Biểu tượng Engineer

Engineer Chuyên môn Permafrost

Thưởng kỹ năng
3
Tác Giả
Dakota Chinnick

A practical person with a steady hand for tools, repairs, and understanding how things work.

Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.

Loại
Chuyên môn
Thưởng kỹ năng
3Running, Axes, Toughness
Hướng dẫn liên quanBa lớp nhân vậtKỹ năng & lớp nhân vật Permafrost: 16 kỹ năng, 3 lớp, 4 chuyên môn

Thưởng kỹ năng: Engineer

Dữ liệu game

Các kỹ năng chuyên môn này được thêm cấp và giá trị của các cấp đó.

Thưởng kỹ năng: Engineer
Kỹ năngThưởngHiệu quả của thưởngCũng có ở
Running+1 cấpStamina Usage −1%Scavenger
Axes+1 cấpAdditional damage (trees) +2%—
Toughness+1 cấp——

Hiệu quả = giá trị mỗi cấp × số cấp thưởng (tính toán).

Mọi chuyên môn theo kỹ năng

Dữ liệu game

Chuyên môn nào tăng kỹ năng nào.

Mọi chuyên môn theo kỹ năng
Kỹ năngEngineerMarksmanScavengerTracker
Running+1—+1—
Axes+1———
Toughness+1———
Accuracy—+1——
Firearms—+1——
Bows—+1—+1
Lockpicking——+1—
Sneaking——+1—
Skinning———+1
Knives———+1

Dữ liệu: tệp game Permafrost, bản 0.44.2.4634-milestone. Được dựng lại mỗi khi game cập nhật. Nguồn dữ liệu này

Engineer là một trong 4 chuyên môn của Permafrost, bắt đầu với cấp thưởng ở Running, Axes, Toughness. Trang bị và thưởng lấy từ tệp game bản Early Access.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp: Engineer

Chuyên môn Engineer cho gì?

Cấp thưởng ở Running, Axes, Toughness.

Một cấp kỹ năng đáng giá bao nhiêu?

Mỗi kỹ năng có giá trị mỗi cấp riêng; bảng trên nhân nó với thưởng của Engineer.

Lớp nào tốt nhất trong Permafrost?

Chuyên môn cộng thêm cấp kỹ năng. Chọn Engineer nếu bạn dựa vào Running, Axes, Toughness.