẫn trước trong 64% số trận, qua 1.028 trận xếp hạng.

“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?

Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.

Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?

Không hẳn. Ở vị trí Hỗ Trợ, Alistar biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 72% số lần, trong khi Taric vẫn thắng 47% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.

Tướng Hỗ Trợ nào đang là bá chủ đường?

Ở bản 26.20, 12 tướng Hỗ Trợ có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Senna, Vel'Koz, Pantheon, Pyke, Lux. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.

Tỷ lệ thắng đường là gì?

Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.

Dữ liệu này đến từ đâu?

Từ 15.014 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.20, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.