Malzahar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.9%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Malzaharvs Graves

SMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malzahar vs Graves là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Malzahar thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Graves dựa trên 6 trận. Malzahar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malzahar tốt nhất cho đối đầu Malzahar vs Graves.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Malzahar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malzahar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malzahar - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Malzahar
50.0% TT
VS
Đối đầu Graves vs Malzahar - 50.0% tỷ lệ thắng
Graves
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Malzahar vs Graves?

Malzahar thắng trận đối đầu Malzahar vs Graves
Người chiến thắng
Malzahar
Trận: 6
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
7.5
CS / phút
7.8
908
Sát thương / phút
806
14,966
Vàng / trận
15,932
109
Hồi phục / phút
181
506
Giảm sát thương / phút
749
2.2
CC / phút
0.4
0.0%
TLT Đầu Game
0.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Malzahar vs Graves

Trận đấu Malzahar vs Graves là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Malzahar thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Graves, cho Malzahar lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Malzahar có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Graves vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malzahar dẫn trước 1.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Malzahar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Graves là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malzahar vs Graves

Graves thắng giai đoạn đi lane trước Malzahar trong League of Legends

Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malzahar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.5Malzahar
7.8Graves
Graves vượt qua Malzahar 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Graves.
Sát thương
908Malzahar
806Graves
Malzahar vượt trội Graves nặng nề về sát thương với 102 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Graves nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malzahar chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,966Malzahar
15,932Graves
Graves tạo ra 966 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malzahar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Graves liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malzahar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.2Malzahar
0.4Graves
Malzahar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Graves, với 1.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Malzahar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Graves nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
615Malzahar
930Graves
Graves vượt trội Malzahar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 314 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Graves có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Malzahar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Malzahar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malzahar Build Against Graves

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malzahar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malzahar chống lại Graves là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Malzahar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malzahar vs Graves.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malzahar
0.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalzaharMalzahar0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves0.0%
Cuối trận
Malzahar
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalzaharMalzahar50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Malzahar và Graves, với Malzahar giữ lợi thế mỏng manh 0.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Malzahar ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Graves. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Malzahar hay Graves có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Malzahar Runes Against Graves

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malzahar vs GravesPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Malzahar vs GravesDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malzahar vs GravesThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malzahar vs GravesThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malzahar vs Graves
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malzahar vs GravesCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malzahar vs GravesBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Malzahar vs Graves
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ giúp Malzahar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Graves.


