Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.3%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Shenvs Syndra

STank
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Shen vs Syndra là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Shen thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Syndra dựa trên 10 trận. Syndra wins the early laning phase while Shen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Syndra.

Shen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 50.0% win rateSyndra(50.0%)
Shen - 50.0% win rate in this matchup
Shen
50.0% WR
VS
Syndra vs Shen matchup - 50.0% win rate
Syndra
50.0% WR

Who Wins the Shen vs Syndra Matchup?

Shen wins the Shen vs Syndra matchup
Winner
Shen
Matches: 10
50.0%
Win Rate
50.0%
5.8
CS / min
7.0
532
DMG / min
930
9,935
Gold / game
11,279
156
Heal / min
48
1,316
DMG Mitigated / min
328
1.0
CC / min
1.5
40.0%
Early Game WR
60.0%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Syndra

Trận đấu Shen vs Syndra là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Shen thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Syndra, cho Shen lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Syndra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Syndra cần ép lợi thế trước khi Shen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Shen dẫn trước 1,096 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Shen có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Syndra là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Shen
7.0Syndra
Syndra vượt trội Shen đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Syndra lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
532Shen
930Syndra
Syndra vượt trội Shen nặng nề về sát thương với 397 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,935Shen
11,279Syndra
Syndra tạo ra 1,344 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Syndra liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Shen
1.5Syndra
Syndra cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Shen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Syndra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,472Shen
376Syndra
Shen vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,096 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shen Build Against Syndra

Giày Xung Kích là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Syndra là Rìu Đại Mãng Xà, Giáp Liệt Sĩ và Khiên Băng Randuin. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra60.0%
Cuối trận
Shen
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra40.0%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Shen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Shen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Syndra. Trận kéo dài rất ưu ái Shen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Syndra phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Shen đạt các mốc scaling. Nếu Shen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shen Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Shen vs SyndraKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Shen vs SyndraNện Khiên - ngọc tốt nhất Shen vs SyndraNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Shen vs SyndraTiếp Sức - ngọc tốt nhất Shen vs Syndra
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Shen vs SyndraÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Shen vs SyndraThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Shen vs Syndra
100.0% WR

