Biểu tượng ngọc Hiện Diện Trí Tuệ - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
17.3%

Hiện Diện Trí Tuệ Tướng mạnh nhất

Hiện Diện Trí Tuệ Tier DChuẩn XácHàng 1
Ban cap nhat
26.20
Trận dùng ngọc
112.964
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
15 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây
Nhánh ngọc
Chuẩn Xác · Hàng 1
Thời gian hồi
8 giây
Tỷ lệ thắng
49.3%−0.6 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
17.3%
Tướng tốt nhất
Swain · 55.6%
Dùng nhiều nhất bởi
Jinx

Tướng mạnh nhất với Hiện Diện Trí Tuệ

Phiên bản 26.20 · Mọi rank

Swain dẫn đầu với tỉ lệ thắng 55.6% khi dùng Hiện Diện Trí Tuệ; 95 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1SwainXạ thủ55.6% khi dùng ngọc+1.4 so với TB tướng543 trận
  2. 2BrandXạ thủ56.4% khi dùng ngọc+1.9 so với TB tướng385 trận
  3. 3SonaHỗ trợ55.0% khi dùng ngọc+4.0 so với TB tướng436 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Hiện Diện Trí Tuệ

191 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Xạ thủS55.6%+1.476.7%543
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
2Xạ thủS56.4%+1.977.6%385
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiĐốn HạHiện Diện Trí Tuệ
3Hỗ trợS55.0%+4.020.6%436
Triệu Hồi AeryDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiĐốn HạHiện Diện Trí Tuệ
4Hỗ trợS55.4%+2.331.9%325
Hộ VệSuối Nguồn Sinh MệnhGiáp CốtTiếp SứcHuyền Thoại: Gia TốcHiện Diện Trí Tuệ
5Đường giữaS55.8%+4.930.6%265
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
6Hỗ trợS52.7%+1.165.0%1.751
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiĐốn HạHiện Diện Trí Tuệ
7Đường giữaS53.3%+1.262.6%679
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
8Xạ thủS61.2%+6.314.0%85—
9Đường trênS52.5%+2.160.9%924
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
10Đường trênS56.6%-0.258.1%136
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
11Đường giữaS63.6%+14.338.2%55—
12Đường giữaS54.7%-1.679.9%203—
13Đường giữaS58.4%+7.02.0%89—
14Xạ thủS51.4%-0.394.2%10.394
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
15Xạ thủS51.5%-0.093.6%2.342
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
16Đường giữaS51.7%+1.456.3%1.235
Thiên Thạch Bí ẨnBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
17Đường trênS51.9%-1.090.9%732—
18Xạ thủS53.9%+1.755.6%193
Thiên Thạch Bí ẨnBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
19Đường giữaS53.7%+1.510.6%203—
20Đường trênS64.9%+6.072.5%37
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuNhát Chém Ân HuệGiao Hàng Bánh QuyBước Chân Màu Nhiệm
21Đường trênS56.8%+6.045.6%88
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
22Hỗ trợS56.4%+6.44.5%94—
23Xạ thủS53.3%-1.257.4%214
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
24Xạ thủS53.4%+3.63.4%189—
25Đường giữaS59.3%+6.81.3%54—
26Xạ thủS53.4%-1.462.5%178—
27Đường giữaS51.5%+0.316.2%586—
28Đường giữaS62.9%+14.52.1%35—
29Xạ thủS54.0%+2.419.6%124—
30Đi rừngA57.6%+2.041.5%59
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiĐốn HạHiện Diện Trí Tuệ
31Hỗ trợA52.1%+2.657.1%280—
32Xạ thủA50.8%+0.276.3%6.034
