Malzahar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Malzaharvs Gragas

SMage
Ban cap nhat26.5
Trận đấu469,660
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối14 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Malzahar vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.5. Gragas thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Malzahar dựa trên 8 trận. Gragas wins the early laning phase while Malzahar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malzahar tốt nhất cho đối đầu Malzahar vs Gragas.

Malzahar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malzahar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gragas - 37.5% win rateGragas(37.5%)
Malzahar - 37.5% win rate in this matchup
Malzahar
37.5% WR
VS
Gragas vs Malzahar matchup - 62.5% win rate
Gragas
62.5% WR

Who Wins the Malzahar vs Gragas Matchup?

Gragas wins the Malzahar vs Gragas matchup
Winner
Gragas
Matches: 8
37.5%
Win Rate
62.5%
7.7
CS / min
6.5
938
DMG / min
695
13,585
Gold / game
11,588
91
Heal / min
338
527
DMG Mitigated / min
834
1.7
CC / min
1.0
25.0%
Early Game WR
75.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Malzahar vs Gragas

Trận đấu Malzahar vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Malzahar, cho Gragas lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gragas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malzahar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gragas cần ép lợi thế trước khi Malzahar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malzahar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gragas dẫn trước 554 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malzahar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malzahar vs Gragas

Malzahar thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Malzahar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Malzahar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.7Malzahar
6.5Gragas
Malzahar vượt trội Gragas đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 18 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Malzahar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gragas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
938Malzahar
695Gragas
Malzahar vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 243 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malzahar chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,585Malzahar
11,588Gragas
Malzahar tạo ra 1,997 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Malzahar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.7Malzahar
1.0Gragas
Malzahar cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gragas, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malzahar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
618Malzahar
1,172Gragas
Gragas vượt trội Malzahar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 554 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Malzahar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Malzahar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malzahar Build Against Gragas

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malzahar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malzahar chống lại Gragas là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Malzahar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malzahar vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalzaharMalzahar25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas75.0%
Cuối trận
Malzahar
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalzaharMalzahar50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas50.0%

Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Malzahar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Malzahar ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Gragas. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Gragas có lợi thế sớm, nhưng Malzahar dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Malzahar Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malzahar vs GragasPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malzahar vs GragasDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malzahar vs GragasThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malzahar vs GragasThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malzahar vs Gragas
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Malzahar vs GragasChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Malzahar vs GragasĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Malzahar vs Gragas
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Malzahar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malzahar cho ban va 26.5 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malzahar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malzahar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malzahar trong League of Legends Ban va 26.5
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.26%2927.787812,63245.0%48.6%
55.66%2217.589112,32661.9%50.0%
57.93%1457.890513,15467.2%51.2%
54.35%1387.580712,08442.9%64.0%
52.67%1317.880912,24950.0%54.8%
45.74%1297.585313,16044.4%46.4%
60.32%1267.595512,85752.8%65.8%
44.54%1197.580712,39844.4%44.6%
53.51%1147.691313,45058.5%50.7%
49.06%1067.584912,22731.3%63.8%
53.92%1027.580112,98753.7%54.1%
53.00%1007.587112,28654.9%51.0%
53.13%967.586613,34434.5%61.2%
50.00%967.387012,04048.8%50.9%
45.74%947.579711,46751.1%40.8%
48.91%927.991912,83050.0%48.1%
52.75%917.778712,27456.1%50.0%
59.76%827.589612,15769.0%50.0%
53.75%807.477511,60347.5%60.0%
48.61%727.583812,40746.9%50.0%
54.29%707.781912,50145.5%62.2%
50.72%697.386612,79957.7%46.5%
56.25%647.782912,86372.0%46.1%
47.54%617.581212,21444.8%50.0%
58.62%587.783112,86262.5%55.9%
51.72%587.791812,83354.5%50.0%
48.21%567.778412,39857.1%42.9%
50.00%567.678211,98339.1%57.6%
56.36%557.795312,58954.8%58.3%
48.15%547.91,04612,19150.0%45.8%
56.60%537.487613,07660.9%53.3%
46.94%497.797411,80050.0%44.4%
65.31%497.685212,52880.0%55.2%
47.73%448.086711,48364.0%26.3%
44.74%387.192011,32042.1%47.4%
47.37%387.690712,19958.8%38.1%
48.65%377.696413,72936.4%53.9%
45.71%357.678211,51246.7%45.0%
70.59%347.91,00912,245100.0%50.0%
57.58%337.973612,36756.3%58.8%
50.00%327.897211,16553.9%47.4%
56.25%327.992313,13550.0%62.5%
45.16%317.981812,24753.3%37.5%
44.83%297.398711,78738.5%50.0%
73.08%267.486413,99342.9%84.2%
32.00%257.982511,33627.3%35.7%
48.00%257.381311,80838.5%58.3%
41.67%247.790812,53955.6%33.3%
69.57%237.175811,94172.7%66.7%
45.00%207.090512,63133.3%54.5%
47.37%197.81,03212,62777.8%20.0%
31.58%197.31,00814,01840.0%28.6%
55.56%187.980011,91063.6%42.9%
33.33%187.586812,90257.1%18.2%
58.82%177.791212,68050.0%71.4%
52.94%177.381613,75950.0%54.5%
75.00%167.583614,20066.7%80.0%
46.67%157.885714,94833.3%50.0%
60.00%157.691012,94155.6%66.7%
46.67%157.779311,47371.4%25.0%
46.67%157.980310,31036.4%75.0%
57.14%147.991611,62366.7%50.0%
50.00%147.586412,33442.9%57.1%
35.71%147.572211,81628.6%42.9%
53.85%137.786510,61060.0%50.0%
50.00%125.897312,15925.0%62.5%
58.33%127.288312,99266.7%50.0%
58.33%127.988914,23780.0%42.9%
27.27%117.61,02313,47520.0%33.3%
40.00%107.71,03514,46450.0%37.5%
60.00%107.286613,433100.0%42.9%
88.89%98.476314,58850.0%100.0%
55.56%96.876711,58750.0%66.7%
55.56%97.686014,026100.0%33.3%
44.44%96.96449,74650.0%33.3%
55.56%97.796312,92350.0%60.0%
50.00%87.582611,57640.0%66.7%
25.00%87.680013,84825.0%25.0%
75.00%87.784113,585100.0%60.0%
25.00%86.986310,75733.3%0.0%
37.50%87.793813,58525.0%50.0%
75.00%86.81,21814,61950.0%83.3%
37.50%88.11,04810,97033.3%50.0%
12.50%87.58409,62116.7%0.0%
14.29%77.988613,5620.0%25.0%
14.29%77.06787,1320.0%33.3%
57.14%77.51,02916,695100.0%50.0%
42.86%77.393214,2780.0%50.0%
66.67%68.484812,33466.7%66.7%
33.33%67.887514,373100.0%20.0%
66.67%67.896715,06650.0%75.0%
33.33%64.771314,38450.0%25.0%
50.00%67.387013,80050.0%50.0%
50.00%67.959510,41160.0%0.0%
16.67%67.71,14911,89833.3%0.0%
66.67%67.087113,56275.0%50.0%
50.00%67.591610,63225.0%100.0%
66.67%67.272911,72066.7%66.7%
40.00%57.997114,19850.0%33.3%
80.00%57.692614,284100.0%75.0%
20.00%55.397913,875100.0%0.0%
80.00%58.284512,24475.0%100.0%
80.00%54.665410,98466.7%100.0%
40.00%57.11,04510,45150.0%33.3%
20.00%57.093813,1220.0%33.3%

Join MetaBot.GG

Create a free account to personalize your experience and track your favorite champions.

Customizable dashboardSave your favoritesFollow other playersConnect Your Gaming Profiles
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malzahar vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Malzahar choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Malzahar vs Gragas voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Malzahar, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.5.

Malzahar choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Malzahar voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malzahar choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malzahar chiem uu the trong tran Malzahar vs Gragas voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Malzahar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malzahar vs Gragas?

Gragas thang tran doi dau voi Malzahar voi ty le thang 62.5% trong ban 26.5 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Malzahar tot nhat chong Gragas la gi?

Build Malzahar tot nhat chong Gragas bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malzahar tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Malzahar tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malzahar vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malzahar co khac che Gragas khong?

Khong, Malzahar gap kho khan truoc Gragas voi chi 37.5% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malzahar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.

Choi Malzahar nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Malzahar doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Focus on safe farming — you outscale Gragas in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.