Malzahar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Malzaharvs Seraphine

SMage
Ban cap nhat26.5
Trận đấu469,660
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối12 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Malzahar vs Seraphine là đối đầu a very close trong LoL bản 26.5. Malzahar thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Seraphine dựa trên 12 trận. Seraphine wins the early laning phase while Malzahar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malzahar tốt nhất cho đối đầu Malzahar vs Seraphine.

Malzahar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malzahar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Seraphine - 50.0% win rateSeraphine(50.0%)
Malzahar - 50.0% win rate in this matchup
Malzahar
50.0% WR
VS
Seraphine vs Malzahar matchup - 50.0% win rate
Seraphine
50.0% WR

Who Wins the Malzahar vs Seraphine Matchup?

Malzahar wins the Malzahar vs Seraphine matchup
Winner
Malzahar
Matches: 12
50.0%
Win Rate
50.0%
5.8
CS / min
4.6
973
DMG / min
603
12,159
Gold / game
10,850
67
Heal / min
293
486
DMG Mitigated / min
412
2.2
CC / min
1.1
25.0%
Early Game WR
75.0%
62.5%
Late Game WR
37.5%

Tóm tắt đối đầu Malzahar vs Seraphine

Trận đấu Malzahar vs Seraphine là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Malzahar thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Seraphine, cho Malzahar lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malzahar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Malzahar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malzahar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malzahar dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Malzahar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Seraphine là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malzahar vs Seraphine

Malzahar thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Malzahar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Malzahar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Malzahar
4.6Seraphine
Malzahar vượt trội Seraphine đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Malzahar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Seraphine nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
973Malzahar
603Seraphine
Malzahar vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 370 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malzahar chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,159Malzahar
10,850Seraphine
Malzahar tạo ra 1,310 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Malzahar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.2Malzahar
1.1Seraphine
Malzahar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Seraphine, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Malzahar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Seraphine nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
553Malzahar
706Seraphine
Seraphine vượt trội Malzahar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 153 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Seraphine có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Malzahar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Malzahar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malzahar Build Against Seraphine

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malzahar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malzahar chống lại Seraphine là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Quỷ Thư Morello. Sự kết hợp này mang lại cho Malzahar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malzahar vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalzaharMalzahar25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine75.0%
Cuối trận
Malzahar
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalzaharMalzahar62.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine37.5%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Malzahar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Malzahar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Malzahar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Seraphine phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Malzahar đạt các mốc scaling. Nếu Malzahar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malzahar Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malzahar vs SeraphinePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malzahar vs SeraphineDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malzahar vs SeraphineThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malzahar vs SeraphineThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malzahar vs Seraphine
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Malzahar vs SeraphineChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Malzahar vs SeraphineĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Malzahar vs Seraphine
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ giúp Malzahar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Seraphine.