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuĐốn HạGiao Hàng Bánh QuyBước Chân Màu Nhiệm
33Xạ thủA56.5%+3.559.0%69
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
34Hỗ trợA50.9%+0.671.7%2.042
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
35Đường giữaA52.3%-0.441.9%235
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
36Đường trênA50.8%+0.286.6%2.428
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtGiáp CốtLan TrànHiện Diện Trí TuệChốt Chặn Cuối Cùng
37Hỗ trợA62.5%+10.57.1%32—
38Đường trênA61.1%+11.52.3%36—
39Đường trênA52.3%+0.94.4%216—
40Đường trênA54.3%+0.830.8%92—
41Đường trênA51.7%+1.822.3%294—
42Xạ thủA58.5%+10.162.1%41
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
43Đường trênA56.9%+8.21.9%51—
44Hỗ trợA52.4%+1.97.2%166—
45Đường trênA55.6%+7.56.7%63—
46Xạ thủA50.9%-0.448.4%550—
47Hỗ trợA60.0%+9.14.3%30—
48Hỗ trợA53.8%+3.15.0%78—
49Đường trênA51.6%+0.35.8%192—
50Đường trênA51.5%-1.442.3%196—
51Xạ thủA51.5%-2.113.1%200—
52Đường trênA51.1%+2.260.9%280
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
53Xạ thủA50.2%-0.279.9%8.046
Bước Chân Thần TốcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuĐốn HạNhạc Nào Cũng NhảyHoàn Tiền
54Đường trênA57.1%+4.757.4%35
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia Tốc
55Đi rừngA56.8%+5.80.8%37—
56Đường giữaA56.8%+6.11.7%37—
57Đường giữaA56.1%+7.98.1%41—
58Đường giữaA54.1%+3.611.4%61—
59Đường trênA50.4%-1.038.2%1.116—
60Đường giữaA52.9%+2.663.0%85
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạHoàn TiềnThuốc Thần Nhân Ba
61Xạ thủA51.2%+1.23.1%217—
62Đường trênA55.6%+0.276.6%36
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
63Đường trênA54.3%+9.413.6%46—
64Hỗ trợA52.6%+4.63.1%76—
65Đường giữaA50.5%-0.939.5%285
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
66Hỗ trợA53.5%+2.40.6%43—
67Hỗ trợA54.3%+13.018.5%35—
68Đường trênA54.8%+0.862.0%31—
69Xạ thủA54.8%-5.743.7%31—
70Xạ thủA50.7%+1.44.7%150—
71Đường trênA52.0%+0.81.2%50—
72Xạ thủA52.9%-7.142.5%34—
73Đường giữaA50.0%-0.233.0%382—
74Xạ thủA50.5%+3.988.8%103
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
75Đường trênA50.7%+3.961.5%75
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
76Đường giữaA50.7%+1.12.1%67—
77Xạ thủB49.6%-0.777.8%8.771—
78Xạ thủB49.8%-0.68.1%307—
79Đường giữaB50.9%+0.282.1%55
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtGiáp CốtLan TrànHiện Diện Trí TuệChốt Chặn Cuối Cùng
80Đường trênB50.0%-1.54.7%160—
81Đi rừngB51.4%+5.20.7%35—
82Đường trênB49.6%-0.474.2%1.290—
83Đường giữaB50.0%+1.53.7%140—
84Đường trênB50.0%+3.527.0%130—
85Đường giữaB50.0%+1.47.0%122—
86Đường giữaB49.7%-1.730.0%435
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
87Đường trênB50.0%-1.283.7%72
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
88Đường giữaB50.0%+0.39.4%70—
89Đường giữaB50.0%+0.411.5%58—
90Hỗ trợB50.0%-1.91.0%56—
91Đường trênB50.0%-0.913.7%32—
92Hỗ trợB49.4%-1.034.9%1.366—
93Xạ thủB49.4%-0.483.1%2.575—
94Hỗ trợB49.3%-1.02.9%215—
95Đường giữaB49.2%+2.221.4%61—
96Hỗ trợB48.7%+2.153.4%39
Bước Chân Thần TốcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuĐốn HạNhạc Nào Cũng NhảyHoàn Tiền
97Đường trênB48.6%+2.670.0%35
