Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Gwenvs Diana

DFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Diana là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Gwen thắng với 65.4% tỷ lệ thắng (+30.8%) trước Diana dựa trên 26 trận. Gwen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Diana.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Gwen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gwen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gwen - 65.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Gwen
65.4% TT
VS
Đối đầu Diana vs Gwen - 34.6% tỷ lệ thắng
Diana
34.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Gwen vs Diana?

Gwen thắng trận đối đầu Gwen vs Diana
Người chiến thắng
Gwen
Trận: 26
65.4%
Tỷ Lệ Thắng
34.6%
4.7
CS / phút
3.9
906
Sát thương / phút
827
12,196
Vàng / trận
10,389
357
Hồi phục / phút
180
773
Giảm sát thương / phút
1,008
0.3
CC / phút
0.3
68.8%
TLT Đầu Game
31.3%
60.0%
TLT Cuối Game
40.0%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Diana

Trận đấu Gwen vs Diana là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 26 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 65.4% so với 34.6% của Diana, cho Gwen lợi thế 30.8 điểm phần trăm. Gwen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Diana khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Gwen dẫn trước 0.8 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Gwen có thể tự tin chọn vào Diana và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Diana ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Diana

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Diana trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Diana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.7Gwen
3.9Diana
Gwen vượt qua Diana 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gwen.
Sát thương
906Gwen
827Diana
Gwen gây 80 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Diana. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Diana chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Gwen đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,196Gwen
10,389Diana
Gwen tạo ra 1,807 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Diana. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Diana nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Gwen
0.3Diana
Cả Gwen và Diana đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,130Gwen
1,188Diana
Diana chữa lành và giảm 58 sát thương mỗi phút nhiều hơn Gwen, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Diana ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Gwen.

Best Gwen Build Against Diana

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Diana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Diana là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Diana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
68.8%
+37.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen68.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của DianaDiana31.3%
Cuối trận
Gwen
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của DianaDiana40.0%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 68.8% — dẫn đầu 37.5 điểm phần trăm trước Diana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Diana. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gwen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Diana nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gwen Runes Against Diana

