Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Morganavs Yone

ASupportMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Morgana vs Yone là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.3. Yone thắng với 52.3% tỷ lệ thắng (+4.5%) trước Morgana dựa trên 44 trận. Morgana wins the early laning phase while Yone scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Yone.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yone - 47.7% win rateYone(47.7%)
Morgana - 47.7% win rate in this matchup
Morgana
47.7% WR
VS
Yone vs Morgana matchup - 52.3% win rate
Yone
52.3% WR

Who Wins the Morgana vs Yone Matchup?

Yone wins the Morgana vs Yone matchup
Winner
Yone
Matches: 44
47.7%
Win Rate
52.3%
5.9
CS / min
6.4
843
DMG / min
740
10,621
Gold / game
10,883
238
Heal / min
284
515
DMG Mitigated / min
899
2.2
CC / min
0.7
52.4%
Early Game WR
47.6%
43.5%
Late Game WR
56.5%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Yone

Trận đấu Morgana vs Yone là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 44 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 52.3% so với 47.7% của Morgana, cho Yone lợi thế 4.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Morgana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yone scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Morgana cần ép lợi thế trước khi Yone đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yone nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 1.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Yone được ưu ái nhẹ, Morgana hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Yone. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Yone

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Morgana
6.4Yone
Yone vượt qua Morgana 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yone.
Sát thương
843Morgana
740Yone
Morgana vượt trội Yone nặng nề về sát thương với 103 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yone nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Morgana chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,621Morgana
10,883Yone
Morgana và Yone tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 262 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
2.2Morgana
0.7Yone
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yone, với 1.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yone nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
754Morgana
1,183Yone
Yone vượt trội Morgana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 429 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Morgana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Morgana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Yone

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yone, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Yone là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Yone. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Yone.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
52.4%
+4.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana52.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone47.6%
Cuối trận
Yone
56.5%
+13.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana43.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone56.5%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Morgana có tỷ lệ thắng đáng kể 52.4%, vượt trội Yone 4.8 điểm phần trăm. Người chơi Morgana nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.5% — 13.0 điểm trên Morgana. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Morgana phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yone đạt các mốc scaling. Nếu Yone sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Morgana Runes Against Yone

