Aatrox - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Aatroxvs Lux

CFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,009,027
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Aatrox vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Lux thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Aatrox dựa trên 6 trận. Aatrox wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Lux.

Aatrox Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Aatrox performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Lux - 33.3% win rateLux(33.3%)
Aatrox - 33.3% win rate in this matchup
Aatrox
33.3% WR
VS
Lux vs Aatrox matchup - 66.7% win rate
Lux
66.7% WR

Who Wins the Aatrox vs Lux Matchup?

Lux wins the Aatrox vs Lux matchup
Winner
Lux
Matches: 6
33.3%
Win Rate
66.7%
4.8
CS / min
5.6
664
DMG / min
999
10,746
Gold / game
13,072
377
Heal / min
78
882
DMG Mitigated / min
331
0.6
CC / min
1.6
50.0%
Early Game WR
50.0%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Lux

Trận đấu Aatrox vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Aatrox, cho Lux lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Aatrox kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Aatrox cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Aatrox dẫn trước 850 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Aatrox nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lux quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Lux

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Aatrox trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aatrox, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.8Aatrox
5.6Lux
Lux vượt qua Aatrox 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
664Aatrox
999Lux
Lux vượt trội Aatrox nặng nề về sát thương với 336 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Aatrox nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,746Aatrox
13,072Lux
Lux tạo ra 2,326 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Aatrox. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Lux liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Aatrox nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Aatrox
1.6Lux
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Aatrox, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Aatrox nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,258Aatrox
409Lux
Aatrox vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 850 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Aatrox có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Aatrox Build Against Lux

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Lux là Kiếm Điện Phong, Giáo Thiên Ly và Vũ Điệu Tử Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Aatrox
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AatroxAatrox50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux50.0%
Cuối trận
Lux
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AatroxAatrox25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux75.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Aatrox và Lux, với Aatrox giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Aatrox. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Aatrox có lợi thế sớm, nhưng Lux dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Aatrox Runes Against Lux

