Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Morganavs Shaco

ASupportMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Morgana vs Shaco là đối đầu a very close trong LoL bản 26.3. Morgana thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Shaco dựa trên 54 trận. Morgana wins the early laning phase while Shaco scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Shaco.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Shaco - 50.0% win rateShaco(50.0%)
Morgana - 50.0% win rate in this matchup
Morgana
50.0% WR
VS
Shaco vs Morgana matchup - 50.0% win rate
Shaco
50.0% WR

Who Wins the Morgana vs Shaco Matchup?

Morgana wins the Morgana vs Shaco matchup
Winner
Morgana
Matches: 54
50.0%
Win Rate
50.0%
1.5
CS / min
1.4
635
DMG / min
705
10,924
Gold / game
11,104
221
Heal / min
134
436
DMG Mitigated / min
371
1.9
CC / min
0.9
54.5%
Early Game WR
45.5%
46.9%
Late Game WR
53.1%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Shaco

Trận đấu Morgana vs Shaco là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 54 trận gần đây được phân tích, Morgana thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Shaco, cho Morgana lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Morgana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shaco scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Morgana cần ép lợi thế trước khi Shaco đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shaco nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Morgana có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Shaco là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Shaco

Morgana thắng giai đoạn đi lane trước Shaco trong League of Legends

Morgana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shaco, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Morgana có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Morgana
1.4Shaco
Morgana và Shaco farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
635Morgana
705Shaco
Shaco gây 70 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Morgana. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Morgana chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Shaco đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,924Morgana
11,104Shaco
Morgana và Shaco tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 180 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.9Morgana
0.9Shaco
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Shaco, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Shaco nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
657Morgana
505Shaco
Morgana vượt trội Shaco đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 153 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Morgana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shaco bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shaco, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Shaco

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shaco, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Shaco là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Shaco. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Shaco.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana54.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShacoShaco45.5%
Cuối trận
Shaco
53.1%
+6.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana46.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShacoShaco53.1%

Morgana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Shaco. Đầu trận một chiều này có nghĩa Morgana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Shaco vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.1% — 6.3 điểm trên Morgana. Trận kéo dài rất ưu ái Shaco, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Morgana phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Shaco đạt các mốc scaling. Nếu Shaco sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Morgana Runes Against Shaco

