Malzahar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Malzaharvs Twisted Fate

SMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malzahar vs Twisted Fate là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Malzahar thắng với 51.2% tỷ lệ thắng (+2.3%) trước Twisted Fate dựa trên 86 trận. Malzahar wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malzahar tốt nhất cho đối đầu Malzahar vs Twisted Fate.

Malzahar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malzahar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 51.2% win rateTwisted Fate(51.2%)
Malzahar - 51.2% win rate in this matchup
Malzahar
51.2% WR
VS
Twisted Fate vs Malzahar matchup - 48.8% win rate
Twisted Fate
48.8% WR

Who Wins the Malzahar vs Twisted Fate Matchup?

Malzahar wins the Malzahar vs Twisted Fate matchup
Winner
Malzahar
Matches: 86
51.2%
Win Rate
48.8%
7.9
CS / min
6.9
901
DMG / min
738
12,590
Gold / game
13,285
67
Heal / min
177
534
DMG Mitigated / min
448
1.9
CC / min
1.1
54.5%
Early Game WR
45.5%
47.6%
Late Game WR
52.4%

Tóm tắt đối đầu Malzahar vs Twisted Fate

Trận đấu Malzahar vs Twisted Fate là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 86 trận gần đây được phân tích, Malzahar thắng với tỷ lệ thắng 51.2% so với 48.8% của Twisted Fate, cho Malzahar lợi thế 2.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malzahar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malzahar cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malzahar dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Malzahar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Twisted Fate là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malzahar vs Twisted Fate

Malzahar thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Malzahar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malzahar có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.9Malzahar
6.9Twisted Fate
Malzahar vượt trội Twisted Fate đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Malzahar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Twisted Fate nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
901Malzahar
738Twisted Fate
Malzahar vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 162 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malzahar chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,590Malzahar
13,285Twisted Fate
Twisted Fate kiếm được 695 vàng mỗi trận nhiều hơn Malzahar, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Twisted Fate hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.9Malzahar
1.1Twisted Fate
Malzahar cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malzahar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
601Malzahar
626Twisted Fate
Malzahar và Twisted Fate có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 25 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Malzahar Build Against Twisted Fate

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malzahar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malzahar chống lại Twisted Fate là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malzahar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malzahar vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malzahar
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalzaharMalzahar54.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate45.5%
Cuối trận
Twisted Fate
52.4%
+4.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalzaharMalzahar47.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate52.4%

Malzahar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malzahar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Twisted Fate tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.4%, dẫn đầu Malzahar 4.8 điểm phần trăm. Twisted Fate scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Malzahar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Twisted Fate đạt các mốc scaling. Nếu Twisted Fate sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malzahar Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malzahar vs Twisted FatePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malzahar vs Twisted FateDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malzahar vs Twisted FateThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malzahar vs Twisted FateCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Malzahar vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malzahar vs Twisted FateCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malzahar vs Twisted FateBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Malzahar vs Twisted Fate
54.5% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ giúp Malzahar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Twisted Fate.


