Malzahar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Malzaharvs Twisted Fate

SMage
Ban cap nhat26.5
Trận đấu469,660
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối12 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Malzahar vs Twisted Fate là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.5. Twisted Fate thắng với 51.1% tỷ lệ thắng (+2.2%) trước Malzahar dựa trên 92 trận. Malzahar wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malzahar tốt nhất cho đối đầu Malzahar vs Twisted Fate.

Malzahar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malzahar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 48.9% win rateTwisted Fate(48.9%)
Malzahar - 48.9% win rate in this matchup
Malzahar
48.9% WR
VS
Twisted Fate vs Malzahar matchup - 51.1% win rate
Twisted Fate
51.1% WR

Who Wins the Malzahar vs Twisted Fate Matchup?

Twisted Fate wins the Malzahar vs Twisted Fate matchup
Winner
Twisted Fate
Matches: 92
48.9%
Win Rate
51.1%
7.9
CS / min
6.8
919
DMG / min
717
12,830
Gold / game
13,412
65
Heal / min
193
520
DMG Mitigated / min
467
1.9
CC / min
1.1
50.0%
Early Game WR
50.0%
48.1%
Late Game WR
51.9%

Tóm tắt đối đầu Malzahar vs Twisted Fate

Trận đấu Malzahar vs Twisted Fate là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 92 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 51.1% so với 48.9% của Malzahar, cho Twisted Fate lợi thế 2.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malzahar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malzahar cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malzahar dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Twisted Fate được ưu ái nhẹ, Malzahar hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Twisted Fate. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malzahar vs Twisted Fate

Malzahar thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Malzahar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malzahar có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.9Malzahar
6.8Twisted Fate
Malzahar vượt trội Twisted Fate đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Malzahar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Twisted Fate nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
919Malzahar
717Twisted Fate
Malzahar vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 202 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malzahar chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,830Malzahar
13,412Twisted Fate
Twisted Fate kiếm được 582 vàng mỗi trận nhiều hơn Malzahar, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Twisted Fate hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.9Malzahar
1.1Twisted Fate
Malzahar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Twisted Fate, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Malzahar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Twisted Fate nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
585Malzahar
660Twisted Fate
Twisted Fate chữa lành và giảm 76 sát thương mỗi phút nhiều hơn Malzahar, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Twisted Fate ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Malzahar.

Best Malzahar Build Against Twisted Fate

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malzahar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malzahar chống lại Twisted Fate là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Malzahar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 68.8% trong 16 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malzahar vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malzahar
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalzaharMalzahar50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate50.0%
Cuối trận
Twisted Fate
51.9%
+3.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalzaharMalzahar48.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate51.9%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Malzahar và Twisted Fate, với Malzahar giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Trong cuối trận (25+ phút), Twisted Fate tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.9%, dẫn đầu Malzahar 3.8 điểm phần trăm. Twisted Fate scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Malzahar có lợi thế sớm, nhưng Twisted Fate dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Malzahar Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malzahar vs Twisted FatePháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Malzahar vs Twisted FateDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malzahar vs Twisted FateThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malzahar vs Twisted FateThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malzahar vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malzahar vs Twisted FateCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malzahar vs Twisted FateBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Malzahar vs Twisted Fate
45.5% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ giúp Malzahar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Twisted Fate.


