Malzahar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Malzaharvs Xerath

SMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối11 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malzahar vs Xerath là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Malzahar thắng với 53.4% tỷ lệ thắng (+6.9%) trước Xerath dựa trên 189 trận. Malzahar wins the early laning phase while Xerath scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malzahar tốt nhất cho đối đầu Malzahar vs Xerath.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Malzahar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malzahar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malzahar - 53.4% win rate in this matchup
Malzahar
53.4% TT
VS
Xerath vs Malzahar matchup - 46.6% win rate
Xerath
46.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Malzahar vs Xerath?

Malzahar wins the Malzahar vs Xerath matchup
Người chiến thắng
Malzahar
Trận: 189
53.4%
Tỷ Lệ Thắng
46.6%
7.5
CS / phút
6.8
771
Sát thương / phút
987
12,228
Vàng / trận
12,095
77
Hồi phục / phút
75
503
Giảm sát thương / phút
290
1.6
CC / phút
0.7
63.9%
TLT Đầu Game
36.1%
45.3%
TLT Cuối Game
54.7%

Tóm tắt đối đầu Malzahar vs Xerath

Trận đấu Malzahar vs Xerath là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 189 trận gần đây được phân tích, Malzahar thắng với tỷ lệ thắng 53.4% so với 46.6% của Xerath, cho Malzahar lợi thế 6.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malzahar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Xerath scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malzahar cần ép lợi thế trước khi Xerath đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Xerath nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malzahar dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Malzahar có thể tự tin chọn vào Xerath và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Xerath ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malzahar vs Xerath

Malzahar thắng giai đoạn đi lane trước Xerath trong League of Legends

Malzahar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Xerath, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Malzahar có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.5Malzahar
6.8Xerath
Malzahar vượt qua Xerath 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Malzahar.
Sát thương
771Malzahar
987Xerath
Xerath vượt trội Malzahar nặng nề về sát thương với 217 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malzahar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,228Malzahar
12,095Xerath
Malzahar và Xerath tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 133 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.6Malzahar
0.7Xerath
Malzahar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Xerath, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Malzahar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Xerath nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
580Malzahar
366Xerath
Malzahar vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 214 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malzahar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malzahar Build Against Xerath

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Xerath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malzahar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malzahar chống lại Xerath là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Malzahar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Xerath. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malzahar vs Xerath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malzahar
63.9%
+27.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalzaharMalzahar63.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath36.1%
Cuối trận
Xerath
54.7%
+9.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalzaharMalzahar45.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath54.7%

Malzahar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.9% — dẫn đầu 27.7 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malzahar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.7% — 9.4 điểm trên Malzahar. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Malzahar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Xerath đạt các mốc scaling. Nếu Xerath sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malzahar Runes Against Xerath

