Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Morganavs Fizz

BSupportMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Morgana vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 53.7% tỷ lệ thắng (+7.3%) trước Morgana dựa trên 41 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Fizz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Morgana

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Morgana đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Morgana - 46.3% win rate in this matchup
Morgana
46.3% TT
VS
Fizz vs Morgana matchup - 53.7% win rate
Fizz
53.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Morgana vs Fizz?

Fizz wins the Morgana vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 41
46.3%
Tỷ Lệ Thắng
53.7%
5.0
CS / phút
5.3
807
Sát thương / phút
820
10,279
Vàng / trận
11,402
234
Hồi phục / phút
138
593
Giảm sát thương / phút
496
1.9
CC / phút
0.4
42.9%
TLT Đầu Game
57.1%
48.1%
TLT Cuối Game
51.9%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Fizz

Trận đấu Morgana vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 41 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 53.7% so với 46.3% của Morgana, cho Fizz lợi thế 7.3 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Morgana khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 1.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Morgana nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.0Morgana
5.3Fizz
Morgana và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
807Morgana
820Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Morgana và Fizz, chỉ khác 13 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,279Morgana
11,402Fizz
Fizz tạo ra 1,123 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Morgana. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Morgana nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.9Morgana
0.4Fizz
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 1.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
827Morgana
634Fizz
Morgana vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 193 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Morgana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Fizz