Du lieu doi dau cua Malzahar cho ban va 26.5 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malzahar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malzahar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malzahar trong League of Legends Ban va 26.5
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.26%2927.787812,63245.0%48.6%
55.66%2217.589112,32661.9%50.0%
57.93%1457.890513,15467.2%51.2%
54.35%1387.580712,08442.9%64.0%
52.67%1317.880912,24950.0%54.8%
45.74%1297.585313,16044.4%46.4%
60.32%1267.595512,85752.8%65.8%
44.54%1197.580712,39844.4%44.6%
53.51%1147.691313,45058.5%50.7%
49.06%1067.584912,22731.3%63.8%
53.92%1027.580112,98753.7%54.1%
53.00%1007.587112,28654.9%51.0%
53.13%967.586613,34434.5%61.2%
50.00%967.387012,04048.8%50.9%
45.74%947.579711,46751.1%40.8%
48.91%927.991912,83050.0%48.1%
52.75%917.778712,27456.1%50.0%
59.76%827.589612,15769.0%50.0%
53.75%807.477511,60347.5%60.0%
48.61%727.583812,40746.9%50.0%
54.29%707.781912,50145.5%62.2%
50.72%697.386612,79957.7%46.5%
56.25%647.782912,86372.0%46.1%
47.54%617.581212,21444.8%50.0%
58.62%587.783112,86262.5%55.9%
51.72%587.791812,83354.5%50.0%
48.21%567.778412,39857.1%42.9%
50.00%567.678211,98339.1%57.6%
56.36%557.795312,58954.8%58.3%
48.15%547.91,04612,19150.0%45.8%
56.60%537.487613,07660.9%53.3%
46.94%497.797411,80050.0%44.4%
65.31%497.685212,52880.0%55.2%
47.73%448.086711,48364.0%26.3%
44.74%387.192011,32042.1%47.4%
47.37%387.690712,19958.8%38.1%
48.65%377.696413,72936.4%53.9%
45.71%357.678211,51246.7%45.0%
70.59%347.91,00912,245100.0%50.0%
57.58%337.973612,36756.3%58.8%
50.00%327.897211,16553.9%47.4%
56.25%327.992313,13550.0%62.5%
45.16%317.981812,24753.3%37.5%
44.83%297.398711,78738.5%50.0%
73.08%267.486413,99342.9%84.2%
32.00%257.982511,33627.3%35.7%
48.00%257.381311,80838.5%58.3%
41.67%247.790812,53955.6%33.3%
69.57%237.175811,94172.7%66.7%
45.00%207.090512,63133.3%54.5%
47.37%197.81,03212,62777.8%20.0%
31.58%197.31,00814,01840.0%28.6%
55.56%187.980011,91063.6%42.9%
33.33%187.586812,90257.1%18.2%
58.82%177.791212,68050.0%71.4%
52.94%177.381613,75950.0%54.5%
75.00%167.583614,20066.7%80.0%
46.67%157.885714,94833.3%50.0%
60.00%157.691012,94155.6%66.7%
46.67%157.779311,47371.4%25.0%
46.67%157.980310,31036.4%75.0%
57.14%147.991611,62366.7%50.0%
50.00%147.586412,33442.9%57.1%
35.71%147.572211,81628.6%42.9%
53.85%137.786510,61060.0%50.0%
50.00%125.897312,15925.0%62.5%
58.33%127.288312,99266.7%50.0%
58.33%127.988914,23780.0%42.9%
27.27%117.61,02313,47520.0%33.3%
40.00%107.71,03514,46450.0%37.5%
60.00%107.286613,433100.0%42.9%
88.89%98.476314,58850.0%100.0%
55.56%96.876711,58750.0%66.7%
55.56%97.686014,026100.0%33.3%
44.44%96.96449,74650.0%33.3%
55.56%97.796312,92350.0%60.0%
50.00%87.582611,57640.0%66.7%
25.00%87.680013,84825.0%25.0%
75.00%87.784113,585100.0%60.0%
25.00%86.986310,75733.3%0.0%
37.50%87.793813,58525.0%50.0%
75.00%86.81,21814,61950.0%83.3%
37.50%88.11,04810,97033.3%50.0%
12.50%87.58409,62116.7%0.0%
14.29%77.988613,5620.0%25.0%
14.29%77.06787,1320.0%33.3%
57.14%77.51,02916,695100.0%50.0%
42.86%77.393214,2780.0%50.0%
66.67%68.484812,33466.7%66.7%
33.33%67.887514,373100.0%20.0%
66.67%67.896715,06650.0%75.0%
33.33%64.771314,38450.0%25.0%
50.00%67.387013,80050.0%50.0%
50.00%67.959510,41160.0%0.0%
16.67%67.71,14911,89833.3%0.0%
66.67%67.087113,56275.0%50.0%
50.00%67.591610,63225.0%100.0%
66.67%67.272911,72066.7%66.7%
40.00%57.997114,19850.0%33.3%
80.00%57.692614,284100.0%75.0%
20.00%55.397913,875100.0%0.0%
80.00%58.284512,24475.0%100.0%
80.00%54.665410,98466.7%100.0%
40.00%57.11,04510,45150.0%33.3%
20.00%57.093813,1220.0%33.3%

Join MetaBot.GG

Create a free account to personalize your experience and track your favorite champions.

Customizable dashboardSave your favoritesFollow other playersConnect Your Gaming Profiles
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malzahar vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Malzahar choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Malzahar vs Twisted Fate voi ty le thang 51.1% so voi 48.9% cua Malzahar, chenh lech 2.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 92 tran xep hang gan day trong ban 26.5.

Malzahar choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malzahar co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Malzahar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malzahar choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Malzahar vs Twisted Fate voi ty le thang 51.9% so voi 48.1%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malzahar vs Twisted Fate?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Malzahar voi ty le thang 51.1% trong ban 26.5 League of Legends. Loi the 2.2 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 92 tran duoc phan tich.

Build Malzahar tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Malzahar tot nhat chong Twisted Fate bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 68.8% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malzahar tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Malzahar tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 45.5% win rate in the Malzahar vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malzahar co khac che Twisted Fate khong?

Khong, Malzahar gap kho khan truoc Twisted Fate voi chi 48.9% ty le thang. Twisted Fate co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malzahar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Twisted Fate.

Choi Malzahar nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Malzahar doi dau voi Twisted Fate, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Twisted Fate. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Twisted Fate has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.