Malzahar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Malzaharvs Mordekaiser

SMage
Ban cap nhat26.5
Trận đấu469,660
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối14 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Malzahar vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.5. Malzahar thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Mordekaiser dựa trên 15 trận. Malzahar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malzahar tốt nhất cho đối đầu Malzahar vs Mordekaiser.

Malzahar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malzahar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 60.0% win rateMordekaiser(60.0%)
Malzahar - 60.0% win rate in this matchup
Malzahar
60.0% WR
VS
Mordekaiser vs Malzahar matchup - 40.0% win rate
Mordekaiser
40.0% WR

Who Wins the Malzahar vs Mordekaiser Matchup?

Malzahar wins the Malzahar vs Mordekaiser matchup
Winner
Malzahar
Matches: 15
60.0%
Win Rate
40.0%
7.6
CS / min
5.8
910
DMG / min
594
12,941
Gold / game
11,215
60
Heal / min
308
445
DMG Mitigated / min
1,342
2.1
CC / min
0.3
55.6%
Early Game WR
44.4%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Malzahar vs Mordekaiser

Trận đấu Malzahar vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Malzahar thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Mordekaiser, cho Malzahar lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Malzahar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mordekaiser khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malzahar dẫn trước 1.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Malzahar có thể tự tin chọn vào Mordekaiser và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Mordekaiser ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malzahar vs Mordekaiser

Malzahar thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Malzahar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Malzahar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.6Malzahar
5.8Mordekaiser
Malzahar vượt trội Mordekaiser đáng kể 1.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 27 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Malzahar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Mordekaiser nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
910Malzahar
594Mordekaiser
Malzahar vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 317 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malzahar chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,941Malzahar
11,215Mordekaiser
Malzahar tạo ra 1,727 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Malzahar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mordekaiser nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.1Malzahar
0.3Mordekaiser
Malzahar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 1.7 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Malzahar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
504Malzahar
1,650Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Malzahar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,146 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Malzahar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Malzahar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malzahar Build Against Mordekaiser

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malzahar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malzahar chống lại Mordekaiser là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Malzahar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malzahar vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malzahar
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalzaharMalzahar55.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser44.4%
Cuối trận
Malzahar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalzaharMalzahar66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser33.3%

