Malzahar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Malzaharvs Seraphine

SMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối29 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malzahar vs Seraphine là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Seraphine thắng với 56.3% tỷ lệ thắng (+12.5%) trước Malzahar dựa trên 16 trận. Malzahar wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malzahar tốt nhất cho đối đầu Malzahar vs Seraphine.

Malzahar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malzahar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Seraphine - 43.8% win rateSeraphine(43.8%)
Malzahar - 43.8% win rate in this matchup
Malzahar
43.8% WR
VS
Seraphine vs Malzahar matchup - 56.3% win rate
Seraphine
56.3% WR

Who Wins the Malzahar vs Seraphine Matchup?

Seraphine wins the Malzahar vs Seraphine matchup
Winner
Seraphine
Matches: 16
43.8%
Win Rate
56.3%
6.7
CS / min
5.0
786
DMG / min
617
12,719
Gold / game
11,179
84
Heal / min
162
471
DMG Mitigated / min
372
1.8
CC / min
1.1
50.0%
Early Game WR
50.0%
41.7%
Late Game WR
58.3%

Tóm tắt đối đầu Malzahar vs Seraphine

Trận đấu Malzahar vs Seraphine là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 56.3% so với 43.8% của Malzahar, cho Seraphine lợi thế 12.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malzahar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malzahar cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malzahar dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malzahar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Seraphine quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malzahar vs Seraphine

Malzahar thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Malzahar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Malzahar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7Malzahar
5.0Seraphine
Malzahar vượt trội Seraphine đáng kể 1.7 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 26 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Malzahar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Seraphine nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
786Malzahar
617Seraphine
Malzahar vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 168 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malzahar chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,719Malzahar
11,179Seraphine
Malzahar tạo ra 1,540 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Malzahar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.8Malzahar
1.1Seraphine
Malzahar cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Seraphine, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malzahar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
555Malzahar
534Seraphine
Malzahar và Seraphine có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 22 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Malzahar Build Against Seraphine

