Malzahar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Malzaharvs Fizz

SMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malzahar vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Fizz thắng với 55.1% tỷ lệ thắng (+10.1%) trước Malzahar dựa trên 267 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malzahar tốt nhất cho đối đầu Malzahar vs Fizz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Malzahar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malzahar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malzahar - 44.9% win rate in this matchup
Malzahar
44.9% TT
VS
Fizz vs Malzahar matchup - 55.1% win rate
Fizz
55.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Malzahar vs Fizz?

Fizz wins the Malzahar vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 267
44.9%
Tỷ Lệ Thắng
55.1%
7.2
CS / phút
5.9
819
Sát thương / phút
844
12,333
Vàng / trận
13,120
55
Hồi phục / phút
141
489
Giảm sát thương / phút
493
1.7
CC / phút
0.4
42.3%
TLT Đầu Game
57.7%
46.5%
TLT Cuối Game
53.5%

Tóm tắt đối đầu Malzahar vs Fizz

Trận đấu Malzahar vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 267 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 55.1% so với 44.9% của Malzahar, cho Fizz lợi thế 10.1 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Malzahar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malzahar dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malzahar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malzahar vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Malzahar trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malzahar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.2Malzahar
5.9Fizz
Malzahar vượt trội Fizz đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Malzahar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fizz nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
819Malzahar
844Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Malzahar và Fizz, chỉ khác 25 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,333Malzahar
13,120Fizz
Fizz kiếm được 787 vàng mỗi trận nhiều hơn Malzahar, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.7Malzahar
0.4Fizz
Malzahar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Malzahar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
544Malzahar
634Fizz
Fizz chữa lành và giảm 91 sát thương mỗi phút nhiều hơn Malzahar, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fizz ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Malzahar.