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuNhát Chém Ân HuệGiao Hàng Bánh QuyHoàn Tiền
98Đường trênB48.6%-4.079.6%74
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạGiáp CốtLan Tràn
99Đường trênB48.9%-1.08.1%137—
100Hỗ trợB48.6%+2.29.2%70
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
101Đường giữaB49.1%+1.070.5%538
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiĐốn HạHiện Diện Trí Tuệ
102Đường giữaB48.0%+1.245.9%50—
103Hỗ trợB47.8%+2.327.2%46
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
104Hỗ trợB47.7%-4.40.8%44—
105Đường trênB47.7%-5.332.8%44
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
106Đường giữaB49.0%-2.952.2%335—
107Đường trênB48.8%-1.394.1%160
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
108Đường giữaB49.0%+0.385.6%977
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạGiáp CốtLan Tràn
109Đường trênB46.9%-3.23.5%49—
110Đường trênB46.7%-2.617.6%45—
111Đường trênB46.3%-1.30.9%41—
112Đường giữaB45.9%-2.120.9%37—
113Đường giữaB48.1%-0.573.2%131
Bước Chân Thần TốcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuĐốn HạNhạc Nào Cũng NhảyHoàn Tiền
114Hỗ trợB48.8%-0.749.1%854
Thiên Thạch Bí ẨnBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
115Xạ thủB48.3%-1.742.6%174—
116Đường trênB45.2%-3.32.4%42—
117Đi rừngB46.8%-4.55.1%77—
118Đường trênB44.1%+1.545.3%34
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuĐốn HạGiao Hàng Bánh QuyBước Chân Màu Nhiệm
119Đường giữaB43.8%-1.820.3%32—
120Xạ thủB48.7%-0.777.2%2.046
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
121Đường giữaB43.3%-4.91.2%30—
122Xạ thủB43.3%-6.81.5%30—
123Xạ thủB45.1%-5.624.9%51—
124Đường giữaB46.7%-0.88.0%90—
125Hỗ trợB46.6%-2.023.2%88
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
126Đường giữaB48.6%-0.492.0%1.184
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
127Đường trênB44.7%-8.525.3%47—
128Đường giữaB44.2%-4.461.4%43
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
129Xạ thủB47.7%-3.25.2%218—
130Hỗ trợB47.8%-3.13.7%255—
131Xạ thủB46.9%-5.229.8%128—
132Xạ thủB48.5%-1.646.2%3.701—
133Đường trênB47.9%+0.880.8%328
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
134Đi rừngB46.3%-0.112.4%108—
135Xạ thủB48.5%-0.180.5%4.705
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
136Đường giữaB47.7%-2.37.4%323—
137Đường giữaB48.3%-0.958.8%2.083
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
138Đường giữaB47.6%-0.88.4%338—
139Đường trênB45.0%-0.861.1%80—
140Đường giữaB47.5%-2.422.1%324—
141Xạ thủB44.7%-3.976.6%85
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
142Hỗ trợB46.1%-4.52.8%141—
143Đường giữaB44.3%-8.148.2%79—
144Đường trênC43.8%+3.860.8%73—
145Đường trênC40.5%-3.32.9%42—
146Đường giữaC43.5%-1.946.0%69
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuĐốn HạGiao Hàng Bánh QuyBước Chân Màu Nhiệm
147Đường giữaC40.0%-11.00.7%40—
148Hỗ trợC38.9%-4.729.0%36—
149Hỗ trợC38.9%-0.857.1%36—
150Đường giữaC47.9%-2.524.4%1.200—
151Đường giữaC47.2%+1.159.9%356—
152Đi rừngC46.8%-0.919.4%267
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
153Đường trênC47.0%-2.923.5%336—
154Xạ thủC47.3%-0.956.0%465
