Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Shenvs Twisted Fate

DTank
Ban cap nhat26.10
Trận đấu788,689
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shen vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Twisted Fate thắng với 100.0% tỷ lệ thắng (+100.0%) trước Shen dựa trên 5 trận. Twisted Fate holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Twisted Fate.

Shen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 0.0% win rateTwisted Fate(0.0%)
Shen - 0.0% win rate in this matchup
Shen
0.0% WR
VS
Twisted Fate vs Shen matchup - 100.0% win rate
Twisted Fate
100.0% WR

Who Wins the Shen vs Twisted Fate Matchup?

Twisted Fate wins the Shen vs Twisted Fate matchup
Winner
Twisted Fate
Matches: 5
0.0%
Win Rate
100.0%
5.4
CS / min
6.8
506
DMG / min
843
11,446
Gold / game
15,624
115
Heal / min
206
1,217
DMG Mitigated / min
484
0.8
CC / min
1.1
0.0%
Early Game WR
100.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Twisted Fate

Trận đấu Shen vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 100.0% so với 0.0% của Shen, cho Twisted Fate lợi thế 100.0 điểm phần trăm. Twisted Fate thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Shen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Shen dẫn trước 642 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Twisted Fate có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Shen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Twisted Fate quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Twisted Fate

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Shen
6.8Twisted Fate
Twisted Fate vượt trội Shen đáng kể 1.4 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 21 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Twisted Fate lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
506Shen
843Twisted Fate
Twisted Fate vượt trội Shen nặng nề về sát thương với 337 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Twisted Fate chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,446Shen
15,624Twisted Fate
Twisted Fate tạo ra 4,177 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Twisted Fate liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Shen
1.1Twisted Fate
Cả Shen và Twisted Fate đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,332Shen
690Twisted Fate
Shen vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 642 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shen Build Against Twisted Fate

