Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Morganavs Fizz

ASupportMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Morgana vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Morgana thắng với 68.2% tỷ lệ thắng (+36.4%) trước Fizz dựa trên 22 trận. Morgana holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Fizz.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 68.2% win rateFizz(68.2%)
Morgana - 68.2% win rate in this matchup
Morgana
68.2% WR
VS
Fizz vs Morgana matchup - 31.8% win rate
Fizz
31.8% WR

Who Wins the Morgana vs Fizz Matchup?

Morgana wins the Morgana vs Fizz matchup
Winner
Morgana
Matches: 22
68.2%
Win Rate
31.8%
4.8
CS / min
5.4
792
DMG / min
684
10,855
Gold / game
11,082
237
Heal / min
122
519
DMG Mitigated / min
475
1.8
CC / min
0.3
62.5%
Early Game WR
37.5%
71.4%
Late Game WR
28.6%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Fizz

Trận đấu Morgana vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Morgana thắng với tỷ lệ thắng 68.2% so với 31.8% của Fizz, cho Morgana lợi thế 36.4 điểm phần trăm. Morgana thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 1.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Morgana có thể tự tin chọn vào Fizz và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fizz ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Fizz

Morgana thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Morgana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Morgana có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.8Morgana
5.4Fizz
Fizz vượt qua Morgana 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fizz.
Sát thương
792Morgana
684Fizz
Morgana vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 109 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Morgana chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,855Morgana
11,082Fizz
Morgana và Fizz tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 227 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.8Morgana
0.3Fizz
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 1.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
756Morgana
597Fizz
Morgana vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 160 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Morgana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Fizz

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Fizz là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana62.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz37.5%
Cuối trận
Morgana
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana71.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz28.6%

