Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Gwenvs Lux

DFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Gwen thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Lux dựa trên 5 trận. Gwen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Lux.

Gwen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gwen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Lux - 80.0% win rateLux(80.0%)
Gwen - 80.0% win rate in this matchup
Gwen
80.0% WR
VS
Lux vs Gwen matchup - 20.0% win rate
Lux
20.0% WR

Who Wins the Gwen vs Lux Matchup?

Gwen wins the Gwen vs Lux matchup
Winner
Gwen
Matches: 5
80.0%
Win Rate
20.0%
6.9
CS / min
7.3
784
DMG / min
782
15,169
Gold / game
13,271
219
Heal / min
66
682
DMG Mitigated / min
483
0.3
CC / min
1.3
100.0%
Early Game WR
0.0%
75.0%
Late Game WR
25.0%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Lux

Trận đấu Gwen vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Lux, cho Gwen lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Gwen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Lux khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Gwen có thể tự tin chọn vào Lux và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Lux ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Lux

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Gwen
7.3Lux
Lux vượt qua Gwen 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
784Gwen
782Lux
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Gwen và Lux, chỉ khác 2 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
15,169Gwen
13,271Lux
Gwen tạo ra 1,899 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Gwen
1.3Lux
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
901Gwen
549Lux
Gwen vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 352 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Lux

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Lux là Trượng Hư Vô, Hỏa Khuẩn và Nanh Nashor. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux0.0%
Cuối trận
Gwen
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux25.0%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gwen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Lux nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gwen Runes Against Lux

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Gwen vs LuxCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Gwen vs LuxBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Gwen vs LuxGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gwen vs LuxThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Gwen vs Lux
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Gwen vs LuxPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Gwen vs LuxCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Gwen vs Lux
100.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Gwen ép lợi thế chống lại Lux, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.21%956.586712,06040.5%46.5%
59.15%715.11,14312,10060.5%57.6%
59.09%666.197313,42873.1%50.0%
40.74%545.91,04611,80137.9%44.0%
48.08%526.090912,58741.4%56.5%
50.00%485.683612,11845.8%54.2%
42.55%476.91,17812,81836.8%46.4%
45.00%402.682413,40940.0%48.0%
47.37%387.093812,83143.8%50.0%
51.35%372.372713,30450.0%52.4%
34.29%356.787211,92850.0%23.8%
47.06%347.088711,83247.4%46.7%
38.24%341.165312,13535.0%42.9%
47.06%341.475613,39842.9%50.0%
60.61%335.585913,51353.9%65.0%
69.70%331.499914,92276.9%65.0%
53.13%326.375810,51350.0%57.1%
46.88%326.197412,82341.7%50.0%
28.13%321.672713,5296.3%50.0%
38.71%316.478612,82735.3%42.9%
50.00%306.291013,08245.5%52.6%
43.33%302.585013,59416.7%61.1%
50.00%306.492212,53972.7%36.8%
48.28%295.21,03512,26525.0%64.7%
60.71%286.481410,89383.3%43.8%
40.74%275.687912,25841.7%40.0%
38.46%265.487710,81233.3%42.9%
50.00%261.180712,93733.3%64.3%
40.00%254.871710,21330.8%50.0%
60.00%256.81,12112,47663.6%57.1%
58.33%246.376412,14055.6%60.0%
59.09%221.392214,69350.0%70.0%
36.36%221.480112,11945.5%27.3%
45.45%225.088413,67533.3%60.0%
42.86%212.569212,94070.0%18.2%
60.00%206.771411,34564.3%50.0%
50.00%206.596212,43033.3%63.6%
26.32%196.992514,53714.3%33.3%
47.37%196.984112,28341.7%57.1%
27.78%186.477611,89310.0%50.0%
55.56%186.974611,11666.7%44.4%
47.06%176.888011,65528.6%60.0%
18.75%166.482212,15628.6%11.1%
43.75%166.272911,94650.0%33.3%
46.67%153.291514,29237.5%57.1%
20.00%153.571812,37928.6%12.5%
26.67%156.165811,47022.2%33.3%
33.33%156.561010,57330.0%40.0%
57.14%146.899012,49016.7%87.5%
35.71%145.883612,82942.9%28.6%
71.43%145.178314,09083.3%62.5%
42.86%146.582912,93860.0%33.3%
35.71%145.877612,54328.6%42.9%
64.29%143.080914,100100.0%50.0%
61.54%136.069711,32771.4%50.0%
53.85%136.91,01512,15060.0%50.0%
33.33%124.883711,04740.0%28.6%
83.33%121.285615,833100.0%77.8%
25.00%121.974310,98912.5%50.0%
63.64%112.974211,04283.3%40.0%
72.73%113.41,06112,50866.7%80.0%
40.00%102.178311,83260.0%20.0%
22.22%94.071612,22025.0%20.0%
44.44%91.074013,1710.0%66.7%
77.78%97.11,06110,59175.0%100.0%
25.00%83.880310,68640.0%0.0%
12.50%81.388512,8670.0%14.3%
50.00%86.579417,0010.0%57.1%
37.50%81.560410,15233.3%50.0%
37.50%81.461310,48725.0%50.0%
62.50%86.61,07114,89066.7%60.0%
62.50%81.497115,62666.7%60.0%
57.14%71.296316,61850.0%60.0%
57.14%73.485911,53350.0%66.7%
42.86%74.898515,40050.0%33.3%
85.71%75.11,02510,28280.0%100.0%
85.71%71.078012,493100.0%75.0%
57.14%76.56689,12260.0%50.0%
66.67%63.270211,107100.0%50.0%
50.00%66.663413,29466.7%33.3%
66.67%61.21,06815,626100.0%60.0%
50.00%66.980112,78366.7%33.3%
33.33%61.670410,72025.0%50.0%
33.33%66.576311,60350.0%25.0%
20.00%55.967711,75050.0%0.0%
60.00%57.863811,53960.0%0.0%
40.00%50.863511,83050.0%33.3%
80.00%55.376413,261100.0%50.0%
80.00%56.978415,169100.0%75.0%
60.00%54.41,20814,69250.0%66.7%
80.00%56.61,04415,242100.0%75.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Gwen vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Gwen vs Lux voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Lux, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Gwen choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Lux voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Gwen vs Lux voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Lux?

Gwen thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 80.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Lux la gi?

Build Gwen tot nhat chong Lux bao gom Trượng Hư Vô, Hỏa Khuẩn, Nanh Nashor with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Lux la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Lux su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gwen vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Lux khong?

Co, Gwen co tran doi dau thuan loi truoc Lux voi ty le thang 80.0%. Gwen strongly counters Lux tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Gwen doi dau voi Lux, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.