
- Tỷ lệ thắng
- 50.2%
- Tỷ lệ chọn
- 8.8%
Kiên Cường Tướng mạnh nhất
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 88.363
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Nhánh ngọc
- Kiên Định · Hàng 3
- Tỷ lệ thắng
- 50.2%−0.2 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 8.8%
- Tướng tốt nhất
- Gangplank · 57.5%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Thresh
- Đường chính
- Hỗ trợ · 45%
Tướng mạnh nhất với Kiên Cường
Phiên bản 26.19 · Mọi rankGangplank dẫn đầu với tỉ lệ thắng 57.5% khi dùng Kiên Cường; 81 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
- 1
GangplankĐường trên57.5% khi dùng ngọc+8.3 so với TB tướng285 trận - 2
RammusĐi rừng53.9% khi dùng ngọc±0.0 so với TB tướng3.061 trận - 3
YoneĐường giữa56.5% khi dùng ngọc+4.8 so với TB tướng276 trận
Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.
Mọi tướng dùng Kiên Cường
121 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.
Hạng | Tướng | Đường | Bậc | Tỉ lệ thắng | Δ TLT | Tỉ lệ dùng | Số trận | Build Rune hàng đầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường trên | S | 57.5% | +8.3 | 6.9% | 285 | — | |
| 2 | Đi rừng | S | 53.9% | +0.0 | 91.6% | 3.061 | ||
| 3 | Đường giữa | S | 56.5% | +4.8 | 3.2% | 276 | — | |
| 4 | Đi rừng | S | 54.0% | +0.5 | 16.7% | 1.162 | — | |
| 5 | Đường giữa | S | 63.4% | +12.2 | 0.8% | 71 | — | |
| 6 | Đường giữa | S | 61.7% | +13.4 | 1.1% | 81 | — | |
| 7 | Đường giữa | S | 53.5% | +0.7 | 62.7% | 889 | — | |
| 8 | Đường giữa | S | 57.0% | +1.4 | 56.2% | 158 | ||
| 9 | Hỗ trợ | S | 54.0% | -0.1 | 72.9% | 400 | — | |
| 10 | Hỗ trợ | S | 61.1% | +12.6 | 1.7% | 72 | — | |
| 11 | Đường trên | S | 59.1% | +8.1 | 30.1% | 88 | ||
| 12 | Hỗ trợ | S | 52.5% | +0.3 | 91.7% | 3.519 | ||
| 13 | Đường giữa | S | 64.6% | +14.9 | 1.1% | 48 | — | |
| 14 | Đường giữa | S | 56.2% | +2.5 | 59.8% | 146 | ||
| 15 | Đường trên | S | 64.4% | +12.0 | 1.2% | 45 | — | |
| 16 | Đường trên | S | 56.6% | +5.2 | 1.6% | 122 | — | |
| 17 | Hỗ trợ | S | 52.1% | +0.3 | 91.0% | 2.578 | ||
| 18 | Đường giữa | S | 65.7% | +9.4 | 21.0% | 35 | — | |
| 19 | Đường trên | A | 52.1% | +0.4 | 68.4% | 2.993 | ||
| 20 | Hỗ trợ | A | 63.4% | +8.2 | 2.8% | 41 | — | |
| 21 | Đường trên | A | 56.5% | +8.1 | 3.0% | 92 | — | |
| 22 | Đi rừng | A | 59.3% | +8.4 | 6.0% | 54 | — | |
| 23 | Đường trên | A | 51.8% | +1.1 | 64.5% | 4.043 | — | |
| 24 | Đường giữa | A | 61.5% | +10.7 | 0.8% | 39 | — | |
| 25 | Xạ thủ | A | 55.4% | +3.5 | 43.8% | 92 | — | |
| 26 | Đường trên | A | 51.8% | +0.7 | 57.3% | 1.540 | — | |
| 27 | Đường trên | A | 56.5% | +4.0 | 2.2% | 69 | — | |
| 28 | Đường trên | A | 51.6% | -0.0 | 51.3% | 4.193 | ||
| 29 | Đường trên | A | 52.7% | +2.6 | 5.3% | 224 | — | |
| 30 | Xạ thủ | A | 54.7% | +3.3 | 3.5% | 86 | — | |
| 31 | Hỗ trợ | A | 51.3% | -0.4 | 41.4% | 3.203 | — | |
| 32 | Đường trên | A | 54.3% | +4.1 | 1.9% | 81 | — | |
