Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
8.7%

Luxvs Aatrox

CMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,120,787
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Aatrox là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Lux thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Aatrox dựa trên 6 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Aatrox.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Aatrox - 66.7% win rateAatrox(66.7%)
Lux - 66.7% win rate in this matchup
Lux
66.7% WR
VS
Aatrox vs Lux matchup - 33.3% win rate
Aatrox
33.3% WR

Who Wins the Lux vs Aatrox Matchup?

Lux wins the Lux vs Aatrox matchup
Winner
Lux
Matches: 6
66.7%
Win Rate
33.3%
5.6
CS / min
4.8
999
DMG / min
664
13,072
Gold / game
10,746
78
Heal / min
377
331
DMG Mitigated / min
882
1.6
CC / min
0.6
50.0%
Early Game WR
50.0%
75.0%
Late Game WR
25.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Aatrox

Trận đấu Lux vs Aatrox là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Aatrox, cho Lux lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Aatrox khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Aatrox dẫn trước 850 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Aatrox và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Aatrox ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Aatrox

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Aatrox trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aatrox, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Lux
4.8Aatrox
Lux vượt qua Aatrox 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
999Lux
664Aatrox
Lux vượt trội Aatrox nặng nề về sát thương với 336 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Aatrox nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,072Lux
10,746Aatrox
Lux tạo ra 2,326 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Aatrox. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Lux liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Aatrox nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Lux
0.6Aatrox
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Aatrox, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Aatrox nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
409Lux
1,258Aatrox
Aatrox vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 850 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Aatrox có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Aatrox

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Aatrox, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Aatrox là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Aatrox. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Aatrox.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AatroxAatrox50.0%
Cuối trận
Lux
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AatroxAatrox25.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Lux và Aatrox, với Lux giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Aatrox. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Aatrox nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Aatrox

