
Gwenvs Graves
Gwen vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Graves thắng với 71.9% tỷ lệ thắng (+43.8%) trước Gwen dựa trên 32 trận. Graves wins the early laning phase while Gwen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Graves.
Gwen Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gwen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Gwen vs Graves Matchup?

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Graves
Trận đấu Gwen vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 32 trận gần đây được phân tích, Graves thắng với tỷ lệ thắng 71.9% so với 28.1% của Gwen, cho Graves lợi thế 43.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Graves kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gwen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Graves cần ép lợi thế trước khi Gwen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gwen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Graves dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Graves có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gwen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Graves quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Graves
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Gwen Build Against Graves
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Graves là Quyền Trượng Ác Thần, Nanh Nashor và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Gwen cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Graves.
Early Game vs Late Game
Graves thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 93.8% — dẫn đầu 87.5 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Graves có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Gwen ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Graves. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Graves có lợi thế sớm, nhưng Gwen dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Gwen Runes Against Graves
Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Gwen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Graves trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.21% | 95 | 6.5 | 867 | 12,060 | 40.5% | 46.5% | |
| 59.15% | 71 | 5.1 | 1,143 | 12,100 | 60.5% | 57.6% | |
| 59.09% | 66 | 6.1 | 973 | 13,428 | 73.1% | 50.0% | |
| 40.74% | 54 | 5.9 | 1,046 | 11,801 | 37.9% | 44.0% | |
| 48.08% | 52 | 6.0 | 909 | 12,587 | 41.4% | 56.5% | |
| 50.00% | 48 | 5.6 | 836 | 12,118 | 45.8% | 54.2% | |
| 42.55% | 47 | 6.9 | 1,178 | 12,818 | 36.8% | 46.4% | |
| 45.00% | 40 | 2.6 | 824 | 13,409 | 40.0% | 48.0% | |
| 47.37% | 38 | 7.0 | 938 | 12,831 | 43.8% | 50.0% | |
| 51.35% | 37 | 2.3 | 727 | 13,304 | 50.0% | 52.4% | |
| 34.29% | 35 | 6.7 | 872 | 11,928 | 50.0% | 23.8% | |
| 47.06% | 34 | 7.0 | 887 | 11,832 | 47.4% | 46.7% | |
| 38.24% | 34 | 1.1 | 653 | 12,135 | 35.0% | 42.9% | |
| 47.06% | 34 | 1.4 | 756 | 13,398 | 42.9% | 50.0% | |
| 60.61% | 33 | 5.5 | 859 | 13,513 | 53.9% | 65.0% | |
| 69.70% | 33 | 1.4 | 999 | 14,922 | 76.9% | 65.0% | |
| 53.13% | 32 | 6.3 | 758 | 10,513 | 50.0% | 57.1% | |
| 46.88% | 32 | 6.1 | 974 | 12,823 | 41.7% | 50.0% | |
| 28.13% | 32 | 1.6 | 727 | 13,529 | 6.3% | 50.0% | |
| 38.71% | 31 | 6.4 | 786 | 12,827 | 35.3% | 42.9% | |
| 50.00% | 30 | 6.2 | 910 | 13,082 | 45.5% | 52.6% | |
| 43.33% | 30 | 2.5 | 850 | 13,594 | 16.7% | 61.1% | |
| 50.00% | 30 | 6.4 | 922 | 12,539 | 72.7% | 36.8% | |
| 48.28% | 29 | 5.2 | 1,035 | 12,265 | 25.0% | 64.7% | |
| 60.71% | 28 | 6.4 | 814 | 10,893 | 83.3% | 43.8% | |
| 40.74% | 27 | 5.6 | 879 | 12,258 | 41.7% | 40.0% | |
| 38.46% | 26 | 5.4 | 877 | 10,812 | 33.3% | 42.9% | |
| 50.00% | 26 | 1.1 | 807 | 12,937 | 33.3% | 64.3% | |
| 40.00% | 25 | 4.8 | 717 | 10,213 | 30.8% | 50.0% | |
| 60.00% | 25 | 6.8 | 1,121 | 12,476 | 63.6% | 57.1% | |
| 58.33% | 24 | 6.3 | 764 | 12,140 | 55.6% | 60.0% | |
| 59.09% | 22 | 1.3 | 922 | 14,693 | 50.0% | 70.0% | |
| 36.36% | 22 | 1.4 | 801 | 12,119 | 45.5% | 27.3% | |
| 45.45% | 22 | 5.0 | 884 | 13,675 | 33.3% | 60.0% | |
| 42.86% | 21 | 2.5 | 692 | 12,940 | 70.0% | 18.2% | |
| 60.00% | 20 | 6.7 | 714 | 11,345 | 64.3% | 50.0% | |
| 50.00% | 20 | 6.5 | 962 | 12,430 | 33.3% | 63.6% | |
| 26.32% | 19 | 6.9 | 925 | 14,537 | 14.3% | 33.3% | |
| 47.37% | 19 | 6.9 | 841 | 12,283 | 41.7% | 57.1% | |
| 27.78% | 18 | 6.4 | 776 | 11,893 | 10.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 18 | 6.9 | 746 | 11,116 | 66.7% | 44.4% | |
| 47.06% | 17 | 6.8 | 880 | 11,655 | 28.6% | 60.0% | |
| 18.75% | 16 | 6.4 | 822 | 12,156 | 28.6% | 11.1% | |
| 43.75% | 16 | 6.2 | 729 | 11,946 | 50.0% | 33.3% | |
| 46.67% | 15 | 3.2 | 915 | 14,292 | 37.5% | 57.1% | |
| 20.00% | 15 | 3.5 | 718 | 12,379 | 28.6% | 12.5% | |
| 26.67% | 15 | 6.1 | 658 | 11,470 | 22.2% | 33.3% | |