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Gwen vs DianaCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Gwen vs DianaHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Gwen vs DianaThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Gwen vs DianaThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Gwen vs Diana
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Gwen vs DianaPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Gwen vs DianaCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Gwen vs Diana
0.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Gwen ép lợi thế chống lại Diana, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.41%746.61,23111,85050.0%60.0%
58.82%686.482311,79044.8%69.2%
46.97%666.083510,96541.4%51.4%
42.86%636.189811,46647.8%40.0%
44.90%495.876511,02042.9%46.4%
45.65%465.095611,29355.6%39.3%
47.73%446.589011,72645.5%50.0%
52.27%446.386811,34450.0%54.5%
46.51%436.386713,03643.8%48.1%
50.00%425.179812,72831.6%65.2%
47.50%406.695612,07046.7%48.0%
56.41%396.31,23613,53236.4%64.3%
48.65%375.873912,52246.1%50.0%
38.89%365.775611,56140.0%38.1%
38.89%365.882311,88142.9%36.4%
54.55%336.272112,83060.0%52.2%
30.30%336.891114,82550.0%21.7%
64.52%315.41,01213,80053.9%72.2%
48.39%315.992210,93543.8%53.3%
67.74%311.477711,82962.5%73.3%
51.61%316.798612,37660.0%43.8%
50.00%306.11,17013,74355.6%47.6%
48.28%293.991912,16935.7%60.0%
42.86%284.176211,46757.1%28.6%
57.14%286.394811,80650.0%61.1%
46.43%286.887413,28541.7%50.0%
32.14%282.772911,79018.2%41.2%
44.44%276.088011,04446.1%42.9%
55.56%276.485311,64641.7%66.7%
33.33%276.379111,97718.2%43.8%
53.85%266.169111,54353.3%54.5%
65.38%264.790612,19668.8%60.0%
40.00%256.381413,05240.0%40.0%
52.00%255.875512,62257.1%50.0%
29.17%245.780210,38525.0%31.3%
37.50%246.296610,44526.7%55.6%
50.00%246.01,06211,60950.0%50.0%
52.17%236.691511,95370.0%38.5%
60.87%236.194312,26150.0%64.7%
65.22%236.288911,76350.0%76.9%
63.64%226.195413,11157.1%66.7%
40.91%226.268312,80750.0%35.7%
47.62%213.571112,72855.6%41.7%
47.62%215.890211,57250.0%45.5%
61.90%211.490513,85855.6%66.7%
47.62%216.796713,20342.9%50.0%
50.00%201.695814,75660.0%46.7%
50.00%202.575910,24346.1%57.1%
52.63%195.976512,61920.0%64.3%
61.11%181.473112,76442.9%72.7%
50.00%185.595011,95144.4%55.6%
66.67%187.188714,46775.0%60.0%
61.11%186.083111,32462.5%60.0%
47.06%176.278212,15544.4%50.0%
62.50%167.170911,29066.7%57.1%
43.75%165.37789,88712.5%75.0%
68.75%166.695413,00657.1%77.8%
40.00%156.794714,71328.6%50.0%
42.86%146.895413,17928.6%57.1%
28.57%146.887413,24916.7%37.5%
21.43%146.496613,38125.0%20.0%
57.14%146.681611,32350.0%66.7%
53.85%136.37528,43155.6%50.0%
38.46%137.295714,86433.3%42.9%
41.67%126.783313,438100.0%30.0%
50.00%126.297411,29920.0%71.4%
50.00%126.191513,40275.0%37.5%
41.67%126.884813,10320.0%57.1%
33.33%126.488212,31540.0%28.6%
63.64%113.81,18715,41250.0%66.7%
36.36%112.162113,659100.0%12.5%
72.73%112.373113,45150.0%85.7%
45.45%117.083013,05250.0%42.9%
60.00%106.885914,68350.0%66.7%
30.00%106.11,05712,55525.0%33.3%
22.22%90.96619,19214.3%50.0%
44.44%92.382413,24440.0%50.0%
55.56%95.17079,76550.0%66.7%
44.44%91.488815,89350.0%42.9%
55.56%96.91,05816,06833.3%66.7%
44.44%95.580513,81750.0%40.0%
44.44%97.290310,18325.0%60.0%
44.44%91.260212,55450.0%40.0%
25.00%81.597313,2000.0%40.0%
62.50%86.381011,79633.3%80.0%
50.00%81.955311,87066.7%40.0%
62.50%86.096713,086100.0%50.0%
12.50%85.983812,7770.0%14.3%
42.86%71.393914,46450.0%40.0%
42.86%71.61,06915,13933.3%50.0%
71.43%71.383614,21875.0%66.7%
71.43%76.51,13616,112100.0%60.0%
71.43%76.190013,525100.0%60.0%
42.86%75.36118,46850.0%33.3%
33.33%62.196615,9770.0%66.7%
33.33%65.763010,01325.0%50.0%
16.67%66.988312,3390.0%25.0%
100.00%63.782114,188100.0%100.0%
33.33%66.482415,7840.0%33.3%
50.00%61.255113,67966.7%33.3%
20.00%52.964311,3230.0%33.3%
40.00%56.368513,32350.0%33.3%
20.00%57.183713,5500.0%33.3%
80.00%51.149312,138100.0%66.7%
60.00%56.055510,90450.0%66.7%
60.00%51.686712,28833.3%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gwen vs Diana - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Diana trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Gwen vs Diana voi ty le thang 65.4% so voi 34.6% cua Diana, chenh lech 30.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 26 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Gwen choi nhu the nao truoc Diana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Diana voi ty le thang 68.8% so voi 31.3%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Diana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Gwen vs Diana voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Diana?

Gwen thang tran doi dau voi Diana voi ty le thang 65.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 30.8 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 26 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Diana la gi?

Build Gwen tot nhat chong Diana bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô, Kiếm Tai Ương with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Diana la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Diana su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 0.0% win rate in the Gwen vs Diana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Diana khong?

Co, Gwen co tran doi dau thuan loi truoc Diana voi ty le thang 65.4%. Gwen strongly counters Diana tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Diana?

Khi choi Gwen doi dau voi Diana, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.