
- Tỷ lệ thắng
- 50.8%
- Tỷ lệ chọn
- 2.0%
- Tỉ lệ cấm
- 3.9%
Gwen Khắc chế & Đối đầu Đường trên
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 3.971
- Duong
- Đường trên
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 18 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi đối thủ đường Đường trên mà Gwen gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Tryndamere (tỉ lệ thắng 59,3% trước Gwen) và Jax (56,6%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 41 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Gwen.
- Khắc chế mạnh nhất
- Tryndamerethắng 59,3%
- Khắc chế thứ hai
- Jaxthắng 56,6%
- Đối thủ đè đường nhất
- Heimerdinger+1.012 vàng phút 15
- Kèo dễ nhất
- Yorickbạn thắng 56,0%
- Thắng đường Đường trên phút 15
- 46,0%
Tướng khắc chế Gwen Đường trên (phiên bản 26.20)
41 đối thủ đi đường · 3.399 trậnNhững kèo Đường trên khó nhất với Gwen là Tryndamere (tỉ lệ thắng 59,3% trước Gwen), Jax (56,6%) và Sett (51,9%). Heimerdinger đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Gwen 1.012 vàng ở phút 15. Trong 41 kèo có dữ liệu đi đường, Gwen dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 6 đối thủ và thua rõ rệt trước 15 đối thủ. Kèo dễ nhất là Yorick: Gwen thắng 56,0%.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 59.3% | +646 | +13,0 | +750 | Hơi bất lợiThắng đường | 86 | |
| 56.6% | −9 | −7,4 | +94 | Hơi bất lợi | 113 | |
| 51.9% | +279 | +4,9 | +382 | Thắng đường | 212 | |
| 52.5% | +366 | +6,7 | +628 | Hơi bất lợiThắng đường | 158 | |
| 53.6% | +449 | +15,7 | +513 | Hơi bất lợiThắng đường | 110 | |
| 48.7% | +574 | +11,2 | +814 | Thắng đường | 232 | |
| 53.2% | +270 | +2,2 | +186 | Hơi bất lợi | 77 | |
| 58.3% | +979 | +25,6 | +701 | Hơi bất lợiThắng đường | 36 | |
| 57.9% | +364 | +14,8 | +89 | Hơi bất lợi | 38 | |
| 52.3% | +300 | +7,9 | +206 | Hơi bất lợi | 86 | |
| 50.9% | −729 | −23,4 | −236 | Thua đường | 106 | |
| 49.0% | +372 | +6,6 | +358 | Thắng đường | 157 | |
| 49.1% | +582 | +12,1 | +578 | Thắng đường | 114 | |
| 49.1% | −655 | −11,1 | −622 | Thua đường | 110 | |
| 52.8% | +250 | +16,3 | +194 | Hơi bất lợi | 53 | |
| 49.5% | −279 | −5,8 | −257 | Cân bằng | 91 | |
| 49.5% | +23 | +7,5 | +61 | Cân bằng | 91 | |
| 53.5% | +482 | +12,1 | +681 | Hơi bất lợiThắng đường | 43 | |
| 46.9% | −490 | −13,2 | −112 | Hơi có lợiThua đường | 130 | |
| 52.0% | +6 | −3,2 | +194 | Hơi bất lợi | 50 | |
| 48.4% | −286 | −4,7 | +19 | Thua đường | 93 | |
| 50.0% | +837 | +16,4 | +1.031 | Thắng đường | 56 | |
| 46.9% | −538 | −15,9 | −105 | Hơi có lợiThua đường | 96 | |
| 48.5% | +183 | +6,1 | +336 | Cân bằng | 66 | |
| 45.2% | −422 | −7,0 | −144 | Hơi có lợiThua đường | 115 | |
| 49.1% | +475 | +3,0 | +311 | Cân bằng | 55 | |
| 48.3% | +166 | +2,3 | +244 | Cân bằng | 60 | |
| 46.1% | −213 | −7,9 | +272 | Hơi có lợi | 76 | |
| 44.0% | +86 | +2,5 | +101 | Hơi có lợi | 109 | |
| 44.9% | +588 | +15,4 | +582 | Hơi có lợiThắng đường | 89 | |
| 46.0% | −250 | −7,5 | −135 | Hơi có lợi | 63 | |
| 48.8% | +1.012 | +27,4 | +1.047 | Thắng đường | 41 | |
| 44.4% | +693 | +15,2 | +996 | Hơi có lợiThắng đường | 63 | |
| 47.1% | +369 | +4,8 | +686 | Hơi có lợiThắng đường | 34 | |
| 42.6% | +266 | +6,4 | +336 | Hơi có lợi | 61 | |
| 44.4% | +270 | +6,7 | +526 | Hơi có lợi | 45 | |
| 45.5% | +93 | −7,9 | −113 | Hơi có lợi | 33 | |
| 44.4% | +113 | +3,0 | +250 | Hơi có lợi | 36 | |
| 41.7% | +764 | +7,8 | +770 | Hơi có lợiThắng đường | 36 | |
| 34.7% | −168 | +1,3 | +154 | Thuận lợi | 49 | |
| 36.7% | +487 | +6,1 | +367 | Hơi có lợi | 30 |
Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.