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs AatroxPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs AatroxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs AatroxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs AatroxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Aatrox
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Lux vs AatroxCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Lux vs AatroxThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Lux vs Aatrox
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Aatrox, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.83%9782.272810,01751.3%43.9%
51.93%5972.372910,25153.5%51.0%
49.39%5711.97189,86952.4%47.4%
48.59%5332.978510,76851.5%46.8%
50.60%4982.07259,88858.1%45.1%
47.86%4912.275310,06655.9%42.2%
50.52%4852.07169,88954.5%48.0%
47.72%4613.975010,45052.2%44.8%
48.48%3942.07409,84950.6%46.9%
49.16%3582.068210,25350.4%48.4%
51.80%3342.571010,25849.2%53.4%
51.51%3326.190611,52152.5%50.8%
54.38%3313.777610,92354.7%54.2%
48.48%3302.07609,95355.8%43.8%
42.90%3172.07339,78550.9%38.3%
44.70%3022.17389,94945.9%43.9%
44.93%2962.679510,09648.1%42.5%
47.22%2882.06619,54153.5%43.0%
50.90%2796.287911,56450.8%51.0%
56.77%2662.05649,03060.8%52.0%
55.26%2665.589911,48564.3%50.0%
49.81%2612.571310,49550.9%49.0%
49.03%2592.373510,64449.4%48.8%
47.74%2432.16719,63646.9%48.3%
49.79%2391.981610,35757.0%45.2%
46.82%2202.068010,00457.1%39.5%
49.77%2152.17269,54359.6%42.1%
46.45%2112.174010,14355.7%39.8%
46.83%2055.880911,44844.3%48.1%
46.27%2016.178610,73946.9%45.7%
50.81%1855.985011,33760.0%44.5%
47.80%1826.093111,17850.7%45.9%
45.56%1806.586311,65535.4%51.3%
53.67%1776.094211,28166.7%43.4%
51.01%1492.77489,94951.5%50.6%
62.33%1464.277611,11071.9%54.9%
47.48%1394.980110,68447.5%47.5%
47.37%1336.397012,83853.7%43.0%
53.38%1335.285011,56448.8%55.6%
51.54%1306.085111,39651.7%51.4%
48.84%1291.974310,52555.3%45.1%
51.20%1253.680210,88849.0%52.6%
57.26%1242.06999,77470.7%45.5%
48.78%1232.07419,93254.9%44.4%
56.41%1175.393311,41651.1%60.0%
41.03%1175.977810,94339.6%42.2%
46.49%1145.387512,02346.1%46.7%
56.36%1104.879511,35564.3%51.5%
57.80%1092.077410,48763.6%53.9%
55.96%1094.589211,54461.5%52.9%
46.67%1055.780410,95245.8%47.4%
50.00%1042.373710,28551.4%49.3%
51.92%1045.984110,96152.2%51.7%
57.00%1005.985911,40655.6%57.8%
42.86%985.983911,62845.0%41.4%
54.17%966.292711,01558.3%50.0%
51.58%951.96619,53355.8%48.1%
50.54%936.596711,81658.8%45.8%
46.15%916.092310,91538.6%53.2%
60.67%895.881811,03558.5%62.5%
56.10%822.078310,32358.6%54.7%
62.50%806.295313,51771.4%57.7%
43.04%792.067710,11150.0%39.2%
51.28%785.896811,59065.7%39.5%
42.86%772.275410,45646.1%41.2%
47.37%766.791911,33757.9%36.8%
56.00%754.881611,04160.6%52.4%
48.00%753.481411,07557.1%42.5%
52.70%746.085711,99363.0%46.8%
52.86%706.290711,53944.8%58.5%
42.03%696.086811,27046.9%37.8%
52.94%685.283211,64856.5%51.1%
52.24%675.985012,20746.1%56.1%
46.15%656.388810,92844.8%47.2%
48.39%625.51,00911,79836.8%53.5%
50.98%512.08709,71258.3%44.4%
64.00%506.089411,71745.8%80.8%
48.00%502.06809,67550.0%46.7%
52.00%506.191612,57380.0%33.3%
37.50%484.295111,11042.9%33.3%
48.94%476.993911,93347.8%50.0%
52.17%464.780311,67950.0%53.9%
47.83%464.396810,78254.5%41.7%
47.50%406.091012,50643.8%50.0%
48.72%394.785710,83125.0%65.2%
65.79%386.094411,93664.7%66.7%
39.47%386.481811,23450.0%31.8%
71.05%386.087610,72161.1%80.0%
58.33%366.289212,39672.7%52.0%
53.13%326.287612,33040.0%64.7%
25.81%312.07129,86536.4%20.0%
53.33%306.389014,06470.0%45.0%
40.00%306.194912,23533.3%44.4%
53.33%302.67809,59257.1%50.0%
51.72%292.470710,52550.0%53.3%
65.52%296.286912,03362.5%66.7%
57.14%282.975410,12763.6%52.9%
46.43%284.286010,82280.0%27.8%
53.85%262.06699,04046.1%61.5%
50.00%245.885210,99860.0%42.9%
43.48%235.682511,39350.0%36.4%
65.22%236.091711,93158.3%72.7%
50.00%222.772110,16455.6%46.1%
68.18%226.184712,14887.5%57.1%
38.10%215.783910,93675.0%15.4%
55.00%206.191510,68244.4%63.6%
60.00%206.31,06813,32575.0%50.0%
50.00%206.394513,65242.9%53.9%
55.00%205.075911,25660.0%50.0%
70.00%202.67069,89572.7%66.7%
47.37%196.395414,02150.0%46.1%
52.63%196.71,04913,62950.0%54.5%
36.84%195.787913,14025.0%40.0%
52.63%196.195710,53254.5%50.0%
47.06%175.387910,03237.5%55.6%
43.75%163.699211,93766.7%30.0%
62.50%167.080612,83483.3%50.0%
56.25%164.099210,73840.0%63.6%
46.67%152.56648,56862.5%28.6%
73.33%154.81,18913,63980.0%70.0%
42.86%146.27398,82555.6%20.0%
57.14%144.575510,83180.0%44.4%
50.00%144.182510,71640.0%55.6%
42.86%144.080910,62820.0%55.6%
30.77%132.56539,92660.0%12.5%
38.46%136.799112,10650.0%28.6%
69.23%134.37199,72383.3%57.1%
58.33%124.875210,86757.1%60.0%
16.67%125.794110,07233.3%0.0%
50.00%123.185311,31075.0%37.5%
36.36%113.076411,9940.0%57.1%
27.27%116.11,02012,35866.7%12.5%
45.45%113.988612,56650.0%42.9%
54.55%117.078712,76825.0%71.4%
60.00%103.085411,91566.7%57.1%
40.00%103.56929,48150.0%33.3%
30.00%106.388412,22233.3%28.6%
30.00%105.57237,17342.9%0.0%
22.22%93.46467,55233.3%0.0%
33.33%93.283511,1230.0%42.9%
62.50%84.596314,048100.0%50.0%
75.00%82.969510,84150.0%100.0%
100.00%86.880612,716100.0%100.0%
75.00%83.988411,93975.0%75.0%
85.71%75.16409,82375.0%100.0%
57.14%75.46668,45250.0%100.0%
16.67%64.094913,9860.0%20.0%
83.33%62.187813,711100.0%80.0%
33.33%66.069510,95750.0%25.0%
66.67%65.699913,07250.0%75.0%
20.00%56.17679,7250.0%33.3%
80.00%54.784410,73666.7%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Aatrox - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Aatrox trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Aatrox voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Aatrox, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Lux choi nhu the nao truoc Aatrox trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Aatrox voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Aatrox trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Aatrox voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Aatrox?

Lux thang tran doi dau voi Aatrox voi ty le thang 66.7% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Aatrox la gi?

Build Lux tot nhat chong Aatrox bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Aatrox la gi?

Rune Lux tot nhat chong Aatrox su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Aatrox matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Aatrox khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Aatrox voi ty le thang 66.7%. Lux strongly counters Aatrox tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Aatrox?

Khi choi Lux doi dau voi Aatrox, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.