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs YonePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Morgana vs YoneDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs YoneThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs YoneThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Morgana vs Yone
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Morgana vs YoneÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Morgana vs YoneThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Morgana vs Yone
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Morgana những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Yone trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.84%5152.061310,28046.4%54.8%
47.18%3541.66029,35448.7%45.9%
53.01%3491.86069,84748.7%56.3%
55.23%3441.56139,86460.3%51.7%
50.44%3431.66249,88852.0%49.2%
47.08%3081.664210,21747.9%46.6%
50.64%2331.66109,86655.2%47.5%
54.87%2261.665410,13962.0%50.0%
43.06%2162.06249,94446.2%40.6%
48.21%1951.659610,40445.1%50.0%
53.13%1921.762610,07851.8%54.2%
54.59%1852.27249,98956.6%52.9%
46.20%1841.65689,78644.6%47.3%
48.00%1751.76219,74746.8%49.0%
49.42%1721.75719,93350.0%49.0%
50.00%1681.560810,30248.0%51.6%
51.33%1501.66139,38853.4%49.4%
55.03%1491.84818,76560.8%48.6%
50.76%1321.65769,26148.4%52.9%
54.20%1311.87269,97450.0%57.5%
44.27%1311.960710,29143.5%44.7%
50.78%1281.96199,82844.8%55.7%
42.98%1212.35859,31552.0%36.6%
55.37%1212.262510,12652.1%57.5%
57.69%1041.663410,34261.9%54.8%
50.50%1011.964210,27750.0%50.8%
44.44%991.56369,43146.7%42.6%
51.35%741.659110,09755.2%48.9%
51.43%705.477310,76551.4%51.5%
46.27%672.364510,76955.2%39.5%
53.73%671.666110,15054.2%53.5%
59.09%666.078710,06551.3%70.4%
53.85%651.664010,48560.9%50.0%
53.13%641.75739,31854.3%51.7%
51.56%641.659210,07963.0%43.2%
54.10%614.876910,79741.9%66.7%
61.67%602.970211,02761.9%61.5%
47.37%571.75889,85045.8%48.5%
50.00%541.563510,92454.5%46.9%
56.86%515.883112,14650.0%62.1%
46.00%501.97499,99647.8%44.4%
47.73%445.272410,46545.5%50.0%
47.73%445.984310,62152.4%43.5%
63.41%411.665410,16866.7%60.9%
60.98%415.578210,51954.5%68.4%
57.50%401.96339,36355.0%60.0%
64.10%391.268412,41561.5%65.4%
52.63%385.170310,76247.1%57.1%
61.11%363.671010,67564.3%59.1%
58.82%341.265511,21646.1%66.7%
67.65%342.06129,07566.7%68.4%
51.52%331.881311,75540.0%56.5%
51.61%313.771311,36453.9%50.0%
48.39%314.273812,49535.7%58.8%
61.29%313.584711,85466.7%60.0%
46.67%301.667310,83922.2%57.1%
56.67%304.26339,59752.9%61.5%
51.72%294.867111,36325.0%70.6%
48.28%293.482011,03040.0%57.1%
51.85%275.881712,25655.6%50.0%
53.85%266.488610,96557.1%50.0%
46.15%263.369611,24664.3%25.0%
40.00%255.989810,86961.5%16.7%
41.67%245.478011,15145.5%38.5%
50.00%241.877212,33660.0%42.9%
43.48%231.865410,26954.5%33.3%
60.87%233.085110,16157.1%66.7%
68.18%224.879210,85562.5%71.4%
40.91%223.46219,60433.3%50.0%
52.38%216.385511,36572.7%30.0%
40.00%205.077410,99425.0%50.0%
55.00%202.963310,59260.0%50.0%
57.89%194.882511,51655.6%60.0%
42.11%191.469613,29940.0%42.9%
68.42%191.272512,74887.5%54.5%
42.11%191.671412,35733.3%46.1%
63.16%195.072010,47942.9%75.0%
68.42%194.177310,35463.6%75.0%
27.78%183.776910,49114.3%36.4%
50.00%181.875511,76166.7%46.7%
38.89%181.669211,97450.0%30.0%
55.56%185.383511,01450.0%58.3%
29.41%171.471310,46525.0%33.3%
25.00%161.763610,28312.5%37.5%
53.33%151.572512,23766.7%44.4%
46.67%152.071811,67220.0%60.0%
46.67%155.375810,52622.2%83.3%
46.67%151.668912,70625.0%71.4%
35.71%141.365211,63633.3%37.5%
50.00%141.068011,22925.0%60.0%
53.85%132.666710,84050.0%55.6%
61.54%134.674612,47250.0%63.6%
61.54%132.177311,66666.7%57.1%
46.15%136.076111,27540.0%50.0%
58.33%123.282012,97675.0%50.0%
66.67%123.680710,87550.0%83.3%
33.33%123.95639,53520.0%42.9%
27.27%114.589712,0630.0%33.3%
45.45%114.677610,20475.0%28.6%
54.55%111.454410,05840.0%66.7%
50.00%101.672413,11075.0%33.3%
30.00%104.478412,55760.0%0.0%
40.00%101.75559,83150.0%33.3%
70.00%106.190013,09275.0%66.7%
50.00%105.083312,55575.0%33.3%
55.56%90.874712,08650.0%60.0%
55.56%93.46559,08325.0%80.0%
55.56%94.883812,905100.0%33.3%
33.33%91.275412,87366.7%16.7%
55.56%91.378613,05675.0%40.0%
55.56%91.264511,37666.7%50.0%
22.22%93.868011,2290.0%33.3%
62.50%83.272012,160100.0%50.0%
37.50%83.590411,746100.0%28.6%
87.50%81.672211,69075.0%100.0%
62.50%84.181912,392100.0%40.0%
50.00%80.978811,53225.0%75.0%
50.00%85.26109,56550.0%50.0%
37.50%85.562510,08233.3%50.0%
85.71%71.177012,925100.0%80.0%
57.14%75.369510,11966.7%50.0%
100.00%76.07779,258100.0%100.0%
71.43%71.272214,34033.3%100.0%
71.43%70.966911,93150.0%80.0%
57.14%72.273812,706100.0%40.0%
57.14%73.281911,33150.0%60.0%
57.14%71.676012,784100.0%40.0%
83.33%65.690412,4810.0%83.3%
83.33%65.375811,392100.0%75.0%
33.33%63.782112,06550.0%25.0%
33.33%64.17338,48325.0%50.0%
66.67%63.465111,671100.0%60.0%
33.33%62.785510,3190.0%66.7%
20.00%56.07809,94650.0%0.0%
40.00%51.455511,98150.0%33.3%
60.00%52.467811,92633.3%100.0%
60.00%53.488314,781100.0%50.0%
40.00%54.484510,28733.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Yone - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Yone trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Morgana vs Yone voi ty le thang 52.3% so voi 47.7% cua Morgana, chenh lech 4.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 44 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Morgana choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Yone voi ty le thang 52.4% so voi 47.6%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Morgana vs Yone voi ty le thang 56.5% so voi 43.5%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Yone?

Yone thang tran doi dau voi Morgana voi ty le thang 52.3% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 4.5 diem phan tram co nghia la Yone duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 44 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Yone la gi?

Build Morgana tot nhat chong Yone bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Yone la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Yone su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Morgana vs Yone matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Yone khong?

Khong, Morgana gap kho khan truoc Yone voi chi 47.7% ty le thang. Yone co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Morgana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Yone.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Yone?

Khi choi Morgana doi dau voi Yone, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Yone. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Yone has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.