| 33.33% | 15 | 6.5 | 610 | 10,573 | 30.0% | 40.0% | |
| 57.14% | 14 | 6.8 | 990 | 12,490 | 16.7% | 87.5% | |
| 35.71% | 14 | 5.8 | 836 | 12,829 | 42.9% | 28.6% | |
| 71.43% | 14 | 5.1 | 783 | 14,090 | 83.3% | 62.5% | |
| 42.86% | 14 | 6.5 | 829 | 12,938 | 60.0% | 33.3% | |
| 35.71% | 14 | 5.8 | 776 | 12,543 | 28.6% | 42.9% | |
| 64.29% | 14 | 3.0 | 809 | 14,100 | 100.0% | 50.0% | |
| 61.54% | 13 | 6.0 | 697 | 11,327 | 71.4% | 50.0% | |
| 53.85% | 13 | 6.9 | 1,015 | 12,150 | 60.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 12 | 4.8 | 837 | 11,047 | 40.0% | 28.6% | |
| 83.33% | 12 | 1.2 | 856 | 15,833 | 100.0% | 77.8% | |
| 25.00% | 12 | 1.9 | 743 | 10,989 | 12.5% | 50.0% | |
| 63.64% | 11 | 2.9 | 742 | 11,042 | 83.3% | 40.0% | |
| 72.73% | 11 | 3.4 | 1,061 | 12,508 | 66.7% | 80.0% | |
| 40.00% | 10 | 2.1 | 783 | 11,832 | 60.0% | 20.0% | |
| 22.22% | 9 | 4.0 | 716 | 12,220 | 25.0% | 20.0% | |
| 44.44% | 9 | 1.0 | 740 | 13,171 | 0.0% | 66.7% | |
| 77.78% | 9 | 7.1 | 1,061 | 10,591 | 75.0% | 100.0% | |
| 25.00% | 8 | 3.8 | 803 | 10,686 | 40.0% | 0.0% | |
| 12.50% | 8 | 1.3 | 885 | 12,867 | 0.0% | 14.3% | |
| 50.00% | 8 | 6.5 | 794 | 17,001 | 0.0% | 57.1% | |
| 37.50% | 8 | 1.5 | 604 | 10,152 | 33.3% | 50.0% | |
| 37.50% | 8 | 1.4 | 613 | 10,487 | 25.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.6 | 1,071 | 14,890 | 66.7% | 60.0% | |
| 62.50% | 8 | 1.4 | 971 | 15,626 | 66.7% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.2 | 963 | 16,618 | 50.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.4 | 859 | 11,533 | 50.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 4.8 | 985 | 15,400 | 50.0% | 33.3% | |
| 85.71% | 7 | 5.1 | 1,025 | 10,282 | 80.0% | 100.0% | |
| 85.71% | 7 | 1.0 | 780 | 12,493 | 100.0% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.5 | 668 | 9,122 | 60.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 3.2 | 702 | 11,107 | 100.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.6 | 634 | 13,294 | 66.7% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 1.2 | 1,068 | 15,626 | 100.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.9 | 801 | 12,783 | 66.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 1.6 | 704 | 10,720 | 25.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.5 | 763 | 11,603 | 50.0% | 25.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.9 | 677 | 11,750 | 50.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.8 | 638 | 11,539 | 60.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 0.8 | 635 | 11,830 | 50.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.3 | 764 | 13,261 | 100.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.9 | 784 | 15,169 | 100.0% | 75.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.4 | 1,208 | 14,692 | 50.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.6 | 1,044 | 15,242 | 100.0% | 75.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Gwen vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp
Gwen choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?
Graves thang tran doi dau Gwen vs Graves voi ty le thang 71.9% so voi 28.1% cua Gwen, chenh lech 43.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 32 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Gwen choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Graves co loi the truoc Gwen voi ty le thang 93.8% so voi 6.3%. Nguoi choi Graves nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Gwen choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Gwen vs Graves voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Gwen vs Graves?
Graves thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 71.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 43.8 diem phan tram co nghia la Graves duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 32 tran duoc phan tich.
Build Gwen tot nhat chong Graves la gi?
Build Gwen tot nhat chong Graves bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Nanh Nashor, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thép Gai. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Gwen tot nhat chong Graves la gi?
Rune Gwen tot nhat chong Graves su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gwen vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Gwen co khac che Graves khong?
Khong, Gwen gap kho khan truoc Graves voi chi 28.1% ty le thang. Graves co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gwen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Graves.
Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Graves?
Khi choi Gwen doi dau voi Graves, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Graves. Focus on safe farming — you outscale Graves in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.