Malzahar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
5.6%

Malzaharvs Gragas

CMage
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malzahar vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Gragas thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Malzahar dựa trên 11 trận. Malzahar wins the early laning phase while Gragas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malzahar tốt nhất cho đối đầu Malzahar vs Gragas.

Malzahar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malzahar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gragas - 45.5% win rateGragas(45.5%)
Malzahar - 45.5% win rate in this matchup
Malzahar
45.5% WR
VS
Gragas vs Malzahar matchup - 54.5% win rate
Gragas
54.5% WR

Who Wins the Malzahar vs Gragas Matchup?

Gragas wins the Malzahar vs Gragas matchup
Winner
Gragas
Matches: 11
45.5%
Win Rate
54.5%
6.5
CS / min
5.0
878
DMG / min
733
9,626
Gold / game
9,691
71
Heal / min
364
530
DMG Mitigated / min
1,135
2.1
CC / min
1.1
50.0%
Early Game WR
50.0%
42.9%
Late Game WR
57.1%

Tóm tắt đối đầu Malzahar vs Gragas

Trận đấu Malzahar vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Malzahar, cho Gragas lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malzahar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gragas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malzahar cần ép lợi thế trước khi Gragas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gragas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gragas dẫn trước 898 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malzahar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malzahar vs Gragas

Malzahar thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Malzahar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malzahar có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Malzahar
5.0Gragas
Malzahar vượt trội Gragas đáng kể 1.6 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 24 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Malzahar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gragas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
878Malzahar
733Gragas
Malzahar vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 145 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malzahar chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,626Malzahar
9,691Gragas
Malzahar và Gragas tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 65 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
2.1Malzahar
1.1Gragas
Malzahar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gragas, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Malzahar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gragas nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
601Malzahar
1,499Gragas
Gragas vượt trội Malzahar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 898 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Malzahar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Malzahar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malzahar Build Against Gragas