Malzahar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malzahar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Malzahar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Malzahar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Malzahar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Malzahar Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malzahar vs MordekaiserPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malzahar vs MordekaiserDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malzahar vs MordekaiserThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malzahar vs MordekaiserThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malzahar vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Malzahar vs MordekaiserChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Malzahar vs MordekaiserHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Malzahar vs Mordekaiser
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Malzahar ép lợi thế chống lại Mordekaiser, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Malzahar cho ban va 26.5 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malzahar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malzahar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malzahar trong League of Legends Ban va 26.5
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.26%2927.787812,63245.0%48.6%
55.66%2217.589112,32661.9%50.0%
57.93%1457.890513,15467.2%51.2%
54.35%1387.580712,08442.9%64.0%
52.67%1317.880912,24950.0%54.8%
45.74%1297.585313,16044.4%46.4%
60.32%1267.595512,85752.8%65.8%
44.54%1197.580712,39844.4%44.6%
53.51%1147.691313,45058.5%50.7%
49.06%1067.584912,22731.3%63.8%
53.92%1027.580112,98753.7%54.1%
53.00%1007.587112,28654.9%51.0%
53.13%967.586613,34434.5%61.2%
50.00%967.387012,04048.8%50.9%
45.74%947.579711,46751.1%40.8%
48.91%927.991912,83050.0%48.1%
52.75%917.778712,27456.1%50.0%
59.76%827.589612,15769.0%50.0%
53.75%807.477511,60347.5%60.0%
48.61%727.583812,40746.9%50.0%
54.29%707.781912,50145.5%62.2%
50.72%697.386612,79957.7%46.5%
56.25%647.782912,86372.0%46.1%
47.54%617.581212,21444.8%50.0%
58.62%587.783112,86262.5%55.9%
51.72%587.791812,83354.5%50.0%
48.21%567.778412,39857.1%42.9%
50.00%567.678211,98339.1%57.6%
56.36%557.795312,58954.8%58.3%
48.15%547.91,04612,19150.0%45.8%
56.60%537.487613,07660.9%53.3%
46.94%497.797411,80050.0%44.4%
65.31%497.685212,52880.0%55.2%
47.73%448.086711,48364.0%26.3%
44.74%387.192011,32042.1%47.4%
47.37%387.690712,19958.8%38.1%
48.65%377.696413,72936.4%53.9%
45.71%357.678211,51246.7%45.0%
70.59%347.91,00912,245100.0%50.0%
57.58%337.973612,36756.3%58.8%
50.00%327.897211,16553.9%47.4%
56.25%327.992313,13550.0%62.5%
45.16%317.981812,24753.3%37.5%
44.83%297.398711,78738.5%50.0%
73.08%267.486413,99342.9%84.2%
32.00%257.982511,33627.3%35.7%
48.00%257.381311,80838.5%58.3%
41.67%247.790812,53955.6%33.3%
69.57%237.175811,94172.7%66.7%
45.00%207.090512,63133.3%54.5%
47.37%197.81,03212,62777.8%20.0%
31.58%197.31,00814,01840.0%28.6%
55.56%187.980011,91063.6%42.9%
33.33%187.586812,90257.1%18.2%
58.82%177.791212,68050.0%71.4%
52.94%177.381613,75950.0%54.5%
75.00%167.583614,20066.7%80.0%
46.67%157.885714,94833.3%50.0%
60.00%157.691012,94155.6%66.7%
46.67%157.779311,47371.4%25.0%
46.67%157.980310,31036.4%75.0%
57.14%147.991611,62366.7%50.0%
50.00%147.586412,33442.9%57.1%
35.71%147.572211,81628.6%42.9%
53.85%137.786510,61060.0%50.0%
50.00%125.897312,15925.0%62.5%
58.33%127.288312,99266.7%50.0%
58.33%127.988914,23780.0%42.9%
27.27%117.61,02313,47520.0%33.3%
40.00%107.71,03514,46450.0%37.5%
60.00%107.286613,433100.0%42.9%
88.89%98.476314,58850.0%100.0%
55.56%96.876711,58750.0%66.7%
55.56%97.686014,026100.0%33.3%
44.44%96.96449,74650.0%33.3%
55.56%97.796312,92350.0%60.0%
50.00%87.582611,57640.0%66.7%
25.00%87.680013,84825.0%25.0%
75.00%87.784113,585100.0%60.0%
25.00%86.986310,75733.3%0.0%
37.50%87.793813,58525.0%50.0%
75.00%86.81,21814,61950.0%83.3%
37.50%88.11,04810,97033.3%50.0%
12.50%87.58409,62116.7%0.0%
14.29%77.988613,5620.0%25.0%
14.29%77.06787,1320.0%33.3%
57.14%77.51,02916,695100.0%50.0%
42.86%77.393214,2780.0%50.0%
66.67%68.484812,33466.7%66.7%
33.33%67.887514,373100.0%20.0%
66.67%67.896715,06650.0%75.0%
33.33%64.771314,38450.0%25.0%
50.00%67.387013,80050.0%50.0%
50.00%67.959510,41160.0%0.0%
16.67%67.71,14911,89833.3%0.0%
66.67%67.087113,56275.0%50.0%
50.00%67.591610,63225.0%100.0%
66.67%67.272911,72066.7%66.7%
40.00%57.997114,19850.0%33.3%
80.00%57.692614,284100.0%75.0%
20.00%55.397913,875100.0%0.0%
80.00%58.284512,24475.0%100.0%
80.00%54.665410,98466.7%100.0%
40.00%57.11,04510,45150.0%33.3%
20.00%57.093813,1220.0%33.3%

Join MetaBot.GG

Create a free account to personalize your experience and track your favorite champions.

Customizable dashboardSave your favoritesFollow other playersConnect Your Gaming Profiles
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malzahar vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Malzahar choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Malzahar thang tran doi dau Malzahar vs Mordekaiser voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Mordekaiser, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.5.

Malzahar choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malzahar co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Malzahar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malzahar choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malzahar chiem uu the trong tran Malzahar vs Mordekaiser voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Malzahar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malzahar vs Mordekaiser?

Malzahar thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 60.0% trong ban 26.5 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Malzahar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Malzahar tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Malzahar tot nhat chong Mordekaiser bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malzahar tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Malzahar tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malzahar vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malzahar co khac che Mordekaiser khong?

Co, Malzahar co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 60.0%. Malzahar strongly counters Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.5 hien tai.

Choi Malzahar nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Malzahar doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.