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Aatrox vs LuxChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Aatrox vs LuxĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Aatrox vs LuxHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Aatrox vs LuxChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Aatrox vs Lux
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Aatrox vs LuxKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Aatrox vs LuxTiếp Sức - ngọc tốt nhất Aatrox vs Lux
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Aatrox những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Aatrox trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.09%2166.084712,32554.5%55.5%
48.30%1766.285811,41355.8%42.4%
44.81%1546.085511,07854.3%36.9%
48.63%1466.276710,97250.0%47.4%
43.38%1365.779511,07241.1%45.0%
48.18%1106.287410,81050.9%45.1%
49.00%1006.388512,47756.4%44.3%
53.54%996.484210,53042.9%64.0%
37.11%976.276911,27236.0%38.3%
46.74%926.41,06511,62051.3%43.4%
54.02%876.592811,30162.8%45.5%
45.88%856.31,14911,64354.0%39.6%
39.76%836.175210,99729.7%47.8%
48.19%835.894211,53040.5%56.1%
55.42%836.395512,40056.3%54.9%
57.32%825.785211,98163.6%50.0%
47.56%826.480711,03041.0%53.5%
55.13%786.281511,16961.1%50.0%
51.95%776.389811,40159.0%44.7%
52.11%715.188811,86056.3%48.7%
60.00%706.377712,21463.0%58.1%
53.13%646.098811,77066.7%43.2%
49.18%616.373210,76856.0%44.4%
48.33%606.099312,30546.1%50.0%
42.37%595.984910,76146.9%37.0%
39.66%586.077411,51447.6%35.1%
50.91%555.176411,32154.2%48.4%
50.00%542.873611,11950.0%50.0%
41.18%511.880012,72225.0%51.6%
47.06%513.584312,01246.7%47.6%
39.22%516.874510,66942.3%36.0%
46.94%496.183811,02762.5%32.0%
61.22%496.382210,46557.7%65.2%
47.92%485.473310,75952.6%44.8%
56.25%480.766411,65856.0%56.5%
56.52%466.183311,15860.7%50.0%
50.00%446.088810,91843.5%57.1%
47.73%444.168710,74248.1%47.1%
61.36%445.974211,86158.8%63.0%
39.53%435.81,05311,14231.3%44.4%
57.14%421.074313,07152.6%60.9%
42.86%426.191710,70636.8%47.8%
26.19%425.270311,11338.1%14.3%
42.86%421.880812,09939.1%47.4%
41.46%415.976811,79552.4%30.0%
36.59%416.08299,88339.1%33.3%
53.66%414.095812,59059.1%47.4%
56.10%411.275513,16445.0%66.7%
52.50%406.383510,84160.9%41.2%
34.21%383.771511,77538.9%30.0%
54.05%375.47819,51552.2%57.1%
57.14%352.774212,40447.4%68.8%
50.00%321.067911,53858.8%40.0%
40.63%326.482612,45046.1%36.8%
53.33%304.475812,62454.5%52.6%
53.57%283.286512,12846.7%61.5%
44.44%270.970212,40730.8%57.1%
60.00%255.366511,21237.5%70.6%
56.00%251.473611,68260.0%50.0%
50.00%240.963712,32650.0%50.0%
56.52%236.397812,41944.4%64.3%
50.00%226.397310,09750.0%50.0%
45.45%226.371112,68525.0%57.1%
52.38%212.185511,34350.0%60.0%
47.62%212.493112,84137.5%53.9%
61.90%211.883313,93266.7%58.3%
66.67%215.98519,86276.9%50.0%
50.00%201.268911,45050.0%50.0%
35.00%201.073112,38337.5%33.3%
40.00%201.377512,7690.0%53.3%
33.33%183.782912,08120.0%38.5%
61.11%181.884813,83250.0%66.7%
61.11%180.990713,78075.0%50.0%
50.00%160.983114,00433.3%60.0%
37.50%166.576913,13533.3%40.0%
25.00%163.382211,59940.0%18.2%
33.33%152.375513,02216.7%44.4%
53.33%152.695911,66450.0%55.6%
64.29%141.070511,96357.1%71.4%
71.43%142.980713,47087.5%50.0%
38.46%133.083912,59940.0%37.5%
41.67%121.658210,44950.0%25.0%
58.33%125.481411,94440.0%71.4%
58.33%126.472711,39580.0%42.9%
41.67%120.863011,75033.3%50.0%
54.55%110.754611,28675.0%42.9%
60.00%103.55349,49271.4%33.3%
50.00%106.686613,37150.0%50.0%
40.00%106.190312,40750.0%33.3%
60.00%106.882412,54540.0%80.0%
55.56%91.37609,89766.7%33.3%
44.44%95.797812,74425.0%60.0%
33.33%95.06439,65325.0%40.0%
37.50%85.682311,55950.0%25.0%
62.50%84.371810,720100.0%40.0%
37.50%80.984713,262100.0%28.6%
62.50%80.979212,58150.0%75.0%
25.00%86.096511,14633.3%20.0%
14.29%72.368111,0380.0%50.0%
71.43%75.784411,599100.0%50.0%
57.14%76.41,06711,21060.0%50.0%
66.67%65.17567,624100.0%33.3%
33.33%64.866410,74650.0%25.0%
66.67%65.897712,32750.0%100.0%
66.67%60.55458,99175.0%50.0%
60.00%56.347210,03550.0%66.7%
80.00%56.61,09913,018100.0%50.0%
0.00%56.077311,1310.0%0.0%
20.00%56.369212,2600.0%33.3%
40.00%55.89169,33840.0%0.0%
80.00%56.791013,32666.7%100.0%
60.00%55.372811,55666.7%50.0%
80.00%50.987912,476100.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Aatrox vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Aatrox choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Aatrox vs Lux voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Aatrox, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Aatrox choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Aatrox co loi the truoc Lux voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Aatrox nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Aatrox choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Aatrox vs Lux voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Aatrox vs Lux?

Lux thang tran doi dau voi Aatrox voi ty le thang 66.7% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Aatrox tot nhat chong Lux la gi?

Build Aatrox tot nhat chong Lux bao gom Kiếm Điện Phong, Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần with Giày Bạc. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Aatrox tot nhat chong Lux la gi?

Rune Aatrox tot nhat chong Lux su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Aatrox vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Aatrox co khac che Lux khong?

Khong, Aatrox gap kho khan truoc Lux voi chi 33.3% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Aatrox nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.

Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Aatrox doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Lux has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.