Morgana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Morgana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Morgana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Morgana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Morgana giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Morgana Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs FizzPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Morgana vs FizzDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs FizzThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs FizzThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Morgana vs Fizz
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Morgana vs FizzChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Morgana vs FizzHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Morgana vs Fizz
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Morgana ép lợi thế chống lại Fizz, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.84%5152.061310,28046.4%54.8%
47.18%3541.66029,35448.7%45.9%
53.01%3491.86069,84748.7%56.3%
55.23%3441.56139,86460.3%51.7%
50.44%3431.66249,88852.0%49.2%
47.08%3081.664210,21747.9%46.6%
50.64%2331.66109,86655.2%47.5%
54.87%2261.665410,13962.0%50.0%
43.06%2162.06249,94446.2%40.6%
48.21%1951.659610,40445.1%50.0%
53.13%1921.762610,07851.8%54.2%
54.59%1852.27249,98956.6%52.9%
46.20%1841.65689,78644.6%47.3%
48.00%1751.76219,74746.8%49.0%
49.42%1721.75719,93350.0%49.0%
50.00%1681.560810,30248.0%51.6%
51.33%1501.66139,38853.4%49.4%
55.03%1491.84818,76560.8%48.6%
50.76%1321.65769,26148.4%52.9%
54.20%1311.87269,97450.0%57.5%
44.27%1311.960710,29143.5%44.7%
50.78%1281.96199,82844.8%55.7%
42.98%1212.35859,31552.0%36.6%
55.37%1212.262510,12652.1%57.5%
57.69%1041.663410,34261.9%54.8%
50.50%1011.964210,27750.0%50.8%
44.44%991.56369,43146.7%42.6%
51.35%741.659110,09755.2%48.9%
51.43%705.477310,76551.4%51.5%
46.27%672.364510,76955.2%39.5%
53.73%671.666110,15054.2%53.5%
59.09%666.078710,06551.3%70.4%
53.85%651.664010,48560.9%50.0%
53.13%641.75739,31854.3%51.7%
51.56%641.659210,07963.0%43.2%
54.10%614.876910,79741.9%66.7%
61.67%602.970211,02761.9%61.5%
47.37%571.75889,85045.8%48.5%
50.00%541.563510,92454.5%46.9%
56.86%515.883112,14650.0%62.1%
46.00%501.97499,99647.8%44.4%
47.73%445.272410,46545.5%50.0%
47.73%445.984310,62152.4%43.5%
63.41%411.665410,16866.7%60.9%
60.98%415.578210,51954.5%68.4%
57.50%401.96339,36355.0%60.0%
64.10%391.268412,41561.5%65.4%
52.63%385.170310,76247.1%57.1%
61.11%363.671010,67564.3%59.1%
58.82%341.265511,21646.1%66.7%
67.65%342.06129,07566.7%68.4%
51.52%331.881311,75540.0%56.5%
51.61%313.771311,36453.9%50.0%
48.39%314.273812,49535.7%58.8%
61.29%313.584711,85466.7%60.0%
46.67%301.667310,83922.2%57.1%
56.67%304.26339,59752.9%61.5%
51.72%294.867111,36325.0%70.6%
48.28%293.482011,03040.0%57.1%
51.85%275.881712,25655.6%50.0%
53.85%266.488610,96557.1%50.0%
46.15%263.369611,24664.3%25.0%
40.00%255.989810,86961.5%16.7%
41.67%245.478011,15145.5%38.5%
50.00%241.877212,33660.0%42.9%
43.48%231.865410,26954.5%33.3%
60.87%233.085110,16157.1%66.7%
68.18%224.879210,85562.5%71.4%
40.91%223.46219,60433.3%50.0%
52.38%216.385511,36572.7%30.0%
40.00%205.077410,99425.0%50.0%
55.00%202.963310,59260.0%50.0%
57.89%194.882511,51655.6%60.0%
42.11%191.469613,29940.0%42.9%
68.42%191.272512,74887.5%54.5%
42.11%191.671412,35733.3%46.1%
63.16%195.072010,47942.9%75.0%
68.42%194.177310,35463.6%75.0%
27.78%183.776910,49114.3%36.4%
50.00%181.875511,76166.7%46.7%
38.89%181.669211,97450.0%30.0%
55.56%185.383511,01450.0%58.3%
29.41%171.471310,46525.0%33.3%
25.00%161.763610,28312.5%37.5%
53.33%151.572512,23766.7%44.4%
46.67%152.071811,67220.0%60.0%
46.67%155.375810,52622.2%83.3%
46.67%151.668912,70625.0%71.4%
35.71%141.365211,63633.3%37.5%
50.00%141.068011,22925.0%60.0%
53.85%132.666710,84050.0%55.6%
61.54%134.674612,47250.0%63.6%
61.54%132.177311,66666.7%57.1%
46.15%136.076111,27540.0%50.0%
58.33%123.282012,97675.0%50.0%
66.67%123.680710,87550.0%83.3%
33.33%123.95639,53520.0%42.9%
27.27%114.589712,0630.0%33.3%
45.45%114.677610,20475.0%28.6%
54.55%111.454410,05840.0%66.7%
50.00%101.672413,11075.0%33.3%
30.00%104.478412,55760.0%0.0%
40.00%101.75559,83150.0%33.3%
70.00%106.190013,09275.0%66.7%
50.00%105.083312,55575.0%33.3%
55.56%90.874712,08650.0%60.0%
55.56%93.46559,08325.0%80.0%
55.56%94.883812,905100.0%33.3%
33.33%91.275412,87366.7%16.7%
55.56%91.378613,05675.0%40.0%
55.56%91.264511,37666.7%50.0%
22.22%93.868011,2290.0%33.3%
62.50%83.272012,160100.0%50.0%
37.50%83.590411,746100.0%28.6%
87.50%81.672211,69075.0%100.0%
62.50%84.181912,392100.0%40.0%
50.00%80.978811,53225.0%75.0%
50.00%85.26109,56550.0%50.0%
37.50%85.562510,08233.3%50.0%
85.71%71.177012,925100.0%80.0%
57.14%75.369510,11966.7%50.0%
100.00%76.07779,258100.0%100.0%
71.43%71.272214,34033.3%100.0%
71.43%70.966911,93150.0%80.0%
57.14%72.273812,706100.0%40.0%
57.14%73.281911,33150.0%60.0%
57.14%71.676012,784100.0%40.0%
83.33%65.690412,4810.0%83.3%
83.33%65.375811,392100.0%75.0%
33.33%63.782112,06550.0%25.0%
33.33%64.17338,48325.0%50.0%
66.67%63.465111,671100.0%60.0%
33.33%62.785510,3190.0%66.7%
20.00%56.07809,94650.0%0.0%
40.00%51.455511,98150.0%33.3%
60.00%52.467811,92633.3%100.0%
60.00%53.488314,781100.0%50.0%
40.00%54.484510,28733.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Morgana thang tran doi dau Morgana vs Fizz voi ty le thang 68.2% so voi 31.8% cua Fizz, chenh lech 36.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Morgana choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Fizz voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Morgana chiem uu the trong tran Morgana vs Fizz voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Morgana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Fizz?

Morgana thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 68.2% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 36.4 diem phan tram co nghia la Morgana duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Fizz la gi?

Build Morgana tot nhat chong Fizz bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Morgana vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Fizz khong?

Co, Morgana co tran doi dau thuan loi truoc Fizz voi ty le thang 68.2%. Morgana strongly counters Fizz tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Morgana doi dau voi Fizz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.