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malzahar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malzahar chống lại Seraphine là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Malzahar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malzahar vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malzahar
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalzaharMalzahar50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine50.0%
Cuối trận
Seraphine
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalzaharMalzahar41.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine58.3%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Malzahar và Seraphine, với Malzahar giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.3% — 16.7 điểm trên Malzahar. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Malzahar có lợi thế sớm, nhưng Seraphine dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Malzahar Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malzahar vs SeraphinePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malzahar vs SeraphineDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malzahar vs SeraphineThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malzahar vs SeraphineCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Malzahar vs Seraphine
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malzahar vs SeraphineKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Malzahar vs SeraphineTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Malzahar vs Seraphine
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Malzahar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Seraphine trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malzahar cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malzahar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malzahar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malzahar trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.87%2447.688412,88446.3%57.0%
61.31%1997.492812,26256.2%65.5%
54.07%1727.787612,74754.3%53.9%
55.56%1627.576212,80061.7%52.0%
42.41%1587.680012,27643.1%41.9%
52.90%1387.587712,42446.7%57.7%
42.65%1367.581812,84644.0%41.9%
52.99%1347.691412,34247.3%57.0%
57.98%1197.394513,24659.0%57.5%
55.08%1187.577812,34152.0%57.4%
42.73%1107.483212,11041.7%43.5%
54.13%1097.791813,22755.6%53.4%
50.46%1097.579811,13046.5%54.9%
53.70%1087.685912,05754.4%53.2%
51.16%867.990112,59054.5%47.6%
50.59%857.588811,38045.5%56.1%
48.78%827.479812,26753.9%44.2%
58.54%827.878911,42363.0%52.8%
48.15%817.577211,88748.7%47.6%
49.38%817.782312,33060.0%43.1%
48.10%797.581412,63545.5%50.0%
48.10%797.583212,88336.7%55.1%
58.33%727.583311,50466.7%48.5%
47.89%717.287712,76564.3%37.2%
49.30%717.882211,96347.4%51.5%
62.69%677.687712,77462.1%63.2%
55.22%677.584912,31051.7%57.9%
52.31%657.483812,02359.4%45.5%
54.69%647.692112,89465.6%43.8%
50.79%637.586511,68751.7%50.0%
58.06%627.896512,86458.1%58.1%
57.63%598.196312,38665.4%51.5%
42.86%497.51,15912,85642.1%43.3%
50.00%487.285711,37953.6%45.0%
55.32%477.81,05612,94660.0%53.1%
50.00%467.381812,04752.4%48.0%
46.67%457.889911,65673.7%26.9%
38.10%427.675912,66143.8%34.6%
60.00%407.974211,38866.7%50.0%
54.05%377.790413,24658.3%52.0%
55.56%367.787913,00358.8%52.6%
68.57%357.696313,77471.4%66.7%
48.57%357.181711,36952.6%43.8%
60.71%288.080712,63383.3%43.8%
39.29%287.782511,47041.7%37.5%
40.00%257.490412,44037.5%41.2%
58.33%247.797813,21075.0%41.7%
39.13%237.395812,54128.6%43.8%
60.87%237.593813,75566.7%57.1%
59.09%227.491713,34385.7%46.7%
45.45%227.294614,42950.0%43.8%
54.55%227.71,05614,40080.0%47.1%
57.14%218.41,02010,76570.0%45.5%
55.00%207.981012,90066.7%37.5%
50.00%187.792813,33762.5%40.0%
61.11%187.575111,78740.0%87.5%
35.29%177.592511,50845.5%16.7%
58.82%177.390612,76360.0%58.3%
43.75%166.778612,71950.0%41.7%
56.25%168.21,05513,02642.9%66.7%
40.00%157.087612,93425.0%45.5%
33.33%158.075912,25157.1%12.5%
86.67%157.683213,786100.0%81.8%
64.29%147.693313,40383.3%50.0%
57.14%147.492313,59250.0%62.5%
61.54%138.091114,04350.0%71.4%
46.15%137.476710,46755.6%25.0%
27.27%117.596012,5490.0%42.9%
63.64%117.963812,68050.0%71.4%
50.00%107.978911,32360.0%40.0%
60.00%106.784911,95066.7%50.0%
20.00%108.075011,78420.0%20.0%
40.00%105.91,00610,62733.3%50.0%
70.00%107.677914,51550.0%83.3%
40.00%107.884714,00240.0%40.0%
60.00%107.891112,64766.7%57.1%
77.78%97.01,11013,17050.0%85.7%
33.33%97.684312,22350.0%20.0%
66.67%98.078712,21580.0%50.0%
55.56%97.976915,314100.0%42.9%
50.00%87.895814,335100.0%33.3%
50.00%84.259110,14940.0%66.7%
37.50%87.781610,78325.0%50.0%
25.00%87.485914,90325.0%25.0%
42.86%75.874510,33875.0%0.0%
100.00%78.497613,684100.0%100.0%
57.14%77.991116,14733.3%75.0%
14.29%77.478211,67533.3%0.0%
42.86%76.880012,7320.0%75.0%
83.33%63.16229,628100.0%75.0%
83.33%69.282611,22666.7%100.0%
16.67%67.272214,2200.0%20.0%
50.00%68.07509,58133.3%66.7%
100.00%68.71,19116,508100.0%100.0%
66.67%67.798812,6090.0%100.0%
0.00%67.36119,8530.0%0.0%
83.33%67.163312,20166.7%100.0%
33.33%67.896011,89233.3%33.3%
40.00%57.287412,86466.7%0.0%
80.00%57.26408,401100.0%50.0%
40.00%58.178513,05333.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malzahar vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Malzahar choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Malzahar vs Seraphine voi ty le thang 56.3% so voi 43.8% cua Malzahar, chenh lech 12.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Malzahar choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malzahar co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Malzahar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malzahar choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Malzahar vs Seraphine voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malzahar vs Seraphine?

Seraphine thang tran doi dau voi Malzahar voi ty le thang 56.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 12.5 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Malzahar tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Malzahar tot nhat chong Seraphine bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malzahar tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Malzahar tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malzahar vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malzahar co khac che Seraphine khong?

Khong, Malzahar gap kho khan truoc Seraphine voi chi 43.8% ty le thang. Seraphine co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malzahar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Seraphine.

Choi Malzahar nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Malzahar doi dau voi Seraphine, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Seraphine. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Seraphine has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.