Tướng đi đường Hỗ Trợ mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường

Patch 26.19

61 tướng Hỗ Trợ được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.19, từ 10.710 trận xếp hạng. Mel thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +410 vàng và dẫn trước trong 64% số trận. Zilean biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (72%), còn Rell lội ngược dòng tốt nhất (46%).

Bản cập nhật
26.19
Đi đường mạnh nhất
Mel · +410
Tỷ lệ thắng đường cao nhất
Mel · 63.8%
Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
Zilean · 72.0%
Lội ngược dòng tốt nhất
Rell · 46.4%
Nhiều solo kill nhất
Mel · 0.20

Bản 26.19 · Sắt–Bạc · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 10.710

Mel là bá chủ đường Hỗ Trợ của bản 26.19: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +410 vàng, +7,0 CS và +82 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 64% số trận. Trên toàn vị trí, 31% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Zilean biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 72% số lần, cao nhất vị trí, còn Rell thắng 46% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Mel có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (0.20 mỗi trận) và Mel lấy Chiến Công Đầu trong 16% số trận.

Các số liệu này đến từ 10.710 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, Sắt–Bạc. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.

Top 3 tướng đi đường Hỗ Trợ

Xếp hạng
Tướng
Kiểu
Vàng @15CS @15KN @15Thắng đườngThắng khi dẫnThắng khi thuaSolo killChiến Công ĐầuVề sauTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnSố trận
1Bá chủ đường+410+7,0+8263.8%54.3%35.4%0.2016.4%−1,747.8%1.5%318
2Bá chủ đường+344−2,7−7362.0%56.2%33.6%0.1411.6%+3,547.6%3.2%689
3Bá chủ đường+329+0,6−4361.1%57.6%38.7%0.1711.2%−1,350.7%2.6%564
4Bá chủ đường+318+1,6+28262.4%57.7%35.8%0.165.9%−7,449.9%1.7%373
5Bá chủ đường+246+1,8+13059.4%56.3%37.4%0.156.2%−10,049.1%1.7%369
6Bá chủ đường+238+0,1+4861.2%60.2%32.2%0.065.3%+2,949.0%3.3%716
7Bá chủ đường+231+4,1+17757.4%63.1%30.4%0.148.9%−7,949.0%2.9%626
8Bá chủ đường+198+3,3+1457.1%58.3%42.0%0.106.2%−0,251.4%2.8%595
9Bá chủ đường+152+3,8+9457.3%62.7%39.1%0.087.8%−3,652.7%2.5%537
10Bá chủ đường+151+3,4+14257.7%59.1%39.1%0.127.5%−4,150.7%8.1%1.743
11Bá chủ đường+125+1,7+7356.1%61.9%36.9%0.116.8%−2,351.0%5.7%1.212
12Cân bằng+81+4,2+2252.6%62.3%39.7%0.108.1%−4,751.2%1.4%295
13Cân bằng+74−1,0−11752.3%67.5%37.5%0.097.2%−16,352.9%1.0%221
14Ổn định+70+2,3−7252.7%63.3%45.9%0.0710.5%+5,755.2%1.0%210
15Cân bằng+46+0,6−4049.0%63.3%40.8%0.116.3%+0,852.1%2.2%476
16Ổn định+19−2,0+4650.9%63.6%41.4%0.097.0%−2,052.9%7.3%1.562
17Cân bằng−50+1,8+33447.6%72.0%39.0%0.087.5%−14,054.4%1.1%226
18Cân bằng−110+1,1+3346.8%61.3%37.9%0.067.1%−0,648.7%4.0%855
19Tướng về sau−138−0,6−5845.9%59.7%38.0%0.057.0%+2,948.0%4.5%958
20Ổn định−146−4,2−8544.0%62.6%42.6%0.044.1%−0,750.9%2.1%442
21Cân bằng−157−1,1−3946.1%56.9%34.0%0.053.0%+0,844.6%1.3%269
22Cân bằng−174+0,1−10942.9%54.7%36.5%0.057.9%−0,144.8%1.3%277
23Tướng về sau−189−4,6−9941.1%70.4%45.7%0.097.5%+4,155.5%0.9%200
24Tướng về sau−198−2,0−6842.5%67.0%42.3%0.045.2%+4,452.9%4.7%1.007
25Tướng về sau−198−2,1−14339.1%61.2%46.4%0.044.6%+4,252.0%1.4%302
26Ổn định−217−5,6−2637.6%68.8%44.3%0.052.4%−2,953.5%2.7%581
27Ổn định−234−4,1−9739.6%61.4%41.5%0.086.4%0,049.3%3.3%714
28Tướng về sau−252−4,6−5840.9%67.3%43.6%0.044.7%+8,253.2%1.7%363
29Tướng về sau−307−6,0−12234.9%62.9%37.6%0.032.7%+5,846.2%2.3%483
30Tướng về sau−323−4,0−9338.5%63.0%39.1%0.043.6%+10,648.5%1.7%365
31Tướng về sau−333−1,0−19737.4%61.5%38.5%0.034.6%+5,847.1%1.3%280
32Tướng về sau−339−3,2−10838.0%64.1%41.6%0.055.0%+9,950.0%1.6%342
33Tướng về sau−342−3,7−14434.2%61.7%40.4%0.023.7%+12,247.0%1.8%379
34Tướng về sau−358−3,0−25337.7%64.1%42.8%0.055.2%+17,450.2%1.2%249
35Cân bằng−444−12,3+15035.5%68.4%34.8%0.022.7%+1,047.2%2.1%445
36Bá chủ đường+778+2,0−4970.6%——0.2629.4%—44.1%0.2%34Mẫu nhỏ
37Bá chủ đường+593+2,2+18374.3%——0.1714.3%—51.4%0.2%35Mẫu nhỏ
38Bá chủ đường+356+4,8+24060.0%46.7%—0.162.0%—41.2%0.2%51Mẫu nhỏ
39Bá chủ đường+344+0,1−19755.1%——0.1612.2%—46.9%0.2%49Mẫu nhỏ
40Bá chủ đường+335+9,3+17766.2%51.1%—0.148.7%—46.4%0.3%69Mẫu nhỏ
41Bá chủ đường+281+5,6+14264.3%69.4%—0.0914.3%—57.1%0.3%56Mẫu nhỏ
42Cân bằng+260+6,6+4066.7%53.1%—0.152.1%—52.1%0.2%48Mẫu nhỏ
43Bá chủ đường+245+3,3+6259.4%60.5%—0.1514.9%—50.7%0.3%67Mẫu nhỏ
44Ổn định+90+3,8+6553.1%59.2%43.3%0.113.5%+12,252.1%0.7%144Mẫu nhỏ
45Cân bằng+78+7,7+10660.0%——0.065.6%—52.8%0.2%36Mẫu nhỏ
46Cân bằng+69+6,0+12151.8%60.5%27.5%0.146.0%—44.6%0.4%83Mẫu nhỏ
47Ổn định+51+1,1−22551.9%64.8%48.0%0.1214.2%−7,156.6%0.5%106Mẫu nhỏ
48Cân bằng+42−2,1−44347.8%50.0%27.1%0.2220.4%+1,937.6%0.4%93Mẫu nhỏ
49Cân bằng+28+2,5+1452.1%61.8%32.9%0.169.5%−12,547.6%0.7%147Mẫu nhỏ
50Cân bằng+17+2,0+8651.8%54.7%36.3%0.056.0%+2,046.4%0.8%168Mẫu nhỏ
51Cân bằng+13+0,3+5052.8%——0.088.1%—40.5%0.2%37Mẫu nhỏ
52Cân bằng+6+7,9−16049.2%53.3%19.4%0.169.8%—36.1%0.3%61Mẫu nhỏ
53Cân bằng−1+3,6−4650.8%51.6%36.7%0.106.5%−9,744.7%0.6%123Mẫu nhỏ
54Cân bằng−32+2,0+3349.4%58.3%39.5%0.088.7%+9,348.3%0.8%172Mẫu nhỏ
55Ổn định−96+4,3−21043.8%—52.8%0.1610.9%—54.7%0.3%64Mẫu nhỏ
56Ổn định−130+3,3−3644.4%63.9%42.2%0.187.3%—52.4%0.4%82Mẫu nhỏ
57Cân bằng−246+3,8−29041.2%——0.1711.4%—45.7%0.2%35Mẫu nhỏ
58Tướng về sau−290−4,9−20440.4%81.6%39.3%0.076.3%+7,856.8%0.4%95Mẫu nhỏ
59Tướng về sau−307+1,8−16341.3%74.6%47.6%0.0411.2%+7,658.7%0.7%143Mẫu nhỏ
60Ổn định−393−1,0−15034.0%64.0%41.2%0.023.4%−7,348.3%0.7%149Mẫu nhỏ
61———————0.030.0%—46.7%0.1%30Mẫu nhỏ
MetaBot Desktop

Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng

Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.

  • Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
  • Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
  • Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng
Tab Giai đoạn đi đường của ứng dụng MetaBot hiển thị bảng xếp hạng đường giữa và hồ sơ đi đường của một tướng

Các kiểu đi đường Hỗ Trợ ở bản 26.19

Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.

Bá chủ đường

Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

  1. Mel+410 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 64% số đường
  2. Pyke+344 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 62% số đường
  3. Pantheon+329 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 61% số đường
  4. Xerath+318 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 62% số đường
  5. Vel'Koz+246 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 59% số đường

Cuốn tuyết

Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.

Không có tướng Hỗ Trợ nào thuộc kiểu này ở bản hiện tại.

Tướng về sau

Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.

  1. Alistar−358 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +17,4 điểm về cuối trận
  2. Milio−342 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +12,2 điểm về cuối trận
  3. Lulu−323 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +10,6 điểm về cuối trận
  4. Braum−339 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +9,9 điểm về cuối trận
  5. Sona−252 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +8,2 điểm về cuối trận

Ổn định

Thường gỡ lại thế thua - thua đường hiếm khi đồng nghĩa với thua trận.

  1. TeemoThắng 46% số trận khi bị dẫn (+70 vàng ở phút 15)
  2. NamiThắng 44% số trận khi bị dẫn (−217 vàng ở phút 15)
  3. JannaThắng 43% số trận khi bị dẫn (−146 vàng ở phút 15)
  4. BlitzcrankThắng 42% số trận khi bị dẫn (−234 vàng ở phút 15)
  5. SeraphineThắng 41% số trận khi bị dẫn (+19 vàng ở phút 15)

Cách đọc các chỉ số này

Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.

Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.

Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.

Dữ liệu: 10.710 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Hỗ Trợ, bản 26.19

Tướng Hỗ Trợ nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.19?

Mel có lợi thế đường Hỗ Trợ lớn nhất ở bản 26.19: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +410 vàng và +7,0 CS ở phút 15, dẫn trước trong 64% số trận, qua 318 trận xếp hạng.

“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?

Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.

Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?

Không hẳn. Ở vị trí Hỗ Trợ, Zilean biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 72% số lần, trong khi Rell vẫn thắng 46% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.

Tướng Hỗ Trợ nào đang là bá chủ đường?

Ở bản 26.19, 11 tướng Hỗ Trợ có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Mel, Pyke, Pantheon, Xerath, Vel'Koz. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.

Tỷ lệ thắng đường là gì?

Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.

Dữ liệu này đến từ đâu?

Từ 10.710 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.19, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.