Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.6%
Tỷ lệ chọn
1.8%

Gwenvs Lux

FFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Lux thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Gwen dựa trên 10 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Lux.

Gwen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gwen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Lux - 20.0% win rateLux(20.0%)
Gwen - 20.0% win rate in this matchup
Gwen
20.0% WR
VS
Lux vs Gwen matchup - 80.0% win rate
Lux
80.0% WR

Who Wins the Gwen vs Lux Matchup?

Lux wins the Gwen vs Lux matchup
Winner
Lux
Matches: 10
20.0%
Win Rate
80.0%
6.3
CS / min
6.6
839
DMG / min
858
13,009
Gold / game
12,394
312
Heal / min
64
826
DMG Mitigated / min
369
0.3
CC / min
1.4
40.0%
Early Game WR
60.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Lux

Trận đấu Gwen vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Gwen, cho Lux lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gwen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lux quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Lux

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Gwen
6.6Lux
Gwen và Lux farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
839Gwen
858Lux
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Gwen và Lux, chỉ khác 19 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,009Gwen
12,394Lux
Gwen kiếm được 615 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Gwen hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Gwen
1.4Lux
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,138Gwen
433Lux
Gwen vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 705 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Lux

Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Lux là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux60.0%
Cuối trận
Lux
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux100.0%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gwen Runes Against Lux

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Gwen vs LuxCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Gwen vs LuxHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Gwen vs LuxGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gwen vs LuxNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Gwen vs Lux
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Gwen vs LuxPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Gwen vs LuxCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Gwen vs Lux
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Gwen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.50%1206.165411,68347.9%55.6%
50.00%986.084311,25043.4%57.8%
54.08%986.582912,36451.4%55.7%
55.91%936.51,29711,95664.1%50.0%
56.52%926.91,12812,36251.2%61.2%
56.67%906.279611,26152.8%59.3%
44.83%876.292711,84247.8%41.5%
45.00%806.985311,54444.4%45.5%
50.65%776.484611,71758.8%44.2%
47.95%736.191811,40448.5%47.5%
48.53%685.979212,43644.1%52.9%
61.19%676.787412,06550.0%68.3%
63.08%655.81,03812,55958.6%66.7%
51.56%646.476811,54048.0%53.9%
43.33%606.372411,04331.3%57.1%
50.00%606.592211,47946.9%53.6%
54.39%572.075512,11341.7%63.6%
41.82%556.591611,93744.8%38.5%
44.44%545.285012,12436.4%50.0%
43.40%532.681511,79145.8%41.4%
38.00%502.473313,36634.8%40.7%
53.06%492.172312,76352.9%53.1%
47.83%466.271110,71352.0%42.9%
54.76%426.41,00612,32746.1%58.6%
30.95%426.098812,97844.4%20.8%
51.22%417.072311,78057.9%45.5%
56.10%416.681611,00952.2%61.1%
42.50%406.589810,91738.1%47.4%
41.03%396.280210,92737.5%46.7%
53.85%395.985212,15240.0%62.5%
42.11%386.87299,96636.8%47.4%
34.21%386.284811,51842.9%23.5%
39.47%386.389811,04440.0%38.9%
43.24%376.478012,24331.6%55.6%
45.95%376.41,12311,54537.5%52.4%
40.54%371.177712,54438.9%42.1%
44.44%366.073610,50335.0%56.3%
52.94%341.61,00914,37833.3%68.4%
48.48%332.774411,41935.7%57.9%
33.33%336.786911,53935.7%31.6%
53.13%326.078911,41256.3%50.0%
53.13%321.470412,94143.8%62.5%
31.25%322.775713,41533.3%30.8%
48.39%311.664112,60450.0%47.1%
51.61%316.265512,34160.0%47.6%
38.71%314.877012,40150.0%33.3%
61.29%316.377211,80250.0%70.6%
56.67%307.183812,56252.6%63.6%
50.00%306.585511,91325.0%66.7%
48.28%294.293713,61862.5%42.9%
42.86%286.493311,30441.2%45.5%
55.56%276.982011,30956.3%54.5%
50.00%263.995312,97025.0%71.4%
68.00%254.090014,16277.8%62.5%
60.00%254.276812,29669.2%50.0%
37.50%244.781012,73922.2%46.7%
39.13%235.859710,29427.3%50.0%
40.91%226.578211,32833.3%50.0%
52.38%211.973812,43933.3%66.7%
47.62%214.079212,62036.4%60.0%
61.90%211.465512,64745.5%80.0%
40.00%207.175013,57344.4%36.4%
50.00%202.174311,48537.5%58.3%
52.63%192.291115,18157.1%50.0%
50.00%186.774010,71544.4%55.6%
72.22%181.676112,36375.0%70.0%
55.56%181.476513,78860.0%53.9%
47.06%176.770011,96262.5%33.3%
62.50%171.076913,55075.0%50.0%
58.82%172.884113,11355.6%62.5%
31.25%161.177112,70133.3%30.0%
53.33%151.567514,1700.0%66.7%
40.00%152.71,04413,70642.9%37.5%
28.57%144.486211,50725.0%33.3%
64.29%146.887811,45062.5%66.7%
53.85%135.382212,998100.0%25.0%
23.08%135.965311,30820.0%25.0%
69.23%131.481512,32350.0%100.0%
61.54%135.872912,43375.0%55.6%
50.00%125.979612,34225.0%62.5%
41.67%122.463112,63857.1%20.0%
72.73%112.778913,993100.0%62.5%
72.73%116.681511,978100.0%62.5%
54.55%111.168612,11457.1%50.0%
45.45%115.168510,66971.4%0.0%
20.00%106.383913,00940.0%0.0%
20.00%103.872412,01825.0%0.0%
60.00%106.869612,25157.1%66.7%
70.00%103.092314,600100.0%62.5%
55.56%95.968111,805100.0%50.0%
44.44%94.882412,46925.0%60.0%
66.67%96.284613,3660.0%75.0%
55.56%91.969212,31075.0%40.0%
55.56%91.590514,46033.3%66.7%
62.50%86.262411,56575.0%50.0%
62.50%85.081011,89866.7%50.0%
50.00%87.187113,39540.0%66.7%
62.50%86.770311,70866.7%60.0%
37.50%86.353011,5860.0%75.0%
37.50%86.268111,84533.3%40.0%
71.43%73.180813,28633.3%100.0%
28.57%71.673114,04850.0%0.0%
71.43%75.476811,67650.0%100.0%
28.57%76.098813,8190.0%40.0%
33.33%65.164411,45333.3%33.3%
50.00%68.11,13614,2370.0%75.0%
0.00%66.979611,1710.0%0.0%
66.67%66.71,05013,38366.7%66.7%
60.00%56.31,1578,51766.7%50.0%
60.00%57.11,12714,47750.0%66.7%
60.00%55.41,13515,42550.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Gwen vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Gwen vs Lux voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Gwen, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Gwen choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Gwen voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Gwen vs Lux voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Lux?

Lux thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Lux la gi?

Build Gwen tot nhat chong Lux bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Bất Tử. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Lux la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Lux su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gwen vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Lux khong?

Khong, Gwen gap kho khan truoc Lux voi chi 20.0% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gwen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Gwen doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Lux has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.