Du lieu doi dau cua Malzahar cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malzahar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malzahar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malzahar trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.87%2447.688412,88446.3%57.0%
61.31%1997.492812,26256.2%65.5%
54.07%1727.787612,74754.3%53.9%
55.56%1627.576212,80061.7%52.0%
42.41%1587.680012,27643.1%41.9%
52.90%1387.587712,42446.7%57.7%
42.65%1367.581812,84644.0%41.9%
52.99%1347.691412,34247.3%57.0%
57.98%1197.394513,24659.0%57.5%
55.08%1187.577812,34152.0%57.4%
42.73%1107.483212,11041.7%43.5%
54.13%1097.791813,22755.6%53.4%
50.46%1097.579811,13046.5%54.9%
53.70%1087.685912,05754.4%53.2%
51.16%867.990112,59054.5%47.6%
50.59%857.588811,38045.5%56.1%
48.78%827.479812,26753.9%44.2%
58.54%827.878911,42363.0%52.8%
48.15%817.577211,88748.7%47.6%
49.38%817.782312,33060.0%43.1%
48.10%797.581412,63545.5%50.0%
48.10%797.583212,88336.7%55.1%
58.33%727.583311,50466.7%48.5%
47.89%717.287712,76564.3%37.2%
49.30%717.882211,96347.4%51.5%
62.69%677.687712,77462.1%63.2%
55.22%677.584912,31051.7%57.9%
52.31%657.483812,02359.4%45.5%
54.69%647.692112,89465.6%43.8%
50.79%637.586511,68751.7%50.0%
58.06%627.896512,86458.1%58.1%
57.63%598.196312,38665.4%51.5%
42.86%497.51,15912,85642.1%43.3%
50.00%487.285711,37953.6%45.0%
55.32%477.81,05612,94660.0%53.1%
50.00%467.381812,04752.4%48.0%
46.67%457.889911,65673.7%26.9%
38.10%427.675912,66143.8%34.6%
60.00%407.974211,38866.7%50.0%
54.05%377.790413,24658.3%52.0%
55.56%367.787913,00358.8%52.6%
68.57%357.696313,77471.4%66.7%
48.57%357.181711,36952.6%43.8%
60.71%288.080712,63383.3%43.8%
39.29%287.782511,47041.7%37.5%
40.00%257.490412,44037.5%41.2%
58.33%247.797813,21075.0%41.7%
39.13%237.395812,54128.6%43.8%
60.87%237.593813,75566.7%57.1%
59.09%227.491713,34385.7%46.7%
45.45%227.294614,42950.0%43.8%
54.55%227.71,05614,40080.0%47.1%
57.14%218.41,02010,76570.0%45.5%
55.00%207.981012,90066.7%37.5%
50.00%187.792813,33762.5%40.0%
61.11%187.575111,78740.0%87.5%
35.29%177.592511,50845.5%16.7%
58.82%177.390612,76360.0%58.3%
43.75%166.778612,71950.0%41.7%
56.25%168.21,05513,02642.9%66.7%
40.00%157.087612,93425.0%45.5%
33.33%158.075912,25157.1%12.5%
86.67%157.683213,786100.0%81.8%
64.29%147.693313,40383.3%50.0%
57.14%147.492313,59250.0%62.5%
61.54%138.091114,04350.0%71.4%
46.15%137.476710,46755.6%25.0%
27.27%117.596012,5490.0%42.9%
63.64%117.963812,68050.0%71.4%
50.00%107.978911,32360.0%40.0%
60.00%106.784911,95066.7%50.0%
20.00%108.075011,78420.0%20.0%
40.00%105.91,00610,62733.3%50.0%
70.00%107.677914,51550.0%83.3%
40.00%107.884714,00240.0%40.0%
60.00%107.891112,64766.7%57.1%
77.78%97.01,11013,17050.0%85.7%
33.33%97.684312,22350.0%20.0%
66.67%98.078712,21580.0%50.0%
55.56%97.976915,314100.0%42.9%
50.00%87.895814,335100.0%33.3%
50.00%84.259110,14940.0%66.7%
37.50%87.781610,78325.0%50.0%
25.00%87.485914,90325.0%25.0%
42.86%75.874510,33875.0%0.0%
100.00%78.497613,684100.0%100.0%
57.14%77.991116,14733.3%75.0%
14.29%77.478211,67533.3%0.0%
42.86%76.880012,7320.0%75.0%
83.33%63.16229,628100.0%75.0%
83.33%69.282611,22666.7%100.0%
16.67%67.272214,2200.0%20.0%
50.00%68.07509,58133.3%66.7%
100.00%68.71,19116,508100.0%100.0%
66.67%67.798812,6090.0%100.0%
0.00%67.36119,8530.0%0.0%
83.33%67.163312,20166.7%100.0%
33.33%67.896011,89233.3%33.3%
40.00%57.287412,86466.7%0.0%
80.00%57.26408,401100.0%50.0%
40.00%58.178513,05333.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malzahar vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Malzahar choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Malzahar thang tran doi dau Malzahar vs Twisted Fate voi ty le thang 51.2% so voi 48.8% cua Twisted Fate, chenh lech 2.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 86 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Malzahar choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malzahar co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Malzahar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malzahar choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Malzahar vs Twisted Fate voi ty le thang 52.4% so voi 47.6%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malzahar vs Twisted Fate?

Malzahar thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 51.2% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 2.3 diem phan tram co nghia la Malzahar duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 86 tran duoc phan tich.

Build Malzahar tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Malzahar tot nhat chong Twisted Fate bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malzahar tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Malzahar tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Malzahar vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malzahar co khac che Twisted Fate khong?

Co, Malzahar co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 51.2%. Malzahar has a solid advantage over Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Malzahar nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Malzahar doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.