Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.1%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Gwenvs Zed

AFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Zed là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Zed thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Gwen dựa trên 7 trận. Gwen wins the early laning phase while Zed scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Zed.

Gwen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gwen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Zed - 42.9% win rateZed(42.9%)
Gwen - 42.9% win rate in this matchup
Gwen
42.9% WR
VS
Zed vs Gwen matchup - 57.1% win rate
Zed
57.1% WR

Who Wins the Gwen vs Zed Matchup?

Zed wins the Gwen vs Zed matchup
Winner
Zed
Matches: 7
42.9%
Win Rate
57.1%
4.8
CS / min
5.0
985
DMG / min
1,136
15,400
Gold / game
15,601
348
Heal / min
245
965
DMG Mitigated / min
682
0.3
CC / min
0.4
50.0%
Early Game WR
50.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Zed

Trận đấu Gwen vs Zed là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Gwen, cho Zed lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gwen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Zed scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gwen cần ép lợi thế trước khi Zed đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Zed nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gwen dẫn trước 386 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Zed có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gwen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Zed quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Zed

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.8Gwen
5.0Zed
Gwen và Zed farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
985Gwen
1,136Zed
Zed vượt trội Gwen nặng nề về sát thương với 151 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gwen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,400Gwen
15,601Zed
Gwen và Zed tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 201 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.3Gwen
0.4Zed
Cả Gwen và Zed đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,313Gwen
927Zed
Gwen vượt trội Zed đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 386 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zed bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zed, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Zed

Giày Xung Kích là lựa chọn giày tối ưu chống lại Zed, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Zed là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Zed. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Zed.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed50.0%
Cuối trận
Zed
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed66.7%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Gwen và Zed, với Gwen giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Zed vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Zed, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Gwen có lợi thế sớm, nhưng Zed dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Gwen Runes Against Zed

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Gwen vs ZedChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Gwen vs ZedHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Gwen vs ZedHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Gwen vs ZedChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Gwen vs Zed
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Gwen vs ZedCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Gwen vs ZedThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Gwen vs Zed
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Gwen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Zed trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.21%956.586712,06040.5%46.5%
59.15%715.11,14312,10060.5%57.6%
59.09%666.197313,42873.1%50.0%
40.74%545.91,04611,80137.9%44.0%
48.08%526.090912,58741.4%56.5%
50.00%485.683612,11845.8%54.2%
42.55%476.91,17812,81836.8%46.4%
45.00%402.682413,40940.0%48.0%
47.37%387.093812,83143.8%50.0%
51.35%372.372713,30450.0%52.4%
34.29%356.787211,92850.0%23.8%
47.06%347.088711,83247.4%46.7%
38.24%341.165312,13535.0%42.9%
47.06%341.475613,39842.9%50.0%
60.61%335.585913,51353.9%65.0%
69.70%331.499914,92276.9%65.0%
53.13%326.375810,51350.0%57.1%
46.88%326.197412,82341.7%50.0%
28.13%321.672713,5296.3%50.0%
38.71%316.478612,82735.3%42.9%
50.00%306.291013,08245.5%52.6%
43.33%302.585013,59416.7%61.1%
50.00%306.492212,53972.7%36.8%
48.28%295.21,03512,26525.0%64.7%
60.71%286.481410,89383.3%43.8%
40.74%275.687912,25841.7%40.0%
38.46%265.487710,81233.3%42.9%
50.00%261.180712,93733.3%64.3%
40.00%254.871710,21330.8%50.0%
60.00%256.81,12112,47663.6%57.1%
58.33%246.376412,14055.6%60.0%
59.09%221.392214,69350.0%70.0%
36.36%221.480112,11945.5%27.3%
45.45%225.088413,67533.3%60.0%
42.86%212.569212,94070.0%18.2%
60.00%206.771411,34564.3%50.0%
50.00%206.596212,43033.3%63.6%
26.32%196.992514,53714.3%33.3%
47.37%196.984112,28341.7%57.1%
27.78%186.477611,89310.0%50.0%
55.56%186.974611,11666.7%44.4%
47.06%176.888011,65528.6%60.0%
18.75%166.482212,15628.6%11.1%
43.75%166.272911,94650.0%33.3%
46.67%153.291514,29237.5%57.1%
20.00%153.571812,37928.6%12.5%
26.67%156.165811,47022.2%33.3%
33.33%156.561010,57330.0%40.0%
57.14%146.899012,49016.7%87.5%
35.71%145.883612,82942.9%28.6%
71.43%145.178314,09083.3%62.5%
42.86%146.582912,93860.0%33.3%
35.71%145.877612,54328.6%42.9%
64.29%143.080914,100100.0%50.0%
61.54%136.069711,32771.4%50.0%
53.85%136.91,01512,15060.0%50.0%
33.33%124.883711,04740.0%28.6%
83.33%121.285615,833100.0%77.8%
25.00%121.974310,98912.5%50.0%
63.64%112.974211,04283.3%40.0%
72.73%113.41,06112,50866.7%80.0%
40.00%102.178311,83260.0%20.0%
22.22%94.071612,22025.0%20.0%
44.44%91.074013,1710.0%66.7%
77.78%97.11,06110,59175.0%100.0%
25.00%83.880310,68640.0%0.0%
12.50%81.388512,8670.0%14.3%
50.00%86.579417,0010.0%57.1%
37.50%81.560410,15233.3%50.0%
37.50%81.461310,48725.0%50.0%
62.50%86.61,07114,89066.7%60.0%
62.50%81.497115,62666.7%60.0%
57.14%71.296316,61850.0%60.0%
57.14%73.485911,53350.0%66.7%
42.86%74.898515,40050.0%33.3%
85.71%75.11,02510,28280.0%100.0%
85.71%71.078012,493100.0%75.0%
57.14%76.56689,12260.0%50.0%
66.67%63.270211,107100.0%50.0%
50.00%66.663413,29466.7%33.3%
66.67%61.21,06815,626100.0%60.0%
50.00%66.980112,78366.7%33.3%
33.33%61.670410,72025.0%50.0%
33.33%66.576311,60350.0%25.0%
20.00%55.967711,75050.0%0.0%
60.00%57.863811,53960.0%0.0%
40.00%50.863511,83050.0%33.3%
80.00%55.376413,261100.0%50.0%
80.00%56.978415,169100.0%75.0%
60.00%54.41,20814,69250.0%66.7%
80.00%56.61,04415,242100.0%75.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Gwen vs Zed - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Zed trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Gwen vs Zed voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Gwen, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Gwen choi nhu the nao truoc Zed trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Zed voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Zed trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Gwen vs Zed voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Zed?

Zed thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 57.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Zed duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Zed la gi?

Build Gwen tot nhat chong Zed bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Xung Kích. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Zed la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Zed su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gwen vs Zed matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Zed khong?

Khong, Gwen gap kho khan truoc Zed voi chi 42.9% ty le thang. Zed co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gwen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Zed.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Zed?

Khi choi Gwen doi dau voi Zed, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Zed. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Zed has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.