
Malzaharvs Vex
Malzahar vs Vex là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Vex thắng với 51.9% tỷ lệ thắng (+3.8%) trước Malzahar dựa trên 79 trận. Vex wins the early laning phase while Malzahar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malzahar tốt nhất cho đối đầu Malzahar vs Vex.
Malzahar Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malzahar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Malzahar vs Vex Matchup?

Tóm tắt đối đầu Malzahar vs Vex
Trận đấu Malzahar vs Vex là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 79 trận gần đây được phân tích, Vex thắng với tỷ lệ thắng 51.9% so với 48.1% của Malzahar, cho Vex lợi thế 3.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vex kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malzahar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vex cần ép lợi thế trước khi Malzahar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malzahar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malzahar dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Vex được ưu ái nhẹ, Malzahar hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Vex. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Malzahar vs Vex
Malzahar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vex, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malzahar có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Malzahar Build Against Vex
Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malzahar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malzahar chống lại Vex là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Malzahar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 64.7% trong 17 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malzahar vs Vex.
Early Game vs Late Game
Vex thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Malzahar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vex có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Malzahar ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Vex. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Vex có lợi thế sớm, nhưng Malzahar dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Malzahar Runes Against Vex
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Malzahar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vex trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Malzahar cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malzahar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malzahar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.87% | 244 | 7.6 | 884 | 12,884 | 46.3% | 57.0% | |
| 61.31% | 199 | 7.4 | 928 | 12,262 | 56.2% | 65.5% | |
| 54.07% | 172 | 7.7 | 876 | 12,747 | 54.3% | 53.9% | |
| 55.56% | 162 | 7.5 | 762 | 12,800 | 61.7% | 52.0% | |
| 42.41% | 158 | 7.6 | 800 | 12,276 | 43.1% | 41.9% | |
| 52.90% | 138 | 7.5 | 877 | 12,424 | 46.7% | 57.7% | |
| 42.65% | 136 | 7.5 | 818 | 12,846 | 44.0% | 41.9% | |
| 52.99% | 134 | 7.6 | 914 | 12,342 | 47.3% | 57.0% | |
| 57.98% | 119 | 7.3 | 945 | 13,246 | 59.0% | 57.5% | |
| 55.08% | 118 | 7.5 | 778 | 12,341 | 52.0% | 57.4% | |
| 42.73% | 110 | 7.4 | 832 | 12,110 | 41.7% | 43.5% | |
| 54.13% | 109 | 7.7 | 918 | 13,227 | 55.6% | 53.4% | |
| 50.46% | 109 | 7.5 | 798 | 11,130 | 46.5% | 54.9% | |
| 53.70% | 108 | 7.6 | 859 | 12,057 | 54.4% | 53.2% | |
| 51.16% | 86 | 7.9 | 901 | 12,590 | 54.5% | 47.6% | |
| 50.59% | 85 | 7.5 | 888 | 11,380 | 45.5% | 56.1% | |