Tìm tướng khắc chế Gwen
Tìm tướng khắc chế của bạn
Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Gwen. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.
| Tướng | Tỉ lệ thắng khi gặp Gwen | Vàng @15 | Số trận |
|---|---|---|---|
| 59,3% | +646 | 86 | |
| 56,6% | −9 | 113 | |
| 51,9% | +279 | 212 | |
| 52,5% | +366 | 158 | |
| 53,6% | +449 | 110 |
Vàng đi đường của Gwen ở phút 15
Chênh lệch vàng của Gwen ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường trên thường gặp nhất. Bên phải vạch là Gwen dẫn trước, bên trái là đối thủ.
Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Gwen manh nhat la Tryndamere, Jax, Sett và Garen. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Gwen tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Gwen, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Tryndamere dac biet khai thac diem yeu cua Gwen bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.
Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Gwen con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Gwen. Tan cong Gwen khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Gwen trong giao tranh truoc khi Gwen co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Gwen de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Gwen va gianh chien thang.
Khi nao khac che Gwen - Chien luoc theo giai doan
Gwen có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.
Gwen ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.
Gwen rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Gwen quá tank.
Meo choi doi dau Gwen
- Chon Tryndamere hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Gwen
- Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Gwen tren duong
- Theo doi thoi gian hoi chieu cua Gwen va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
- Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Gwen va ping mat tich ngay lap tuc
- Phoi hop voi di rung de gank Gwen trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
- Tranh cac pha giao tranh keo dai noi Gwen co the tich luy sat thuong lien tuc
- Kite Gwen bang lam cham va khong che
Lên kế hoạch cấm chọn Gwen trong Phòng Cấm Chọn
Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.
- Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
- Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
- Gợi ý chọn và cấm

Gwen mạnh khi gặp ai
Những đối thủ Đường trên mà Gwen thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Gwen.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.0% | +86 | +2,5 | +101 | Hơi có lợi | 109 | |
| 45.2% | −422 | −7,0 | −144 | Hơi có lợiThua đường | 115 | |
| 42.6% | +266 | +6,4 | +336 | Hơi có lợi | 61 | |
| 48.7% | +574 | +11,2 | +814 | Thắng đường | 232 | |
| 44.9% | +588 | +15,4 | +582 | Hơi có lợiThắng đường | 89 | |
| 46.9% | −490 | −13,2 | −112 | Hơi có lợiThua đường | 130 | |
| 44.4% | +693 | +15,2 | +996 | Hơi có lợiThắng đường | 63 | |
| 46.9% | −538 | −15,9 | −105 | Hơi có lợiThua đường | 96 | |
| 49.0% | +372 | +6,6 | +358 | Thắng đường | 157 | |
| 46.1% | −213 | −7,9 | +272 | Hơi có lợi | 76 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp khắc chế Gwen - Phiên bản 26.20
Tướng nào khắc chế Gwen?
Ở đường Đường trên phiên bản này, những tướng khắc chế Gwen mạnh nhất là Tryndamere (59,3% sau 86 trận), Jax (56,6% sau 113 trận), Sett (51,9% sau 212 trận), Garen (52,5% sau 158 trận), Yone (53,6% sau 110 trận).
Kèo khó nhất của Gwen là gì?
Tryndamere. Gwen chỉ thắng 40,7% trong 86 trận đi đường gặp Tryndamere và chênh lệch −646 vàng ở phút 15.
Gwen mạnh khi gặp ai?
Những kèo Đường trên tốt nhất của Gwen phiên bản này là Yorick (56,0%), Cho'Gath (54,8%), Urgot (57,4%), Mordekaiser (51,3%).
Ai thắng Gwen ở giai đoạn đi đường?
Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Gwen là Heimerdinger (hơn 1.012 vàng), Irelia (hơn 979 vàng), Aatrox (hơn 837 vàng).
Gwen có mạnh giai đoạn đi đường không?
Không. Gwen Đường trên trung bình kém đối thủ cùng đường 154 vàng ở phút 15 và chỉ dẫn trước trong 46% số trận — Gwen chơi cho các pha giao tranh về sau.