Sự kết hợp Kiên Định chính với Áp Đảo phụ giúp Shen tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Syndra.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.44%2155.573211,24342.5%50.8%
51.79%1976.071411,09949.4%53.6%
46.81%1895.263810,51050.5%43.3%
54.14%1815.264710,99749.4%57.8%
52.51%1794.664910,96145.2%59.0%
46.88%1614.575911,20739.4%52.8%
48.43%1604.81,02111,15051.9%45.0%
52.67%1506.080011,33154.8%51.1%
43.45%1464.553010,62144.3%42.9%
54.93%1425.267610,71450.0%59.5%
53.19%1415.366911,10055.0%51.9%
57.66%1373.967011,62551.9%61.2%
55.47%1375.677810,93843.1%64.6%
53.17%1285.862710,55148.3%57.4%
50.44%1155.872510,36854.1%46.1%
48.25%1146.271211,63844.2%50.7%
46.36%1105.391611,64539.6%51.6%
52.78%1085.762311,23351.1%54.0%
42.06%1075.268710,52927.4%55.4%
56.73%1045.868911,57662.8%50.9%
52.48%1035.757410,62242.5%61.1%
46.60%1034.966210,99940.4%52.9%
59.18%1005.772811,14550.0%68.0%
44.44%995.964210,54051.1%38.5%
51.06%945.076111,30152.9%50.0%
64.13%934.476010,34772.5%57.7%
62.92%902.357411,74661.9%63.8%
43.82%906.062111,48139.5%47.1%
62.07%870.748411,57656.8%66.0%
54.12%854.962010,80451.4%56.3%
50.00%795.968610,72747.1%52.3%
53.95%761.447510,74763.2%44.7%
50.68%734.166011,27353.1%48.8%
59.15%711.946910,00065.4%55.6%
48.53%685.458010,33241.9%54.0%
53.03%671.863212,22752.0%53.7%
48.48%671.452110,77141.2%56.3%
45.31%641.24038,04335.9%60.0%
53.23%645.772110,83050.0%55.9%
60.32%631.44909,16444.8%73.5%
48.39%625.566910,09147.2%50.0%
47.54%613.855510,35341.4%53.1%
47.54%611.75109,34056.7%38.7%
62.07%596.171211,50175.0%52.9%
49.15%591.050911,39157.1%44.7%
53.45%585.863311,53957.1%51.4%
53.45%585.368111,55260.9%48.6%
47.37%571.656910,04942.3%51.6%
57.14%562.259412,05247.8%63.6%
46.30%551.64309,82543.8%47.4%
57.41%540.649011,92652.0%62.1%
55.77%522.346310,30952.2%58.6%
66.00%511.459411,08653.9%79.2%
46.94%495.05069,78239.1%53.9%
48.98%490.653211,29734.8%61.5%
59.57%475.557211,63463.6%56.0%
45.65%461.454111,34042.1%48.1%
55.56%455.788311,46252.6%57.7%
48.84%435.757611,37355.0%43.5%
35.71%421.251311,47713.3%48.1%
43.90%421.758211,64244.4%43.5%
52.38%424.566311,21965.0%40.9%
60.98%413.561310,70652.9%66.7%
56.10%415.867411,12947.1%62.5%
52.50%402.863113,19433.3%60.7%
57.50%401.355111,84650.0%62.5%
56.41%392.671211,76252.6%60.0%
60.53%395.453511,89933.3%73.1%
42.11%381.24099,12437.5%45.5%
54.05%385.36339,58857.1%50.0%
54.05%371.64659,63461.1%47.4%
51.35%375.152310,48738.9%63.2%
56.76%373.057412,16946.7%63.6%
65.71%360.652011,03372.2%58.8%
43.75%335.773411,23260.0%36.4%
42.42%331.96819,89338.9%46.7%
59.38%321.154011,64957.9%61.5%
48.39%311.753311,55446.1%50.0%
38.71%311.75359,5678.3%57.9%
53.33%302.363511,27552.9%53.9%
40.00%301.852610,77446.1%35.3%
50.00%301.04959,71946.1%52.9%
50.00%301.94288,88942.9%56.3%
56.67%301.850210,54070.6%38.5%
37.93%291.24888,42337.5%38.5%
41.38%291.34569,64040.0%42.9%
42.86%281.44388,72137.5%50.0%
51.85%275.253710,68658.3%46.7%
62.96%271.449910,47657.1%65.0%
44.44%270.750211,48861.5%28.6%
48.15%271.24428,71946.1%50.0%
42.31%271.53898,38341.7%42.9%
62.96%272.065411,18663.6%62.5%
52.00%261.24839,72657.1%45.5%
53.85%263.267412,33155.6%52.9%
37.50%243.555811,81130.0%42.9%
58.33%245.448510,98958.3%58.3%
56.52%231.248110,77563.6%50.0%
56.52%230.953611,44487.5%40.0%
63.64%230.854411,67862.5%64.3%
72.73%221.24189,54483.3%60.0%
54.55%221.25088,15750.0%60.0%
40.91%224.563910,70562.5%28.6%
50.00%221.543712,03366.7%38.5%
47.62%210.745911,40938.5%62.5%
45.00%201.04419,91741.7%50.0%
42.11%192.95879,91833.3%50.0%
42.11%192.554410,19650.0%33.3%
36.84%195.453010,23733.3%42.9%
52.94%172.754910,13155.6%50.0%
23.53%171.44379,73628.6%20.0%
62.50%161.44889,52688.9%28.6%
43.75%161.64999,92550.0%37.5%
31.25%162.250111,50516.7%40.0%
66.67%151.146311,13780.0%60.0%
60.00%152.75259,58971.4%50.0%
53.33%154.86128,80045.5%75.0%
46.67%156.06169,93155.6%33.3%
78.57%151.75378,91475.0%83.3%
71.43%141.248311,79483.3%62.5%
53.85%131.355310,60871.4%33.3%
50.00%132.047410,27742.9%60.0%
41.67%132.95018,93471.4%0.0%
33.33%121.347210,7620.0%40.0%
45.45%113.170012,44050.0%42.9%
54.55%115.849411,79225.0%71.4%
50.00%105.85329,93540.0%60.0%
50.00%101.74168,63233.3%57.1%
60.00%104.96479,25750.0%100.0%
80.00%103.160211,82466.7%85.7%
40.00%105.654010,91933.3%42.9%
66.67%95.972313,22550.0%71.4%
37.50%93.95289,610100.0%0.0%
22.22%94.43969,93120.0%25.0%
75.00%83.256510,662100.0%60.0%
62.50%82.25389,14240.0%100.0%
50.00%81.25139,54350.0%50.0%
57.14%73.750510,61250.0%60.0%
28.57%75.878314,1850.0%33.3%
83.33%65.777813,035100.0%75.0%
16.67%62.631211,0630.0%25.0%
100.00%63.144511,581100.0%100.0%
66.67%63.153412,04350.0%75.0%
80.00%55.64399,33275.0%100.0%
80.00%54.860713,442100.0%75.0%
60.00%53.465812,29350.0%66.7%
80.00%55.579813,2230.0%80.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shen vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Shen thang tran doi dau Shen vs Syndra voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Syndra, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Shen choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Shen voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shen chiem uu the trong tran Shen vs Syndra voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Shen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Syndra?

Shen thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 50.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Shen duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Syndra la gi?

Build Shen tot nhat chong Syndra bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Giáp Liệt Sĩ, Khiên Băng Randuin with Giày Xung Kích. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Shen tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Kiên Định voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Shen vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Syndra khong?

Co, Shen co tran doi dau thuan loi truoc Syndra voi ty le thang 50.0%. Shen slightly edges out Syndra tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Shen doi dau voi Syndra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Syndra. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.