Best Malzahar Build Against Fizz

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malzahar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malzahar chống lại Fizz là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Malzahar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 77.8% trong 9 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malzahar vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
57.7%
+15.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalzaharMalzahar42.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz57.7%
Cuối trận
Fizz
53.5%
+7.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalzaharMalzahar46.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz53.5%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.7% — dẫn đầu 15.5 điểm phần trăm trước Malzahar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.5% — 7.1 điểm trên Malzahar. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Malzahar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Malzahar Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malzahar vs FizzPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Malzahar vs FizzDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malzahar vs FizzThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malzahar vs FizzThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malzahar vs Fizz
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malzahar vs FizzCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malzahar vs FizzBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Malzahar vs Fizz
47.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Malzahar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malzahar cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malzahar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malzahar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malzahar trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.08%4157.688112,45046.7%54.0%
55.31%3587.592212,41960.3%51.5%
49.23%3237.590812,55359.2%42.5%
44.94%2677.281912,33342.3%46.5%
51.85%2437.593912,13443.0%58.8%
52.19%2287.396812,52045.6%56.5%
49.77%2137.580512,37950.6%49.2%
54.82%1977.583811,93656.8%52.9%
51.78%1977.478212,11650.0%53.1%
51.04%1927.587812,48842.2%58.8%
53.44%1897.577112,22863.9%45.3%
53.98%1767.480511,85552.0%55.6%
51.81%1667.392512,26047.9%54.7%
53.01%1667.385612,00252.9%53.1%
53.33%1507.686912,44949.1%55.9%
46.62%1487.482511,91744.3%48.3%
54.68%1397.589812,68343.8%60.4%
48.91%1377.289713,02345.2%50.5%
53.73%1347.588412,68051.8%55.1%
40.15%1327.579211,74145.8%35.6%
53.44%1317.388112,49450.0%55.8%
47.97%1237.788112,47639.6%54.3%
55.74%1227.71,02612,45159.6%52.3%
48.28%1167.689912,94236.2%56.5%
43.10%1167.481712,07543.8%42.6%
59.13%1157.187912,58252.3%63.4%
47.12%1047.295012,00456.0%38.9%
52.88%1047.685613,51153.3%52.7%
51.92%1047.589112,28257.5%47.4%
48.04%1027.582312,57147.2%48.5%
50.00%987.589812,47655.0%46.5%
53.13%967.488512,67665.7%45.9%
63.16%957.81,01213,02266.7%61.0%
60.22%937.887412,76871.4%51.0%
62.22%907.690912,15065.8%59.2%
56.41%787.293213,82265.4%51.9%
30.26%767.595011,51429.7%30.8%
46.05%767.391611,12248.8%42.4%
40.85%717.686712,52534.4%46.1%
59.70%677.886711,97762.9%56.3%
48.39%627.384713,91531.3%54.4%
40.32%626.690311,88432.1%47.1%
41.38%587.188811,60041.7%41.2%
56.86%517.379912,33260.0%54.8%
54.00%508.088612,58162.5%46.1%
56.00%507.487912,72244.4%62.5%
61.70%477.687812,34259.1%64.0%
52.27%446.783612,15943.8%57.1%
51.16%437.31,17512,82741.7%54.8%
54.76%427.583612,15361.9%47.6%
48.78%417.581411,86633.3%60.9%
75.00%407.498012,81176.5%73.9%
45.00%407.274611,76929.4%56.5%
39.47%387.988512,36337.5%40.9%
57.89%387.288313,11862.5%56.7%
55.26%387.793613,09168.8%45.5%
54.55%338.01,00413,46161.5%50.0%
34.38%325.573810,98433.3%35.3%
46.67%306.985313,88644.4%47.6%
48.28%297.596812,54558.3%41.2%
39.29%287.779512,81633.3%42.1%
50.00%287.686512,91370.0%38.9%
48.00%257.291511,07641.7%53.9%
32.00%256.983513,09055.6%18.8%
50.00%247.31,15611,53427.3%69.2%
50.00%247.381812,18130.0%64.3%
47.83%237.586212,77344.4%50.0%
56.52%237.792411,55680.0%38.5%
30.43%236.881911,29533.3%27.3%
65.22%237.478513,49644.4%78.6%
56.52%237.679011,15554.5%58.3%
76.19%216.679511,51866.7%88.9%
47.37%197.482412,94450.0%46.1%
55.56%187.578913,67850.0%58.3%
55.56%187.789011,14754.5%57.1%
33.33%187.484111,13714.3%45.5%
44.44%187.91,00112,38950.0%33.3%
64.71%176.176512,42285.7%50.0%
35.29%178.188411,84930.0%42.9%
29.41%177.482113,15716.7%36.4%
52.94%177.599415,55260.0%50.0%
58.82%177.469711,33375.0%44.4%
47.06%177.697514,33340.0%50.0%
68.75%167.096713,33780.0%63.6%
40.00%157.277310,72962.5%14.3%
46.67%156.91,00111,99550.0%42.9%
66.67%157.41,06214,12666.7%66.7%
40.00%157.698511,63650.0%33.3%
21.43%146.71,01412,3430.0%33.3%
42.86%146.790912,84140.0%44.4%
25.00%127.572613,3640.0%50.0%
58.33%127.987814,15860.0%57.1%
41.67%127.685414,6370.0%45.5%
27.27%117.686710,71037.5%0.0%
81.82%117.876412,05388.9%50.0%
60.00%107.81,06012,69320.0%100.0%
70.00%107.480111,65533.3%85.7%
30.00%107.488213,8540.0%42.9%
44.44%97.81,01812,35060.0%25.0%
33.33%94.167911,5310.0%37.5%
22.22%96.670410,99725.0%20.0%
44.44%93.45827,13850.0%33.3%
66.67%97.382812,75366.7%66.7%
55.56%96.281412,75266.7%50.0%
44.44%96.394613,62850.0%42.9%
22.22%97.684413,14350.0%0.0%
66.67%97.592611,36871.4%50.0%
62.50%87.087311,713100.0%40.0%
50.00%86.776914,468100.0%42.9%
37.50%86.877711,13133.3%40.0%
37.50%87.293415,5320.0%37.5%
50.00%87.51,11813,83480.0%0.0%
75.00%87.480210,06660.0%100.0%
50.00%87.598012,96340.0%66.7%
50.00%87.876112,36550.0%50.0%
42.86%74.373110,31150.0%33.3%
42.86%74.078111,1640.0%60.0%
28.57%77.395414,8320.0%33.3%
71.43%77.673510,86350.0%100.0%
42.86%77.61,03915,32150.0%33.3%
83.33%66.589912,71966.7%100.0%
33.33%65.368910,5940.0%50.0%
50.00%62.06617,34125.0%100.0%
40.00%56.374412,022100.0%25.0%
40.00%55.179610,94650.0%33.3%
60.00%53.369310,83566.7%50.0%
40.00%57.693911,67325.0%100.0%
20.00%57.689913,7510.0%20.0%
60.00%57.397712,63650.0%66.7%
60.00%55.778111,36250.0%66.7%
60.00%52.744511,3140.0%100.0%
40.00%53.07079,9030.0%50.0%
80.00%56.81,04514,35750.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malzahar vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Malzahar choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Malzahar vs Fizz voi ty le thang 55.1% so voi 44.9% cua Malzahar, chenh lech 10.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 267 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Malzahar choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Malzahar voi ty le thang 57.7% so voi 42.3%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malzahar choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Malzahar vs Fizz voi ty le thang 53.5% so voi 46.5%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malzahar vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Malzahar voi ty le thang 55.1% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 10.1 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 267 tran duoc phan tich.

Build Malzahar tot nhat chong Fizz la gi?

Build Malzahar tot nhat chong Fizz bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 77.8% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malzahar tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Malzahar tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 47.0% win rate in the Malzahar vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malzahar co khac che Fizz khong?

Khong, Malzahar gap kho khan truoc Fizz voi chi 44.9% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malzahar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Malzahar nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Malzahar doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.