Shen, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.8%
Tỷ lệ chọn
1.8%
Tỉ lệ cấm
1.0%

Shen Khắc chế & Đối đầu Đường trên

Shen Tier SĐỡ đòn
Ban cap nhat
26.20
Số trận
2.288
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
12 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường trên mà Shen gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Mordekaiser (tỉ lệ thắng 69,9% trước Shen) và Garen (51,5%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 33 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Shen.

Khắc chế mạnh nhất
Mordekaiserthắng 69,9%
Khắc chế thứ hai
Garenthắng 51,5%
Đối thủ đè đường nhất
Illaoi+1.451 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Malphitebạn thắng 58,3%
Thắng đường Đường trên phút 15
32,7%

Tướng khắc chế Shen Đường trên (phiên bản 26.20)

33 đối thủ đi đường · 1.733 trận

Những kèo Đường trên khó nhất với Shen là Mordekaiser (tỉ lệ thắng 69,9% trước Shen), Garen (51,5%) và Sett (51,7%). Illaoi đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Shen 1.451 vàng ở phút 15. Trong 33 kèo có dữ liệu đi đường, Shen dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 1 đối thủ và thua rõ rệt trước 23 đối thủ. Kèo dễ nhất là Malphite: Shen thắng 58,3%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Mordekaiser69.9%+1.101+30,5+1.023Khắc chếThắng đường93
Tryndamere62.8%+1.102+33,5+637Hơi bất lợiThắng đường43
Cho'Gath61.1%+624+22,4+548Hơi bất lợiThắng đường54
Camille64.5%+385+15,3+184Hơi bất lợi31
Gnar58.8%+766+24,7+583Hơi bất lợiThắng đường34
Garen51.5%+873+25,9+592Thắng đường103
Sett51.7%+1.100+24,7+741Thắng đường89
Illaoi53.3%+1.451+47,3+1.152Hơi bất lợiThắng đường60
Nasus50.0%−240+2,7−176Cân bằng60
Darius47.7%+1.066+35,1+451Hơi có lợiThắng đường86
Gangplank50.0%+1.296+31,2+782Thắng đường54
Ornn51.2%−95+5,3−158Cân bằng43
Kayle51.4%+441+18,5+311Cân bằng35
K'Sante51.4%+889+23,0+935Thắng đường35
Pantheon51.5%+685+17,2+133Thắng đường33
Dr. Mundo48.8%+181+17,3−5Cân bằng41
Yone43.9%+207+18,5−171Hơi có lợi82
Gwen46.2%+595+18,8+228Hơi có lợiThắng đường52
Teemo43.8%+1.055+36,2+831Hơi có lợiThắng đường73
Sion48.6%+265+12,5−43Cân bằng35
Volibear44.4%+784+22,3+241Hơi có lợiThắng đường63
Zaahen48.5%+504+13,1+359Thắng đường33
Urgot47.4%+516+20,8+312Hơi có lợiThắng đường38
Malphite41.7%−253+0,8−332Hơi có lợiThua đường84
Renekton44.2%+996+27,3+723Hơi có lợiThắng đường52
Jax44.2%+387+8,5+197Hơi có lợi52
Akali45.5%+642+19,9+363Hơi có lợiThắng đường33
Aatrox40.4%+1.105+33,5+756Hơi có lợiThắng đường57
Irelia43.8%+1.006+37,7+353Hơi có lợiThắng đường32
Fiora38.5%+670+24,4+242Hơi có lợiThắng đường39
Trundle38.9%+326+18,7−77Hơi có lợi36
Yorick37.0%+980+28,9+584Hơi có lợiThắng đường46
Singed28.1%+558+38,5+64Thuận lợiThắng đường32

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Shen

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Shen. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Shen
TướngTỉ lệ thắng khi gặp ShenVàng @15Số trận
1. Mordekaiser69,9%+1.10193
2. Tryndamere62,8%+1.10243
3. Cho'Gath61,1%+62454
4. Camille64,5%+38531
5. Gnar58,8%+76634

Vàng đi đường của Shen ở phút 15

Chênh lệch vàng của Shen ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường trên thường gặp nhất. Bên phải vạch là Shen dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Shen trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Shen la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Shen chu yeu gay mixed damage, nghia la uu tien both armor and magic resist trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Shen trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Shen bao gom Giáp Thiên Thần, Thú Tượng Thạch Giáp, Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi và Móng Vuốt Sterak. Cac trang bi nay cung cap chi so both armor and magic resist dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Shen trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Shen manh nhat la Mordekaiser, Garen, Sett và Illaoi. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Shen tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Shen, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Mordekaiser dac biet khai thac diem yeu cua Shen bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Shen con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Shen. Tan cong Shen khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Shen trong giao tranh truoc khi Shen co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Shen de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Shen va gianh chien thang.

Khi nao khac che Shen - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Shen có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Shen ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Shen rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Shen quá tank.

Meo choi doi dau Shen

  • Chon Mordekaiser hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Shen
  • Len giày phòng thủ và một trang bị máu som de giam sat thuong cua Shen tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Shen va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Shen va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Shen trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Tranh cac pha giao tranh keo dai noi Shen co the tich luy sat thuong lien tuc
  • Kite Shen bang lam cham va khong che
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Shen trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Shen mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường trên mà Shen thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Shen.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Malphite41.7%−253+0,8−332Hơi có lợiThua đường84
Yone43.9%+207+18,5−171Hơi có lợi82
Teemo43.8%+1.055+36,2+831Hơi có lợiThắng đường73
Volibear44.4%+784+22,3+241Hơi có lợiThắng đường63
Darius47.7%+1.066+35,1+451Hơi có lợiThắng đường86
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Shen - Phiên bản 26.20

Tướng nào khắc chế Shen?

Ở đường Đường trên phiên bản này, những tướng khắc chế Shen mạnh nhất là Mordekaiser (69,9% sau 93 trận), Garen (51,5% sau 103 trận), Sett (51,7% sau 89 trận), Illaoi (53,3% sau 60 trận).

Kèo khó nhất của Shen là gì?

Mordekaiser. Shen chỉ thắng 30,1% trong 93 trận đi đường gặp Mordekaiser và chênh lệch −1.101 vàng ở phút 15.

Shen mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường trên tốt nhất của Shen phiên bản này là Malphite (58,3%), Yone (56,1%), Teemo (56,2%), Volibear (55,6%).

Ai thắng Shen ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Shen là Illaoi (hơn 1.451 vàng), Gangplank (hơn 1.296 vàng), Aatrox (hơn 1.105 vàng).

Shen có mạnh giai đoạn đi đường không?

Không. Shen Đường trên trung bình kém đối thủ cùng đường 683 vàng ở phút 15 và chỉ dẫn trước trong 33% số trận — Shen chơi cho các pha giao tranh về sau.