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malzahar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malzahar chống lại Gragas là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Malzahar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malzahar vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malzahar
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalzaharMalzahar50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas50.0%
Cuối trận
Gragas
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalzaharMalzahar42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas57.1%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Malzahar và Gragas, với Malzahar giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Malzahar. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Malzahar có lợi thế sớm, nhưng Gragas dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Malzahar Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malzahar vs GragasPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Malzahar vs GragasDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malzahar vs GragasThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malzahar vs GragasCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Malzahar vs Gragas
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malzahar vs GragasCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Malzahar vs GragasThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malzahar vs Gragas
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Malzahar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malzahar cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malzahar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malzahar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malzahar trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.25%2407.785711,92551.6%51.0%
48.54%2397.590712,14950.0%47.3%
53.30%1827.592312,76660.9%48.7%
49.17%1817.680212,53550.0%48.7%
46.67%1807.782612,73952.9%42.7%
49.41%1707.791412,57949.2%49.5%
52.10%1677.683311,97253.1%51.2%
55.70%1587.177412,33952.5%57.7%
49.32%1487.788211,43253.9%44.3%
54.48%1457.590812,51555.2%54.0%
50.36%1397.778612,31741.9%57.1%
50.85%1187.385811,71644.2%56.1%
47.83%1157.676712,22046.8%48.5%
54.46%1127.382012,74864.4%47.8%
50.00%1127.888912,85056.5%45.5%
46.85%1117.284312,05237.2%52.9%
47.57%1037.886911,79736.4%55.9%
44.44%997.782312,25821.2%56.1%
48.98%987.71,00712,25247.7%50.0%
54.17%967.588312,39856.8%51.9%
47.87%947.484611,82345.2%50.0%
40.45%897.583412,01939.0%41.7%
51.72%877.686911,63858.5%45.6%
52.87%877.681312,66860.6%48.1%
55.95%847.594711,79952.5%59.1%
53.57%847.685112,24347.4%58.7%
38.55%837.795112,82329.7%45.6%
57.32%827.786112,21756.1%58.5%
49.37%797.687412,80046.7%51.0%
55.70%797.784912,43656.3%55.3%
53.52%717.685112,20555.6%52.3%
65.71%707.690712,95967.9%64.3%
47.62%637.889612,01446.1%48.6%
60.32%637.695212,82570.4%52.8%
41.67%607.483812,30837.0%45.5%
66.07%567.587612,22981.8%55.9%
51.85%547.81,00113,36647.6%54.5%
57.69%527.381912,16352.9%60.0%
54.90%517.276811,86560.9%50.0%
45.10%517.385912,69352.6%40.6%
60.42%487.886712,10261.9%59.3%
54.35%466.783011,67747.4%59.3%
43.18%447.71,02512,63546.1%41.9%
52.63%387.683212,15360.0%44.4%
37.84%377.690812,54238.5%37.5%
50.00%367.51,22513,67560.0%46.1%
42.86%357.993811,11233.3%52.9%
54.84%317.679812,15645.5%60.0%
44.83%297.794114,14644.4%45.0%
39.29%287.294012,78614.3%47.6%
53.57%287.695312,58941.7%62.5%
51.85%277.080611,06341.7%60.0%
53.85%267.980212,58277.8%41.2%
53.85%266.975010,14446.1%61.5%
48.00%257.578410,78046.1%50.0%
30.43%236.780411,40533.3%28.6%
43.48%238.080111,76442.9%44.4%
47.83%238.294411,79158.3%36.4%
50.00%227.077512,60975.0%35.7%
45.00%207.976911,96336.4%55.6%
68.42%198.190212,28077.8%60.0%
68.42%197.788914,54775.0%63.6%
47.37%198.194513,05533.3%53.9%
29.41%177.81,15611,97928.6%30.0%
50.00%167.670710,55960.0%33.3%
50.00%167.689112,72185.7%22.2%
31.25%167.382410,13030.0%33.3%
26.67%157.994112,74642.9%12.5%
53.33%157.884812,10566.7%44.4%
64.29%147.81,03411,98657.1%71.4%
35.71%147.593715,01620.0%44.4%
30.77%137.780812,77828.6%33.3%
76.92%137.81,09713,59175.0%77.8%
41.67%125.799512,67025.0%50.0%
41.67%126.582813,48025.0%50.0%
54.55%117.376913,33240.0%66.7%
45.45%118.11,03013,36120.0%66.7%
18.18%115.167310,1430.0%25.0%
63.64%117.369210,15066.7%60.0%
45.45%116.58789,62650.0%42.9%
45.45%116.691012,60040.0%50.0%
54.55%118.296213,61566.7%50.0%
30.00%107.488813,21550.0%25.0%
30.00%109.084412,53120.0%40.0%
70.00%108.11,04914,835100.0%57.1%
40.00%106.895914,39166.7%28.6%
50.00%107.691711,57350.0%50.0%
50.00%102.172810,30950.0%50.0%
40.00%107.590713,61733.3%42.9%
44.44%94.976012,2430.0%57.1%
44.44%95.379113,8670.0%50.0%
88.89%97.91,08714,72580.0%100.0%
22.22%97.382211,6230.0%66.7%
55.56%93.458211,867100.0%50.0%
75.00%88.01,10913,10460.0%100.0%
75.00%82.563611,51666.7%80.0%
37.50%86.388313,44825.0%50.0%
50.00%82.671611,39933.3%60.0%
75.00%88.279415,32750.0%83.3%
62.50%87.397014,112100.0%57.1%
25.00%87.67288,96020.0%33.3%
57.14%77.781911,90125.0%100.0%
42.86%77.685110,80750.0%33.3%
28.57%77.196712,69033.3%25.0%
42.86%73.868710,6630.0%60.0%
42.86%72.970810,61225.0%66.7%
42.86%76.793811,44560.0%0.0%
28.57%77.41,36212,01925.0%33.3%
33.33%65.987413,0260.0%40.0%
33.33%67.987511,27033.3%33.3%
100.00%63.766613,115100.0%100.0%
16.67%67.672314,3300.0%20.0%
33.33%67.864110,55250.0%0.0%
40.00%54.15858,4130.0%66.7%
60.00%52.887811,178100.0%50.0%
60.00%57.41,23512,57466.7%50.0%
40.00%57.899514,5600.0%40.0%
20.00%54.86898,0870.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malzahar vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Malzahar choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Malzahar vs Gragas voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Malzahar, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Malzahar choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malzahar co loi the truoc Gragas voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Malzahar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malzahar choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Malzahar vs Gragas voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malzahar vs Gragas?

Gragas thang tran doi dau voi Malzahar voi ty le thang 54.5% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Malzahar tot nhat chong Gragas la gi?

Build Malzahar tot nhat chong Gragas bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malzahar tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Malzahar tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malzahar vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malzahar co khac che Gragas khong?

Khong, Malzahar gap kho khan truoc Gragas voi chi 45.5% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malzahar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.

Choi Malzahar nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Malzahar doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gragas has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.