Du lieu doi dau cua Malzahar cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malzahar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malzahar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malzahar trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.74%2277.491412,34748.8%56.6%
48.40%2197.189912,18648.8%48.2%
52.40%2087.585712,13543.4%58.4%
51.69%2077.690612,62551.3%51.9%
55.33%1507.397912,51558.9%53.2%
49.30%1427.180411,60847.2%50.6%
53.24%1397.280511,79549.0%55.7%
60.32%1267.484512,64959.0%60.9%
47.54%1227.489811,96260.9%39.5%
48.31%1187.581812,09740.9%52.7%
57.76%1167.293312,39658.5%57.3%
56.88%1097.385511,37455.6%57.8%
43.56%1017.278912,03734.4%47.8%
52.53%997.486211,66847.4%55.7%
57.45%947.388612,83563.3%54.7%
61.96%927.487511,32856.8%65.5%
56.18%897.382811,78048.6%61.5%
52.81%897.51,03512,69251.7%53.3%
61.63%867.680410,96160.9%62.5%
53.25%778.086010,61063.9%43.9%
61.64%737.287212,39353.6%66.7%
52.78%727.480911,57748.0%55.3%
43.66%717.695012,46330.0%53.7%
57.14%707.092511,57353.3%60.0%
44.93%697.585612,88146.4%43.9%
44.78%677.188311,84560.9%36.4%
50.00%667.680312,70852.2%48.8%
45.00%607.590313,02863.6%34.2%
48.28%587.486212,57550.0%47.5%
55.77%527.384113,16360.0%54.0%
50.00%507.282010,97645.0%53.3%
62.50%487.987112,92757.9%65.5%
52.08%486.781510,60045.0%57.1%
54.55%447.686310,88861.9%47.8%
56.82%447.288612,00973.3%48.3%
58.14%437.391912,83946.1%63.3%
55.26%387.490110,50755.6%55.0%
54.29%357.894312,59075.0%43.5%
33.33%336.679612,5999.1%45.5%
66.67%337.490112,37066.7%66.7%
69.70%337.599813,44650.0%78.3%
46.88%327.188411,63253.9%42.1%
50.00%327.382611,80558.3%45.0%
51.61%317.679611,66541.7%57.9%
54.84%317.488313,43857.1%54.2%
65.52%297.296011,54170.0%63.2%
65.52%297.177412,16861.5%68.8%
53.57%287.392312,18350.0%55.6%
51.85%276.988313,15733.3%57.1%
41.67%247.38239,59740.0%44.4%
52.17%236.385912,78750.0%52.6%
39.13%237.074311,86450.0%33.3%
50.00%227.51,00810,45862.5%42.9%
54.55%227.584013,59616.7%68.8%
45.45%227.276610,29836.4%54.5%
59.09%227.486412,31960.0%58.8%
45.45%227.61,01712,73766.7%30.8%
40.91%227.975911,48425.0%60.0%
52.38%217.792612,90754.5%50.0%
33.33%217.381010,90133.3%33.3%
60.00%207.685913,94657.1%61.5%
68.75%167.393413,09760.0%72.7%
43.75%167.795812,80533.3%46.1%
46.67%157.989611,97744.4%50.0%
40.00%157.17639,83436.4%50.0%
53.33%157.41,04313,29566.7%50.0%
53.33%157.092112,71357.1%50.0%
42.86%147.61,00612,41550.0%37.5%
69.23%137.31,05712,55466.7%70.0%
38.46%137.570311,86075.0%22.2%
66.67%127.192815,243100.0%63.6%
54.55%117.31,00315,075100.0%44.4%
54.55%117.183010,36320.0%83.3%
36.36%117.484612,33760.0%16.7%
60.00%106.688313,612100.0%50.0%
40.00%105.483412,8920.0%57.1%
40.00%107.858410,86960.0%20.0%
40.00%107.993814,46666.7%28.6%
50.00%107.01,21111,8560.0%62.5%
60.00%107.884111,96050.0%66.7%
44.44%96.070313,5140.0%57.1%
55.56%97.077513,7190.0%71.4%
66.67%95.790610,45660.0%75.0%
22.22%97.07107,37116.7%33.3%
44.44%97.69339,92650.0%40.0%
50.00%87.977114,05550.0%50.0%
100.00%89.197013,873100.0%100.0%
62.50%88.484113,73350.0%66.7%
100.00%88.097914,412100.0%100.0%
37.50%84.790811,58566.7%20.0%
50.00%87.789511,87360.0%33.3%
50.00%87.292114,39733.3%60.0%
57.14%77.779713,453100.0%50.0%
57.14%77.08698,323100.0%0.0%
57.14%77.890811,45450.0%66.7%
28.57%77.61,04512,5140.0%50.0%
57.14%77.27299,61950.0%66.7%
83.33%68.498214,8710.0%83.3%
50.00%66.594516,1160.0%50.0%
66.67%66.795512,4760.0%80.0%
50.00%63.167710,07933.3%66.7%
50.00%67.585212,00350.0%50.0%
33.33%65.39326,50725.0%50.0%
66.67%67.373612,9410.0%80.0%
50.00%67.590814,9660.0%50.0%
80.00%56.21,23314,89450.0%100.0%
80.00%58.179413,483100.0%75.0%
60.00%56.972911,932100.0%33.3%
80.00%56.576610,663100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malzahar vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp

Malzahar choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?

Malzahar thang tran doi dau Malzahar vs Graves voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Graves, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Malzahar choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malzahar co loi the truoc Graves voi ty le thang 0.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Malzahar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malzahar choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malzahar chiem uu the trong tran Malzahar vs Graves voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Malzahar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malzahar vs Graves?

Malzahar thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Malzahar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Malzahar tot nhat chong Graves la gi?

Build Malzahar tot nhat chong Graves bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malzahar tot nhat chong Graves la gi?

Rune Malzahar tot nhat chong Graves su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malzahar vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malzahar co khac che Graves khong?

Co, Malzahar co tran doi dau thuan loi truoc Graves voi ty le thang 50.0%. Malzahar slightly edges out Graves tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Malzahar nhu the nao khi doi dau Graves?

Khi choi Malzahar doi dau voi Graves, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.