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malzahar vs XerathPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Malzahar vs XerathDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malzahar vs XerathThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malzahar vs XerathThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malzahar vs Xerath
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malzahar vs XerathCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malzahar vs XerathBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Malzahar vs Xerath
54.5% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Malzahar ép lợi thế chống lại Xerath, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Malzahar cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malzahar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malzahar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malzahar trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.08%4157.688112,45046.7%54.0%
55.31%3587.592212,41960.3%51.5%
49.23%3237.590812,55359.2%42.5%
44.94%2677.281912,33342.3%46.5%
51.85%2437.593912,13443.0%58.8%
52.19%2287.396812,52045.6%56.5%
49.77%2137.580512,37950.6%49.2%
54.82%1977.583811,93656.8%52.9%
51.78%1977.478212,11650.0%53.1%
51.04%1927.587812,48842.2%58.8%
53.44%1897.577112,22863.9%45.3%
53.98%1767.480511,85552.0%55.6%
51.81%1667.392512,26047.9%54.7%
53.01%1667.385612,00252.9%53.1%
53.33%1507.686912,44949.1%55.9%
46.62%1487.482511,91744.3%48.3%
54.68%1397.589812,68343.8%60.4%
48.91%1377.289713,02345.2%50.5%
53.73%1347.588412,68051.8%55.1%
40.15%1327.579211,74145.8%35.6%
53.44%1317.388112,49450.0%55.8%
47.97%1237.788112,47639.6%54.3%
55.74%1227.71,02612,45159.6%52.3%
48.28%1167.689912,94236.2%56.5%
43.10%1167.481712,07543.8%42.6%
59.13%1157.187912,58252.3%63.4%
47.12%1047.295012,00456.0%38.9%
52.88%1047.685613,51153.3%52.7%
51.92%1047.589112,28257.5%47.4%
48.04%1027.582312,57147.2%48.5%
50.00%987.589812,47655.0%46.5%
53.13%967.488512,67665.7%45.9%
63.16%957.81,01213,02266.7%61.0%
60.22%937.887412,76871.4%51.0%
62.22%907.690912,15065.8%59.2%
56.41%787.293213,82265.4%51.9%
30.26%767.595011,51429.7%30.8%
46.05%767.391611,12248.8%42.4%
40.85%717.686712,52534.4%46.1%
59.70%677.886711,97762.9%56.3%
48.39%627.384713,91531.3%54.4%
40.32%626.690311,88432.1%47.1%
41.38%587.188811,60041.7%41.2%
56.86%517.379912,33260.0%54.8%
54.00%508.088612,58162.5%46.1%
56.00%507.487912,72244.4%62.5%
61.70%477.687812,34259.1%64.0%
52.27%446.783612,15943.8%57.1%
51.16%437.31,17512,82741.7%54.8%
54.76%427.583612,15361.9%47.6%
48.78%417.581411,86633.3%60.9%
75.00%407.498012,81176.5%73.9%
45.00%407.274611,76929.4%56.5%
39.47%387.988512,36337.5%40.9%
57.89%387.288313,11862.5%56.7%
55.26%387.793613,09168.8%45.5%
54.55%338.01,00413,46161.5%50.0%
34.38%325.573810,98433.3%35.3%
46.67%306.985313,88644.4%47.6%
48.28%297.596812,54558.3%41.2%
39.29%287.779512,81633.3%42.1%
50.00%287.686512,91370.0%38.9%
48.00%257.291511,07641.7%53.9%
32.00%256.983513,09055.6%18.8%
50.00%247.31,15611,53427.3%69.2%
50.00%247.381812,18130.0%64.3%
47.83%237.586212,77344.4%50.0%
56.52%237.792411,55680.0%38.5%
30.43%236.881911,29533.3%27.3%
65.22%237.478513,49644.4%78.6%
56.52%237.679011,15554.5%58.3%
76.19%216.679511,51866.7%88.9%
47.37%197.482412,94450.0%46.1%
55.56%187.578913,67850.0%58.3%
55.56%187.789011,14754.5%57.1%
33.33%187.484111,13714.3%45.5%
44.44%187.91,00112,38950.0%33.3%
64.71%176.176512,42285.7%50.0%
35.29%178.188411,84930.0%42.9%
29.41%177.482113,15716.7%36.4%
52.94%177.599415,55260.0%50.0%
58.82%177.469711,33375.0%44.4%
47.06%177.697514,33340.0%50.0%
68.75%167.096713,33780.0%63.6%
40.00%157.277310,72962.5%14.3%
46.67%156.91,00111,99550.0%42.9%
66.67%157.41,06214,12666.7%66.7%
40.00%157.698511,63650.0%33.3%
21.43%146.71,01412,3430.0%33.3%
42.86%146.790912,84140.0%44.4%
25.00%127.572613,3640.0%50.0%
58.33%127.987814,15860.0%57.1%
41.67%127.685414,6370.0%45.5%
27.27%117.686710,71037.5%0.0%
81.82%117.876412,05388.9%50.0%
60.00%107.81,06012,69320.0%100.0%
70.00%107.480111,65533.3%85.7%
30.00%107.488213,8540.0%42.9%
44.44%97.81,01812,35060.0%25.0%
33.33%94.167911,5310.0%37.5%
22.22%96.670410,99725.0%20.0%
44.44%93.45827,13850.0%33.3%
66.67%97.382812,75366.7%66.7%
55.56%96.281412,75266.7%50.0%
44.44%96.394613,62850.0%42.9%
22.22%97.684413,14350.0%0.0%
66.67%97.592611,36871.4%50.0%
62.50%87.087311,713100.0%40.0%
50.00%86.776914,468100.0%42.9%
37.50%86.877711,13133.3%40.0%
37.50%87.293415,5320.0%37.5%
50.00%87.51,11813,83480.0%0.0%
75.00%87.480210,06660.0%100.0%
50.00%87.598012,96340.0%66.7%
50.00%87.876112,36550.0%50.0%
42.86%74.373110,31150.0%33.3%
42.86%74.078111,1640.0%60.0%
28.57%77.395414,8320.0%33.3%
71.43%77.673510,86350.0%100.0%
42.86%77.61,03915,32150.0%33.3%
83.33%66.589912,71966.7%100.0%
33.33%65.368910,5940.0%50.0%
50.00%62.06617,34125.0%100.0%
40.00%56.374412,022100.0%25.0%
40.00%55.179610,94650.0%33.3%
60.00%53.369310,83566.7%50.0%
40.00%57.693911,67325.0%100.0%
20.00%57.689913,7510.0%20.0%
60.00%57.397712,63650.0%66.7%
60.00%55.778111,36250.0%66.7%
60.00%52.744511,3140.0%100.0%
40.00%53.07079,9030.0%50.0%
80.00%56.81,04514,35750.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malzahar vs Xerath - Câu Hỏi Thường Gặp

Malzahar choi nhu the nao truoc Xerath trong League of Legends?

Malzahar thang tran doi dau Malzahar vs Xerath voi ty le thang 53.4% so voi 46.6% cua Xerath, chenh lech 6.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 189 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Malzahar choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malzahar co loi the truoc Xerath voi ty le thang 63.9% so voi 36.1%. Nguoi choi Malzahar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malzahar choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Malzahar vs Xerath voi ty le thang 54.7% so voi 45.3%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malzahar vs Xerath?

Malzahar thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 53.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 6.9 diem phan tram co nghia la Malzahar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 189 tran duoc phan tich.

Build Malzahar tot nhat chong Xerath la gi?

Build Malzahar tot nhat chong Xerath bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malzahar tot nhat chong Xerath la gi?

Rune Malzahar tot nhat chong Xerath su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Malzahar vs Xerath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malzahar co khac che Xerath khong?

Co, Malzahar co tran doi dau thuan loi truoc Xerath voi ty le thang 53.4%. Malzahar strongly counters Xerath tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Malzahar nhu the nao khi doi dau Xerath?

Khi choi Malzahar doi dau voi Xerath, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.