| 33 | Đường trên | A | 51.8% | +3.4 | 49.3% | 334 | ||
| 34 | Đi rừng | A | 56.4% | +3.8 | 0.7% | 39 | ||
| 35 | Xạ thủ | A | 56.1% | +7.7 | 2.1% | 41 | — | |
| 36 | Hỗ trợ | A | 55.6% | +3.7 | 55.6% | 45 | ||
| 37 | Đường trên | A | 55.1% | +7.7 | 2.6% | 49 | — | |
| 38 | Hỗ trợ | A | 51.3% | +0.2 | 43.3% | 618 | — | |
| 39 | Đường giữa | A | 51.0% | +2.0 | 39.5% | 1.037 | ||
| 40 | Đường giữa | A | 54.3% | +1.4 | 4.9% | 46 | — | |
| 41 | Hỗ trợ | A | 53.4% | +0.7 | 78.4% | 58 | ||
| 42 | Hỗ trợ | A | 50.8% | +0.2 | 88.1% | 8.949 | ||
| 43 | Đường trên | A | 52.4% | -0.2 | 1.2% | 82 | — | |
| 44 | Đường trên | A | 51.1% | +0.6 | 41.6% | 356 | ||
| 45 | Đi rừng | A | 53.3% | +0.1 | 1.2% | 30 | — | |
| 46 | Đường giữa | A | 51.0% | +3.2 | 2.6% | 145 | — | |
| 47 | Đường giữa | A | 51.6% | +5.9 | 3.1% | 62 | — | |
| 48 | Đường giữa | A | 51.5% | -3.7 | 41.7% | 68 | — | |
| 49 | Đi rừng | B | 51.4% | -2.1 | 6.9% | 74 | — | |
| 50 | Đường trên | B | 51.3% | +0.2 | 1.7% | 78 | — | |
| 51 | Đường trên | B | 51.1% | -0.7 | 1.2% | 88 | — | |
| 52 | Đường trên | B | 51.1% | +3.5 | 4.5% | 92 | — | |
| 53 | Đi rừng | B | 51.6% | +1.5 | 1.3% | 31 | — | |
| 54 | Đường trên | B | 51.2% | +2.3 | 1.8% | 41 | — | |
| 55 | Hỗ trợ | B | 50.6% | +1.6 | 2.0% | 79 | — | |
| 56 | Xạ thủ | B | 50.6% | -0.5 | 47.2% | 83 | — | |
| 57 | Hỗ trợ | B | 50.3% | +0.2 | 55.1% | 499 | ||
| 58 | Hỗ trợ | B | 50.0% | +0.7 | 0.6% | 32 | — | |
| 59 | Xạ thủ | B | 50.0% | +0.8 | 1.1% | 54 | — | |
| 60 | Đường trên | B | 50.2% | +1.0 | 3.8% | 243 | — | |
| 61 | Đường giữa | B | 50.1% | -0.4 | 3.3% | 349 | — | |
| 62 | Hỗ trợ | B | 50.2% | +0.2 | 75.9% | 2.425 | ||
| 63 | Đi rừng | B | 48.6% | -1.1 | 5.1% | 35 | — | |
| 64 | Đi rừng | B | 48.6% | -3.1 | 21.0% | 37 | ||
| 65 | Đường trên | B | 48.8% | -2.9 | 1.7% | 43 | — | |
| 66 | Đường giữa | B | 49.1% | +0.7 | 1.0% | 55 | — | |
| 67 | Hỗ trợ | B | 49.9% | +0.4 | 24.1% | 1.412 | — | |
| 68 | Đi rừng | B | 49.9% | -2.2 | 21.7% | 890 | — | |
| 69 | Đường trên | B | 48.6% | -1.0 | 2.0% | 74 | — | |
| 70 | Đường giữa | B | 49.8% | +0.4 | 39.4% | 2.264 | ||
| 71 | Đường trên | B | 48.2% | -0.9 | 3.7% | 83 | — | |
| 72 | Đường trên | B | 47.9% | +0.8 | 83.5% | 71 | ||
| 73 | Đường giữa | B | 47.7% | +1.2 | 2.8% | 65 | — | |
| 74 | Xạ thủ | B | 47.3% | -3.6 | 0.6% | 55 | — | |
| 75 | Đường trên | B | 47.2% | -1.5 | 6.4% | 53 | — | |
| 76 | Đi rừng | B | 46.5% | -5.1 | 0.6% | 43 | — | |
| 77 | Đường giữa | B | 45.2% | -5.2 | 0.9% | 31 | — | |
| 78 | Đường giữa | B | 49.2% | +0.2 | 4.9% | 246 | — | |
| 79 | Hỗ trợ | B | 49.6% | -0.7 | 51.8% | 726 | — | |
| 80 | Đi rừng | B | 47.6% | -1.1 | 19.0% | 84 | — | |
| 81 | Đường giữa | B | 47.6% | -2.8 | 63.2% | 84 | ||
| 82 | Hỗ trợ | B | 46.7% | -1.5 | 2.3% | 60 | — | |
| 83 | Hỗ trợ | B | 46.7% | -3.8 | 2.7% | 60 | — | |
| 84 | Đường trên | B | 46.6% | -4.7 | 1.6% | 58 | — | |