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs ShacoPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Morgana vs ShacoDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs ShacoThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs ShacoThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Morgana vs Shaco
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Morgana vs ShacoCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Morgana vs ShacoHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Morgana vs Shaco
85.7% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ giúp Morgana tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Shaco.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.84%5152.061310,28046.4%54.8%
47.18%3541.66029,35448.7%45.9%
53.01%3491.86069,84748.7%56.3%
55.23%3441.56139,86460.3%51.7%
50.44%3431.66249,88852.0%49.2%
47.08%3081.664210,21747.9%46.6%
50.64%2331.66109,86655.2%47.5%
54.87%2261.665410,13962.0%50.0%
43.06%2162.06249,94446.2%40.6%
48.21%1951.659610,40445.1%50.0%
53.13%1921.762610,07851.8%54.2%
54.59%1852.27249,98956.6%52.9%
46.20%1841.65689,78644.6%47.3%
48.00%1751.76219,74746.8%49.0%
49.42%1721.75719,93350.0%49.0%
50.00%1681.560810,30248.0%51.6%
51.33%1501.66139,38853.4%49.4%
55.03%1491.84818,76560.8%48.6%
50.76%1321.65769,26148.4%52.9%
54.20%1311.87269,97450.0%57.5%
44.27%1311.960710,29143.5%44.7%
50.78%1281.96199,82844.8%55.7%
42.98%1212.35859,31552.0%36.6%
55.37%1212.262510,12652.1%57.5%
57.69%1041.663410,34261.9%54.8%
50.50%1011.964210,27750.0%50.8%
44.44%991.56369,43146.7%42.6%
51.35%741.659110,09755.2%48.9%
51.43%705.477310,76551.4%51.5%
46.27%672.364510,76955.2%39.5%
53.73%671.666110,15054.2%53.5%
59.09%666.078710,06551.3%70.4%
53.85%651.664010,48560.9%50.0%
53.13%641.75739,31854.3%51.7%
51.56%641.659210,07963.0%43.2%
54.10%614.876910,79741.9%66.7%
61.67%602.970211,02761.9%61.5%
47.37%571.75889,85045.8%48.5%
50.00%541.563510,92454.5%46.9%
56.86%515.883112,14650.0%62.1%
46.00%501.97499,99647.8%44.4%
47.73%445.272410,46545.5%50.0%
47.73%445.984310,62152.4%43.5%
63.41%411.665410,16866.7%60.9%
60.98%415.578210,51954.5%68.4%
57.50%401.96339,36355.0%60.0%
64.10%391.268412,41561.5%65.4%
52.63%385.170310,76247.1%57.1%
61.11%363.671010,67564.3%59.1%
58.82%341.265511,21646.1%66.7%
67.65%342.06129,07566.7%68.4%
51.52%331.881311,75540.0%56.5%
51.61%313.771311,36453.9%50.0%
48.39%314.273812,49535.7%58.8%
61.29%313.584711,85466.7%60.0%
46.67%301.667310,83922.2%57.1%
56.67%304.26339,59752.9%61.5%
51.72%294.867111,36325.0%70.6%
48.28%293.482011,03040.0%57.1%
51.85%275.881712,25655.6%50.0%
53.85%266.488610,96557.1%50.0%
46.15%263.369611,24664.3%25.0%
40.00%255.989810,86961.5%16.7%
41.67%245.478011,15145.5%38.5%
50.00%241.877212,33660.0%42.9%
43.48%231.865410,26954.5%33.3%
60.87%233.085110,16157.1%66.7%
68.18%224.879210,85562.5%71.4%
40.91%223.46219,60433.3%50.0%
52.38%216.385511,36572.7%30.0%
40.00%205.077410,99425.0%50.0%
55.00%202.963310,59260.0%50.0%
57.89%194.882511,51655.6%60.0%
42.11%191.469613,29940.0%42.9%
68.42%191.272512,74887.5%54.5%
42.11%191.671412,35733.3%46.1%
63.16%195.072010,47942.9%75.0%
68.42%194.177310,35463.6%75.0%
27.78%183.776910,49114.3%36.4%
50.00%181.875511,76166.7%46.7%
38.89%181.669211,97450.0%30.0%
55.56%185.383511,01450.0%58.3%
29.41%171.471310,46525.0%33.3%
25.00%161.763610,28312.5%37.5%
53.33%151.572512,23766.7%44.4%
46.67%152.071811,67220.0%60.0%
46.67%155.375810,52622.2%83.3%
46.67%151.668912,70625.0%71.4%
35.71%141.365211,63633.3%37.5%
50.00%141.068011,22925.0%60.0%
53.85%132.666710,84050.0%55.6%
61.54%134.674612,47250.0%63.6%
61.54%132.177311,66666.7%57.1%
46.15%136.076111,27540.0%50.0%
58.33%123.282012,97675.0%50.0%
66.67%123.680710,87550.0%83.3%
33.33%123.95639,53520.0%42.9%
27.27%114.589712,0630.0%33.3%
45.45%114.677610,20475.0%28.6%
54.55%111.454410,05840.0%66.7%
50.00%101.672413,11075.0%33.3%
30.00%104.478412,55760.0%0.0%
40.00%101.75559,83150.0%33.3%
70.00%106.190013,09275.0%66.7%
50.00%105.083312,55575.0%33.3%
55.56%90.874712,08650.0%60.0%
55.56%93.46559,08325.0%80.0%
55.56%94.883812,905100.0%33.3%
33.33%91.275412,87366.7%16.7%
55.56%91.378613,05675.0%40.0%
55.56%91.264511,37666.7%50.0%
22.22%93.868011,2290.0%33.3%
62.50%83.272012,160100.0%50.0%
37.50%83.590411,746100.0%28.6%
87.50%81.672211,69075.0%100.0%
62.50%84.181912,392100.0%40.0%
50.00%80.978811,53225.0%75.0%
50.00%85.26109,56550.0%50.0%
37.50%85.562510,08233.3%50.0%
85.71%71.177012,925100.0%80.0%
57.14%75.369510,11966.7%50.0%
100.00%76.07779,258100.0%100.0%
71.43%71.272214,34033.3%100.0%
71.43%70.966911,93150.0%80.0%
57.14%72.273812,706100.0%40.0%
57.14%73.281911,33150.0%60.0%
57.14%71.676012,784100.0%40.0%
83.33%65.690412,4810.0%83.3%
83.33%65.375811,392100.0%75.0%
33.33%63.782112,06550.0%25.0%
33.33%64.17338,48325.0%50.0%
66.67%63.465111,671100.0%60.0%
33.33%62.785510,3190.0%66.7%
20.00%56.07809,94650.0%0.0%
40.00%51.455511,98150.0%33.3%
60.00%52.467811,92633.3%100.0%
60.00%53.488314,781100.0%50.0%
40.00%54.484510,28733.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Shaco - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Shaco trong League of Legends?

Morgana thang tran doi dau Morgana vs Shaco voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Shaco, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 54 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Morgana choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Shaco voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shaco chiem uu the trong tran Morgana vs Shaco voi ty le thang 53.1% so voi 46.9%. Shaco phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Shaco?

Morgana thang tran doi dau voi Shaco voi ty le thang 50.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Morgana duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 54 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Shaco la gi?

Build Morgana tot nhat chong Shaco bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Shaco la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Shaco su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 85.7% win rate in the Morgana vs Shaco matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Shaco khong?

Co, Morgana co tran doi dau thuan loi truoc Shaco voi ty le thang 50.0%. Morgana slightly edges out Shaco tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Shaco?

Khi choi Morgana doi dau voi Shaco, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.