| 48.78% | 82 | 7.4 | 798 | 12,267 | 53.9% | 44.2% | |
| 58.54% | 82 | 7.8 | 789 | 11,423 | 63.0% | 52.8% | |
| 48.15% | 81 | 7.5 | 772 | 11,887 | 48.7% | 47.6% | |
| 49.38% | 81 | 7.7 | 823 | 12,330 | 60.0% | 43.1% | |
| 48.10% | 79 | 7.5 | 814 | 12,635 | 45.5% | 50.0% | |
| 48.10% | 79 | 7.5 | 832 | 12,883 | 36.7% | 55.1% | |
| 58.33% | 72 | 7.5 | 833 | 11,504 | 66.7% | 48.5% | |
| 47.89% | 71 | 7.2 | 877 | 12,765 | 64.3% | 37.2% | |
| 49.30% | 71 | 7.8 | 822 | 11,963 | 47.4% | 51.5% | |
| 62.69% | 67 | 7.6 | 877 | 12,774 | 62.1% | 63.2% | |
| 55.22% | 67 | 7.5 | 849 | 12,310 | 51.7% | 57.9% | |
| 52.31% | 65 | 7.4 | 838 | 12,023 | 59.4% | 45.5% | |
| 54.69% | 64 | 7.6 | 921 | 12,894 | 65.6% | 43.8% | |
| 50.79% | 63 | 7.5 | 865 | 11,687 | 51.7% | 50.0% | |
| 58.06% | 62 | 7.8 | 965 | 12,864 | 58.1% | 58.1% | |
| 57.63% | 59 | 8.1 | 963 | 12,386 | 65.4% | 51.5% | |
| 42.86% | 49 | 7.5 | 1,159 | 12,856 | 42.1% | 43.3% | |
| 50.00% | 48 | 7.2 | 857 | 11,379 | 53.6% | 45.0% | |
| 55.32% | 47 | 7.8 | 1,056 | 12,946 | 60.0% | 53.1% | |
| 50.00% | 46 | 7.3 | 818 | 12,047 | 52.4% | 48.0% | |
| 46.67% | 45 | 7.8 | 899 | 11,656 | 73.7% | 26.9% | |
| 38.10% | 42 | 7.6 | 759 | 12,661 | 43.8% | 34.6% | |
| 60.00% | 40 | 7.9 | 742 | 11,388 | 66.7% | 50.0% | |
| 54.05% | 37 | 7.7 | 904 | 13,246 | 58.3% | 52.0% | |
| 55.56% | 36 | 7.7 | 879 | 13,003 | 58.8% | 52.6% | |
| 68.57% | 35 | 7.6 | 963 | 13,774 | 71.4% | 66.7% | |
| 48.57% | 35 | 7.1 | 817 | 11,369 | 52.6% | 43.8% | |
| 60.71% | 28 | 8.0 | 807 | 12,633 | 83.3% | 43.8% | |
| 39.29% | 28 | 7.7 | 825 | 11,470 | 41.7% | 37.5% | |
| 40.00% | 25 | 7.4 | 904 | 12,440 | 37.5% | 41.2% | |
| 58.33% | 24 | 7.7 | 978 | 13,210 | 75.0% | 41.7% | |
| 39.13% | 23 | 7.3 | 958 | 12,541 | 28.6% | 43.8% | |
| 60.87% | 23 | 7.5 | 938 | 13,755 | 66.7% | 57.1% | |
| 59.09% | 22 | 7.4 | 917 | 13,343 | 85.7% | 46.7% | |
| 45.45% | 22 | 7.2 | 946 | 14,429 | 50.0% | 43.8% | |
| 54.55% | 22 | 7.7 | 1,056 | 14,400 | 80.0% | 47.1% | |
| 57.14% | 21 | 8.4 | 1,020 | 10,765 | 70.0% | 45.5% | |
| 55.00% | 20 | 7.9 | 810 | 12,900 | 66.7% | 37.5% | |
| 50.00% | 18 | 7.7 | 928 | 13,337 | 62.5% | 40.0% | |
| 61.11% | 18 | 7.5 | 751 | 11,787 | 40.0% | 87.5% | |
| 35.29% | 17 | 7.5 | 925 | 11,508 | 45.5% | 16.7% | |
| 58.82% | 17 | 7.3 | 906 | 12,763 | 60.0% | 58.3% | |
| 43.75% | 16 | 6.7 | 786 | 12,719 | 50.0% | 41.7% | |
| 56.25% | 16 | 8.2 | 1,055 | 13,026 | 42.9% | 66.7% | |
| 40.00% | 15 | 7.0 | 876 | 12,934 | 25.0% | 45.5% | |
| 33.33% | 15 | 8.0 | 759 | 12,251 | 57.1% | 12.5% | |
| 86.67% | 15 | 7.6 | 832 | 13,786 | 100.0% | 81.8% | |
| 64.29% | 14 | 7.6 | 933 | 13,403 | 83.3% | 50.0% | |
| 57.14% | 14 | 7.4 | 923 | 13,592 | 50.0% | 62.5% | |
| 61.54% | 13 | 8.0 | 911 | 14,043 | 50.0% | 71.4% | |
| 46.15% | 13 | 7.4 | 767 | 10,467 | 55.6% | 25.0% | |
| 27.27% | 11 | 7.5 | 960 | 12,549 | 0.0% | 42.9% | |
| 63.64% | 11 | 7.9 | 638 | 12,680 | 50.0% | 71.4% | |
| 50.00% | 10 | 7.9 | 789 | 11,323 | 60.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 10 | 6.7 | 849 | 11,950 | 66.7% | 50.0% | |
| 20.00% | 10 | 8.0 | 750 | 11,784 | 20.0% | 20.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.9 | 1,006 | 10,627 | 33.3% | 50.0% | |
| 70.00% | 10 | 7.6 | 779 | 14,515 | 50.0% | 83.3% | |
| 40.00% | 10 | 7.8 | 847 | 14,002 | 40.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 10 | 7.8 | 911 | 12,647 | 66.7% | 57.1% | |
| 77.78% | 9 | 7.0 | 1,110 | 13,170 | 50.0% | 85.7% | |