Du lieu doi dau cua Malzahar cho ban va 26.5 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malzahar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malzahar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malzahar trong League of Legends Ban va 26.5
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.26%2927.787812,63245.0%48.6%
55.66%2217.589112,32661.9%50.0%
57.93%1457.890513,15467.2%51.2%
54.35%1387.580712,08442.9%64.0%
52.67%1317.880912,24950.0%54.8%
45.74%1297.585313,16044.4%46.4%
60.32%1267.595512,85752.8%65.8%
44.54%1197.580712,39844.4%44.6%
53.51%1147.691313,45058.5%50.7%
49.06%1067.584912,22731.3%63.8%
53.92%1027.580112,98753.7%54.1%
53.00%1007.587112,28654.9%51.0%
53.13%967.586613,34434.5%61.2%
50.00%967.387012,04048.8%50.9%
45.74%947.579711,46751.1%40.8%
48.91%927.991912,83050.0%48.1%
52.75%917.778712,27456.1%50.0%
59.76%827.589612,15769.0%50.0%
53.75%807.477511,60347.5%60.0%
48.61%727.583812,40746.9%50.0%
54.29%707.781912,50145.5%62.2%
50.72%697.386612,79957.7%46.5%
56.25%647.782912,86372.0%46.1%
47.54%617.581212,21444.8%50.0%
58.62%587.783112,86262.5%55.9%
51.72%587.791812,83354.5%50.0%
48.21%567.778412,39857.1%42.9%
50.00%567.678211,98339.1%57.6%
56.36%557.795312,58954.8%58.3%
48.15%547.91,04612,19150.0%45.8%
56.60%537.487613,07660.9%53.3%
46.94%497.797411,80050.0%44.4%
65.31%497.685212,52880.0%55.2%
47.73%448.086711,48364.0%26.3%
44.74%387.192011,32042.1%47.4%
47.37%387.690712,19958.8%38.1%
48.65%377.696413,72936.4%53.9%
45.71%357.678211,51246.7%45.0%
70.59%347.91,00912,245100.0%50.0%
57.58%337.973612,36756.3%58.8%
50.00%327.897211,16553.9%47.4%
56.25%327.992313,13550.0%62.5%
45.16%317.981812,24753.3%37.5%
44.83%297.398711,78738.5%50.0%
73.08%267.486413,99342.9%84.2%
32.00%257.982511,33627.3%35.7%
48.00%257.381311,80838.5%58.3%
41.67%247.790812,53955.6%33.3%
69.57%237.175811,94172.7%66.7%
45.00%207.090512,63133.3%54.5%
47.37%197.81,03212,62777.8%20.0%
31.58%197.31,00814,01840.0%28.6%
55.56%187.980011,91063.6%42.9%
33.33%187.586812,90257.1%18.2%
58.82%177.791212,68050.0%71.4%
52.94%177.381613,75950.0%54.5%
75.00%167.583614,20066.7%80.0%
46.67%157.885714,94833.3%50.0%
60.00%157.691012,94155.6%66.7%
46.67%157.779311,47371.4%25.0%
46.67%157.980310,31036.4%75.0%
57.14%147.991611,62366.7%50.0%
50.00%147.586412,33442.9%57.1%
35.71%147.572211,81628.6%42.9%
53.85%137.786510,61060.0%50.0%
50.00%125.897312,15925.0%62.5%
58.33%127.288312,99266.7%50.0%
58.33%127.988914,23780.0%42.9%
27.27%117.61,02313,47520.0%33.3%
40.00%107.71,03514,46450.0%37.5%
60.00%107.286613,433100.0%42.9%
88.89%98.476314,58850.0%100.0%
55.56%96.876711,58750.0%66.7%
55.56%97.686014,026100.0%33.3%
44.44%96.96449,74650.0%33.3%
55.56%97.796312,92350.0%60.0%
50.00%87.582611,57640.0%66.7%
25.00%87.680013,84825.0%25.0%
75.00%87.784113,585100.0%60.0%
25.00%86.986310,75733.3%0.0%
37.50%87.793813,58525.0%50.0%
75.00%86.81,21814,61950.0%83.3%
37.50%88.11,04810,97033.3%50.0%
12.50%87.58409,62116.7%0.0%
14.29%77.988613,5620.0%25.0%
14.29%77.06787,1320.0%33.3%
57.14%77.51,02916,695100.0%50.0%
42.86%77.393214,2780.0%50.0%
66.67%68.484812,33466.7%66.7%
33.33%67.887514,373100.0%20.0%
66.67%67.896715,06650.0%75.0%
33.33%64.771314,38450.0%25.0%
50.00%67.387013,80050.0%50.0%
50.00%67.959510,41160.0%0.0%
16.67%67.71,14911,89833.3%0.0%
66.67%67.087113,56275.0%50.0%
50.00%67.591610,63225.0%100.0%
66.67%67.272911,72066.7%66.7%
40.00%57.997114,19850.0%33.3%
80.00%57.692614,284100.0%75.0%
20.00%55.397913,875100.0%0.0%
80.00%58.284512,24475.0%100.0%
80.00%54.665410,98466.7%100.0%
40.00%57.11,04510,45150.0%33.3%
20.00%57.093813,1220.0%33.3%

Join MetaBot.GG

Create a free account to personalize your experience and track your favorite champions.

Customizable dashboardSave your favoritesFollow other playersConnect Your Gaming Profiles
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malzahar vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Malzahar choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Malzahar thang tran doi dau Malzahar vs Seraphine voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Seraphine, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.5.

Malzahar choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Malzahar voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malzahar choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malzahar chiem uu the trong tran Malzahar vs Seraphine voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Malzahar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malzahar vs Seraphine?

Malzahar thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 50.0% trong ban 26.5 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Malzahar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Malzahar tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Malzahar tot nhat chong Seraphine bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quỷ Thư Morello with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malzahar tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Malzahar tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malzahar vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malzahar co khac che Seraphine khong?

Co, Malzahar co tran doi dau thuan loi truoc Seraphine voi ty le thang 50.0%. Malzahar slightly edges out Seraphine tren duong dua tren du lieu ban 26.5 hien tai.

Choi Malzahar nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Malzahar doi dau voi Seraphine, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Seraphine. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.