| 85 | Đường trên | B | 45.9% | -5.1 | 1.8% | 61 | — | |
| 86 | Đi rừng | B | 46.7% | -2.6 | 41.5% | 90 | ||
| 87 | Đường trên | B | 49.0% | +1.7 | 65.8% | 702 | ||
| 88 | Hỗ trợ | B | 49.1% | +0.1 | 42.3% | 844 | ||
| 89 | Xạ thủ | B | 40.0% | -5.7 | 0.6% | 30 | — | |
| 90 | Hỗ trợ | B | 49.2% | +0.1 | 60.4% | 1.956 | — | |
| 91 | Đường trên | C | 46.0% | -4.8 | 1.2% | 87 | — | |
| 92 | Đường trên | C | 45.3% | -3.9 | 2.6% | 75 | — | |
| 93 | Đường trên | C | 49.1% | -0.7 | 57.8% | 1.614 | — | |
| 94 | Đường trên | C | 44.4% | -5.4 | 2.4% | 63 | — | |
| 95 | Đường trên | C | 41.5% | -9.7 | 2.4% | 41 | — | |
| 96 | Xạ thủ | C | 39.4% | -8.5 | 0.7% | 33 | — | |
| 97 | Hỗ trợ | C | 49.0% | -0.8 | 45.2% | 1.252 | — | |
| 98 | Đường trên | C | 47.1% | +0.9 | 7.0% | 153 | — | |
| 99 | Đường trên | C | 49.0% | -0.3 | 72.2% | 3.816 | ||
| 100 | Đường trên | C | 45.8% | -6.6 | 5.3% | 120 | — | |
| 101 | Hỗ trợ | C | 43.3% | -5.5 | 6.6% | 67 | — | |
| 102 | Đường trên | C | 38.5% | -7.7 | 18.6% | 39 | — | |
| 103 | Đường trên | C | 42.6% | -4.5 | 3.1% | 68 | — | |
| 104 | Đường trên | C | 41.1% | -9.3 | 1.0% | 56 | — | |
| 105 | Đường trên | C | 40.7% | -7.7 | 2.0% | 54 | — | |
| 106 | Hỗ trợ | C | 45.3% | -0.6 | 43.6% | 150 | ||
| 107 | Đi rừng | C | 38.9% | -12.6 | 2.0% | 54 | — | |
| 108 | Hỗ trợ | C | 43.9% | -3.7 | 19.5% | 114 | ||
| 109 | Hỗ trợ | C | 35.7% | -6.1 | 31.3% | 42 | ||
| 110 | Đi rừng | C | 43.0% | -4.5 | 4.9% | 100 | ||
| 111 | Đường trên | C | 48.0% | -1.1 | 38.3% | 1.254 | — | |
| 112 | Hỗ trợ | C | 48.2% | -0.3 | 61.3% | 5.255 | — | |
| 113 | Đường giữa | C | 39.1% | -7.3 | 42.4% | 64 | ||
| 114 | Đường trên | C | 47.8% | -0.8 | 36.1% | 1.186 | ||
| 115 | Hỗ trợ | C | 43.7% | +2.2 | 12.3% | 135 | — | |
| 116 | Hỗ trợ | C | 48.0% | +0.0 | 54.7% | 3.166 | — | |
| 117 | Đi rừng | C | 47.2% | -2.2 | 15.2% | 757 | ||
| 118 | Đường giữa | C | 47.3% | -2.1 | 32.7% | 1.139 | ||
| 119 | Đường giữa | C | 46.5% | -1.5 | 39.4% | 1.141 | — | |
| 120 | Đường trên | C | 45.9% | -3.5 | 41.0% | 1.210 | — | |
| 121 | Đường trên | C | 45.8% | -2.7 | 24.2% | 1.772 | — | |
Tướng gần như luôn dùng Kiên Cường
Braum dùng Kiên Cường trong 92% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.
Bậc tướng với Kiên Cường
Mọi tướng dùng Kiên Cường, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Kiên Cường – Phiên bản 26.19
Tướng nào mạnh nhất với Kiên Cường ở phiên bản 26.19?
Theo tỉ lệ thắng khi dùng Kiên Cường: Gangplank (57.5%), Rammus (53.9%), Yone (56.5%). 81 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
Tướng nào dùng Kiên Cường nhiều nhất?
Nhiều trận dùng Kiên Cường nhất: Thresh (8.949), Nautilus (5.255), Sett (4.193).
Kiên Cường được dùng ở đường nào?
Kiên Cường chủ yếu được dùng ở Hỗ trợ (45.4% số trận).
Tướng nào dùng Kiên Cường ổn định nhất?
Braum dùng Kiên Cường trong 92% số trận, cao nhất trong 81 tướng dùng ngọc này.