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Fizz là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana42.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz57.1%
Cuối trận
Fizz
51.9%
+3.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana48.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz51.9%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Morgana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Fizz tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.9%, dẫn đầu Morgana 3.7 điểm phần trăm. Fizz scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Morgana nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Morgana Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs FizzPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Morgana vs FizzDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs FizzThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs FizzThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Morgana vs Fizz
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Morgana vs FizzÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Morgana vs FizzThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Morgana vs Fizz
44.4% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Morgana những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.56%6291.95729,58244.9%54.7%
49.55%5531.75849,37751.3%48.3%
51.04%3861.76279,90157.0%46.9%
52.89%3801.66229,71957.9%49.6%
51.47%3751.66279,53252.7%50.5%
48.42%3491.65839,42748.0%48.8%
42.65%3471.76329,82943.8%41.9%
49.48%2871.961710,01950.0%49.2%
50.70%2151.664710,03451.8%50.0%
54.74%1901.661410,01656.5%53.7%
50.54%1861.85819,61250.0%50.9%
43.01%1861.76079,21941.9%44.0%
53.76%1861.96869,88653.3%54.1%
48.35%1821.75458,91345.0%51.0%
52.33%1721.66018,95154.6%50.0%
58.02%1621.75089,13457.7%58.3%
50.00%1622.56319,58645.3%53.1%
47.44%1562.06279,58446.0%48.4%
50.65%1541.86209,94049.1%51.5%
53.64%1511.87419,82456.7%51.2%
54.05%1482.66429,71451.6%55.8%
45.07%1421.65879,39851.7%40.2%
55.40%1391.66329,75052.6%57.3%
50.38%1331.75689,16045.0%54.8%
45.00%1201.763410,24051.4%42.4%
49.51%1031.760310,16155.3%46.1%
52.94%851.76499,45654.0%52.1%
53.09%811.755610,23654.8%52.0%
55.56%815.773511,19661.3%52.0%
55.13%782.165810,16245.7%62.8%
47.37%761.75919,76154.8%42.2%
44.74%762.668210,99142.3%46.0%
47.37%761.66569,60655.9%40.5%
47.37%765.576810,92356.7%41.3%
44.93%694.171710,66437.5%48.9%
47.76%671.76019,09857.7%41.5%
52.63%573.966510,75662.5%45.5%
61.22%493.171510,67544.4%71.0%
58.33%481.761610,73547.6%66.7%
48.94%475.576210,49265.2%33.3%
44.68%471.96299,58640.9%48.0%
47.83%461.765710,07657.1%40.0%
40.00%452.06089,82536.8%42.3%
42.22%452.367911,03941.2%42.9%
55.81%431.96679,79064.7%50.0%
46.34%415.080710,27942.9%48.1%
55.00%405.685811,63357.1%53.9%
69.23%393.97299,65472.7%64.7%
51.28%393.36169,97852.6%50.0%
45.95%373.768210,68944.4%47.4%
48.65%374.569111,22450.0%48.0%
41.67%361.65799,67553.9%34.8%
51.43%355.688811,84858.3%47.8%
38.71%311.562110,96060.0%28.6%
61.29%313.576712,01453.9%66.7%
56.67%303.777910,92558.3%55.6%
44.83%295.680010,20541.7%47.1%
51.85%274.474011,75858.3%46.7%
61.54%265.781212,25262.5%61.1%
50.00%263.566710,26757.1%41.7%
44.00%251.672311,95250.0%38.5%
44.00%253.787111,69250.0%41.2%
52.00%253.867010,60345.5%57.1%
54.17%244.778211,57040.0%57.9%
50.00%245.377412,75560.0%47.4%
60.87%232.273911,81070.0%53.9%
68.18%221.65939,64858.3%80.0%
59.09%224.070210,03740.0%75.0%
59.09%221.166110,59058.3%60.0%
42.86%212.87188,81836.4%50.0%
55.00%201.46119,47550.0%60.0%
55.00%203.059510,71650.0%58.3%
65.00%201.261011,63177.8%54.5%
63.16%196.17389,96163.6%62.5%
73.68%191.874112,93185.7%66.7%
61.11%183.976212,54850.0%64.3%
50.00%185.074610,11250.0%50.0%
47.06%175.677111,02066.7%36.4%
41.18%174.575711,77733.3%45.5%
50.00%161.867212,14475.0%25.0%
60.00%153.06489,93187.5%28.6%
60.00%154.788412,78966.7%55.6%
46.67%151.376212,31025.0%54.5%
73.33%155.679211,46585.7%62.5%
28.57%141.472812,28428.6%28.6%
57.14%144.06329,12762.5%50.0%
42.86%143.46839,73660.0%0.0%
57.14%141.269411,64540.0%66.7%
50.00%141.376611,33971.4%28.6%
50.00%141.45948,79650.0%50.0%
35.71%141.969211,08933.3%37.5%
50.00%142.860510,98060.0%44.4%
46.15%136.789912,46950.0%44.4%
46.15%132.666211,62150.0%42.9%
53.85%135.381712,6680.0%63.6%
46.15%133.971611,82650.0%44.4%
75.00%125.994310,61571.4%80.0%
25.00%123.354111,46725.0%25.0%
58.33%124.585411,69575.0%50.0%
50.00%121.260010,57942.9%60.0%
50.00%122.69609,36750.0%50.0%
41.67%121.167311,61840.0%42.9%
50.00%125.679110,55650.0%50.0%
72.73%111.959511,33780.0%66.7%
45.45%113.971112,80133.3%50.0%
54.55%114.983910,93666.7%40.0%
36.36%111.87369,82040.0%33.3%
45.45%113.068610,08250.0%40.0%
60.00%104.786612,00250.0%62.5%
20.00%102.36138,10528.6%0.0%
70.00%105.773710,175100.0%57.1%
60.00%104.854810,82460.0%60.0%
50.00%104.280513,4590.0%55.6%
44.44%93.569011,36633.3%50.0%
22.22%92.46349,87516.7%33.3%
55.56%93.495112,16550.0%57.1%
44.44%91.66619,34050.0%40.0%
77.78%93.473310,846100.0%66.7%
100.00%91.164211,901100.0%100.0%
62.50%85.16149,837100.0%0.0%
87.50%84.777711,15766.7%100.0%
37.50%86.569010,16025.0%50.0%
37.50%86.074410,42733.3%40.0%
71.43%72.86929,54475.0%66.7%
57.14%72.273011,63266.7%50.0%
71.43%73.274010,483100.0%60.0%
42.86%72.66039,7710.0%75.0%
57.14%75.373411,81650.0%66.7%
71.43%75.792012,461100.0%60.0%
28.57%74.478211,9440.0%40.0%
71.43%73.16979,94950.0%80.0%
85.71%72.852711,416100.0%83.3%
83.33%61.26868,828100.0%50.0%
66.67%65.81,00911,68780.0%0.0%
66.67%63.387412,9370.0%80.0%
33.33%62.679512,7570.0%50.0%
66.67%62.96118,464100.0%33.3%
33.33%61.466912,52850.0%25.0%
20.00%55.355610,5440.0%25.0%
80.00%53.175012,81550.0%100.0%
80.00%54.27657,643100.0%50.0%
60.00%55.785411,10766.7%50.0%
40.00%50.74349,79450.0%0.0%
40.00%51.163610,87766.7%0.0%
40.00%56.169510,0330.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Morgana vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Morgana vs Fizz voi ty le thang 53.7% so voi 46.3% cua Morgana, chenh lech 7.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 41 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Morgana choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Morgana voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Morgana vs Fizz voi ty le thang 51.9% so voi 48.1%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Morgana voi ty le thang 53.7% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 7.3 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 41 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Fizz la gi?

Build Morgana tot nhat chong Fizz bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 44.4% win rate in the Morgana vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Fizz khong?

Khong, Morgana gap kho khan truoc Fizz voi chi 46.3% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Morgana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Morgana doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.