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia Tốc
155Hỗ trợC45.0%+0.746.5%131
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
156Xạ thủC44.9%-4.57.0%127—
157Đường trênC47.7%-1.062.7%1.204—
158Xạ thủC44.6%-4.73.0%121—
159Hỗ trợC38.6%-8.516.9%44—
160Hỗ trợC43.0%-4.950.3%86—
161Đường giữaC38.8%-10.11.9%49—
162Hỗ trợC46.9%-0.342.9%465
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia Tốc
163Đường giữaC40.6%-11.314.0%64—
164Đường giữaC33.3%-17.310.9%33—
165Hỗ trợC38.5%-0.659.8%52—
166Đường giữaC40.0%-10.81.8%65—
167Đường trênC39.7%-9.62.7%63—
168Đường trênC40.3%-3.99.2%72—
169Đường trênC40.3%-1.276.6%72
Bước Chân Thần TốcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuĐốn HạNhạc Nào Cũng NhảyHoàn Tiền
170Đường giữaC37.3%-3.030.2%51—
171Đường trênC42.7%-0.378.5%124
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiĐốn HạHiện Diện Trí Tuệ
172Đường trênC42.5%-7.25.4%120—
173Đường trênC32.5%-16.76.8%40—
174Đường trênC43.2%-0.284.4%146
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạHoàn TiềnThuốc Thần Nhân Ba
175Đi rừngC45.9%-2.816.5%434
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
176Xạ thủC46.9%-0.083.4%3.475
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuNhát Chém Ân HuệGiao Hàng Bánh QuyHoàn Tiền
177Đi rừngC35.1%-18.77.0%57—
178Đường giữaC43.1%+0.469.1%188
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuNhát Chém Ân HuệGiao Hàng Bánh QuyHoàn Tiền
179Hỗ trợC24.2%-13.139.8%33—
180Xạ thủC45.5%-0.782.4%605
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạHoàn TiềnThuốc Thần Nhân Ba
181Đường trênC45.7%-3.620.1%832—
182Đường giữaC40.0%-7.236.7%125—
183Đường giữaC45.6%-0.562.9%1.006—
184Đường giữaC44.4%-0.584.4%547
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
185Xạ thủC45.6%+0.093.5%5.194
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuNhát Chém Ân HuệGiao Hàng Bánh QuyBước Chân Màu Nhiệm
186Đường giữaC38.1%-4.039.3%139
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Hút MáuNhát Chém Ân HuệGiao Hàng Bánh QuyBước Chân Màu Nhiệm
187Đường giữaC45.1%-0.860.2%1.519
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia Tốc
188Hỗ trợC44.2%-3.325.7%668—
189Đi rừngC39.2%-6.07.0%181—
190Đi rừngC38.2%-12.018.7%165—
191Đường giữaC44.1%+0.370.4%1.168—

Tướng gần như luôn dùng Hiện Diện Trí Tuệ

Jinx dùng Hiện Diện Trí Tuệ trong 94% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Hiện Diện Trí Tuệ

Mọi tướng dùng Hiện Diện Trí Tuệ, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Hiện Diện Trí Tuệ – Phiên bản 26.20

Tướng nào mạnh nhất với Hiện Diện Trí Tuệ ở phiên bản 26.20?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Hiện Diện Trí Tuệ: Swain (55.6%), Brand (56.4%), Sona (55.0%). 95 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Hiện Diện Trí Tuệ nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Hiện Diện Trí Tuệ nhất: Jinx (10.394), Caitlyn (8.771), Jhin (8.046).

Hiện Diện Trí Tuệ được dùng ở đường nào?

Hiện Diện Trí Tuệ chủ yếu được dùng ở Xạ thủ (58.0% số trận).

Tướng nào dùng Hiện Diện Trí Tuệ ổn định nhất?

Jinx dùng Hiện Diện Trí Tuệ trong 94% số trận, cao nhất trong 95 tướng dùng ngọc này.