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Twisted Fate là Rìu Đại Mãng Xà, Khiên Băng Randuin và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%
Cuối trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Shen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Shen. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Twisted Fate giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Shen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Shen Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Shen vs Twisted FateÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Shen vs Twisted FatePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Shen vs Twisted FateGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Shen vs Twisted FateThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Shen vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Shen vs Twisted FateKiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Shen vs Twisted FateLan Tràn - ngọc tốt nhất Shen vs Twisted Fate
0.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Kiên Định cho Shen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Twisted Fate trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.68%1556.066911,15653.9%47.6%
47.33%1504.951310,58443.1%50.0%
48.65%1485.166610,29942.6%52.9%
44.74%1145.475811,12639.5%47.9%
40.00%1104.960810,03535.6%43.1%
53.54%995.565410,87758.3%50.8%
39.58%965.26749,97744.4%35.3%
48.39%935.41,05110,83150.0%47.3%
49.41%855.358010,31452.8%46.9%
50.62%815.06439,66645.8%57.6%
62.34%775.572210,92165.6%60.0%
43.42%765.773010,15447.2%40.0%
48.61%726.180710,89845.2%51.2%
60.56%714.568510,91564.9%55.9%
45.07%715.755910,40736.7%51.2%
40.85%715.267210,17540.7%40.9%
56.52%695.561511,41752.2%58.7%
52.24%675.761610,79648.5%55.9%
46.27%675.490011,31636.4%51.1%
46.88%646.367510,89156.7%38.2%
47.62%635.279610,36240.0%52.6%
55.74%611.451610,16554.3%57.7%
36.67%603.87019,45735.7%37.5%
63.79%583.368511,41162.5%64.7%
55.17%581.444810,56457.1%53.3%
45.61%573.65919,60253.3%37.0%
40.35%571.34209,23636.0%43.8%
45.61%572.553410,69644.0%46.9%
57.14%561.442910,04061.1%55.3%
49.09%555.562910,59960.0%42.9%
50.00%544.94529,33655.6%44.4%
42.31%525.965510,87252.4%35.5%
45.10%515.556810,11042.3%48.0%
60.00%505.781810,55158.3%61.5%
51.02%490.749711,30156.3%48.5%
58.33%485.670310,63157.7%59.1%
54.35%465.76539,98557.9%51.9%
35.56%452.251610,44625.0%44.0%
45.45%445.968610,86262.5%35.7%
48.84%435.765110,84740.0%56.5%
52.38%425.66789,84650.0%55.0%
36.59%415.659610,81743.8%32.0%
46.34%415.367610,64938.9%52.2%
51.22%412.04999,73043.8%56.0%
58.97%395.971710,50852.6%65.0%
41.67%361.44489,08745.0%37.5%
50.00%361.54048,91552.9%47.4%
47.22%361.33858,98664.3%36.4%
42.86%351.34398,59547.1%38.9%
50.00%340.44078,70052.6%46.7%
50.00%342.352810,31550.0%50.0%
72.73%335.389110,78369.2%75.0%
60.61%333.364411,10375.0%47.1%
39.39%331.553111,06133.3%41.7%
45.45%335.76509,86452.6%35.7%
59.38%323.855211,35746.1%68.4%
62.50%320.744011,17168.8%56.3%
61.29%315.967510,48366.7%56.3%
51.61%310.843310,80653.9%50.0%
70.00%303.657112,68675.0%68.2%
28.57%285.158411,70216.7%31.8%
55.56%272.657211,83257.1%55.0%
55.56%271.050111,48828.6%65.0%
55.56%275.05309,56066.7%50.0%
36.00%251.44789,75730.0%40.0%
45.83%243.55859,45136.4%53.9%
33.33%240.649311,36957.1%23.5%
45.83%245.579110,20857.1%30.0%
50.00%244.76449,88750.0%50.0%
47.83%231.453112,14662.5%40.0%
52.17%231.34188,80336.4%66.7%
43.48%235.555810,77954.5%33.3%
36.36%223.169011,39637.5%35.7%
54.55%221.751611,56440.0%66.7%
81.82%221.044411,18290.0%75.0%
33.33%211.550810,37420.0%45.5%
47.62%211.44649,09050.0%46.1%
42.86%215.365211,11970.0%18.2%
40.00%201.33487,85755.6%27.3%
52.63%195.477411,30362.5%45.5%
73.68%193.57729,00177.8%70.0%
33.33%181.44027,50950.0%0.0%
61.11%181.851311,17455.6%66.7%
47.06%172.05019,11450.0%45.5%
64.71%170.947910,22550.0%72.7%
43.75%161.44578,46125.0%62.5%
62.50%165.05479,67050.0%83.3%
46.67%151.655410,60166.7%33.3%
60.00%155.45389,49257.1%62.5%
60.00%152.45599,84357.1%62.5%
57.14%140.559011,04466.7%54.5%
57.14%145.859911,18066.7%40.0%
42.86%141.757610,20957.1%28.6%
50.00%143.864512,43025.0%60.0%
64.29%141.15007,97083.3%50.0%
38.46%134.651210,24466.7%30.0%
58.33%124.94489,31033.3%66.7%
33.33%125.649812,37150.0%25.0%
75.00%121.449710,80483.3%66.7%
50.00%122.03706,95916.7%83.3%
50.00%122.943010,41275.0%37.5%
75.00%121.645910,10466.7%83.3%
33.33%121.24928,35960.0%14.3%
41.67%125.258010,69333.3%44.4%
33.33%120.563912,49166.7%22.2%
50.00%122.044410,49166.7%33.3%
58.33%120.33689,31375.0%25.0%
66.67%121.460411,065100.0%42.9%
45.45%113.674512,63850.0%42.9%
63.64%111.74869,61860.0%66.7%
45.45%114.454911,71750.0%42.9%
45.45%113.35649,02533.3%60.0%
27.27%110.96149,10620.0%33.3%
45.45%112.244910,37540.0%50.0%
60.00%101.770111,48050.0%66.7%
40.00%101.14138,61925.0%50.0%
60.00%101.966910,806100.0%42.9%
70.00%101.44668,84060.0%80.0%
80.00%101.455012,750100.0%75.0%
55.56%94.765111,24375.0%40.0%
50.00%81.34367,28860.0%33.3%
50.00%84.86169,60133.3%60.0%
57.14%70.744410,65450.0%100.0%
42.86%70.43679,41460.0%0.0%
33.33%62.43518,78750.0%25.0%
33.33%60.642111,8990.0%50.0%
33.33%61.42268,2020.0%66.7%
33.33%66.481115,6660.0%50.0%
40.00%51.53407,60466.7%0.0%
40.00%53.672213,0310.0%66.7%
60.00%54.356811,376100.0%33.3%
0.00%55.450611,4460.0%0.0%
40.00%51.56978,56450.0%33.3%
40.00%55.758711,0650.0%100.0%
60.00%54.95539,6720.0%100.0%
40.00%55.761711,63850.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shen vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Shen vs Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0% cua Shen, chenh lech 100.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Shen choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Shen voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Shen vs Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Twisted Fate?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Shen voi ty le thang 100.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 100.0 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Shen tot nhat chong Twisted Fate bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Khiên Băng Randuin, Giáp Gai with Giày Thủy Ngân. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Shen tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 0.0% win rate in the Shen vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Twisted Fate khong?

Khong, Shen gap kho khan truoc Twisted Fate voi chi 0.0% ty le thang. Twisted Fate co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Twisted Fate.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Shen doi dau voi Twisted Fate, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Twisted Fate. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Twisted Fate has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.