| 33.33% | 9 | 7.6 | 843 | 12,223 | 50.0% | 20.0% | |
| 66.67% | 9 | 8.0 | 787 | 12,215 | 80.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 7.9 | 769 | 15,314 | 100.0% | 42.9% | |
| 50.00% | 8 | 7.8 | 958 | 14,335 | 100.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 8 | 4.2 | 591 | 10,149 | 40.0% | 66.7% | |
| 37.50% | 8 | 7.7 | 816 | 10,783 | 25.0% | 50.0% | |
| 25.00% | 8 | 7.4 | 859 | 14,903 | 25.0% | 25.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.8 | 745 | 10,338 | 75.0% | 0.0% | |
| 100.00% | 7 | 8.4 | 976 | 13,684 | 100.0% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.9 | 911 | 16,147 | 33.3% | 75.0% | |
| 14.29% | 7 | 7.4 | 782 | 11,675 | 33.3% | 0.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.8 | 800 | 12,732 | 0.0% | 75.0% | |
| 83.33% | 6 | 3.1 | 622 | 9,628 | 100.0% | 75.0% | |
| 83.33% | 6 | 9.2 | 826 | 11,226 | 66.7% | 100.0% | |
| 16.67% | 6 | 7.2 | 722 | 14,220 | 0.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 6 | 8.0 | 750 | 9,581 | 33.3% | 66.7% | |
| 100.00% | 6 | 8.7 | 1,191 | 16,508 | 100.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 7.7 | 988 | 12,609 | 0.0% | 100.0% | |
| 0.00% | 6 | 7.3 | 611 | 9,853 | 0.0% | 0.0% | |
| 83.33% | 6 | 7.1 | 633 | 12,201 | 66.7% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 7.8 | 960 | 11,892 | 33.3% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 7.2 | 874 | 12,864 | 66.7% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 7.2 | 640 | 8,401 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 8.1 | 785 | 13,053 | 33.3% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Malzahar vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp
Malzahar choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?
Vex thang tran doi dau Malzahar vs Vex voi ty le thang 51.9% so voi 48.1% cua Malzahar, chenh lech 3.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 79 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Malzahar choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Vex co loi the truoc Malzahar voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Vex nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Malzahar choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Malzahar chiem uu the trong tran Malzahar vs Vex voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Malzahar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Malzahar vs Vex?
Vex thang tran doi dau voi Malzahar voi ty le thang 51.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 3.8 diem phan tram co nghia la Vex duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 79 tran duoc phan tich.
Build Malzahar tot nhat chong Vex la gi?
Build Malzahar tot nhat chong Vex bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 64.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Malzahar tot nhat chong Vex la gi?
Rune Malzahar tot nhat chong Vex su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 77.8% win rate in the Malzahar vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Malzahar co khac che Vex khong?
Khong, Malzahar gap kho khan truoc Vex voi chi 48.1% ty le thang. Vex co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malzahar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vex.
Choi Malzahar nhu the nao khi doi dau Vex?
Khi choi Malzahar doi dau voi Vex, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vex. Focus on safe farming — you outscale Vex in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.