Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Swainvs Aphelios

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Swain vs Aphelios là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Swain thắng với 58.5% tỷ lệ thắng (+17.1%) trước Aphelios dựa trên 83 trận. Swain holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Aphelios.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Aphelios - 58.5% win rateAphelios(58.5%)
Swain - 58.5% win rate in this matchup
Swain
58.5% WR
VS
Aphelios vs Swain matchup - 41.5% win rate
Aphelios
41.5% WR

Who Wins the Swain vs Aphelios Matchup?

Swain wins the Swain vs Aphelios matchup
Winner
Swain
Matches: 83
58.5%
Win Rate
41.5%
6.2
CS / min
6.4
905
DMG / min
955
12,380
Gold / game
12,855
405
Heal / min
218
693
DMG Mitigated / min
432
1.8
CC / min
0.5
63.0%
Early Game WR
37.0%
52.8%
Late Game WR
47.2%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Aphelios

Trận đấu Swain vs Aphelios là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 83 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 58.5% so với 41.5% của Aphelios, cho Swain lợi thế 17.1 điểm phần trăm. Swain thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Aphelios khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Swain có thể tự tin chọn vào Aphelios và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Aphelios ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Aphelios

Aphelios thắng giai đoạn đi lane trước Swain trong League of Legends

Aphelios được ưu ái trong giai đoạn lane trước Swain, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Aphelios có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Swain
6.4Aphelios
Swain và Aphelios farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
905Swain
955Aphelios
Aphelios gây 50 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Swain. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Swain chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Aphelios đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,380Swain
12,855Aphelios
Aphelios kiếm được 475 vàng mỗi trận nhiều hơn Swain, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Aphelios hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.8Swain
0.5Aphelios
Swain mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Aphelios, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Swain có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Aphelios nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,098Swain
650Aphelios
Swain vượt trội Aphelios đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 448 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Aphelios bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Aphelios, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Aphelios

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Aphelios, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Aphelios là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Aphelios. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Aphelios.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
63.0%
+26.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain63.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ApheliosAphelios37.0%
Cuối trận
Swain
52.8%
+5.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain52.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ApheliosAphelios47.2%

Swain thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.0% — dẫn đầu 26.1 điểm phần trăm trước Aphelios. Đầu trận một chiều này có nghĩa Swain có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Swain vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.8% — 5.6 điểm trên Aphelios. Trận kéo dài rất ưu ái Swain, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Swain giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Aphelios nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Swain Runes Against Aphelios

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Swain vs ApheliosChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Swain vs ApheliosHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Swain vs ApheliosHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Swain vs ApheliosChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Swain vs Aphelios
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Swain vs ApheliosPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Swain vs ApheliosThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Swain vs Aphelios
62.5% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Swain ép lợi thế chống lại Aphelios, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.49%3062.668910,58448.0%52.2%
52.33%3015.991912,84853.8%51.4%
39.71%2741.76669,62838.8%40.4%
53.42%2195.793712,40160.6%48.0%
56.42%2186.090712,13857.5%55.4%
52.07%2171.976110,15055.7%48.6%
49.04%2091.777310,07946.7%50.9%
45.41%2073.073011,13338.6%48.9%
51.76%2031.77309,79854.5%49.0%
51.74%2012.372410,14948.5%54.9%
57.37%1915.994012,78658.2%56.8%
54.71%1726.190612,55855.7%53.9%
53.66%1662.675010,51159.2%48.9%
46.95%1651.96629,96355.1%41.0%
55.77%1575.491112,26964.3%48.8%
56.58%1536.387511,09056.1%57.1%
51.35%1481.76999,66950.0%52.8%
48.28%1456.292712,68654.0%43.9%
49.29%1416.293611,49851.6%47.4%
50.00%1296.299713,12857.9%43.7%
38.66%1211.865010,32342.2%36.5%
52.50%1213.572810,89863.3%45.1%
45.38%1205.587311,79852.9%39.7%
51.69%1181.66869,44254.2%49.1%
43.48%1151.66138,95649.0%39.4%
51.85%1082.466010,46453.7%50.8%
40.19%1071.96379,70846.8%35.0%
51.46%1061.867610,07943.6%60.4%
48.57%1051.76779,40544.7%51.7%
54.37%1035.81,05113,34357.5%52.4%
55.34%1031.97419,96952.2%57.9%
53.92%1025.797513,46463.4%47.5%
61.62%992.388710,30465.8%58.6%
48.45%983.566010,54648.6%48.3%
45.26%965.993212,99756.4%37.5%
44.09%941.85799,02549.0%38.6%
53.85%941.773410,25551.4%55.4%
50.54%936.487511,91755.0%47.2%
58.43%896.192012,41260.5%56.5%
60.24%842.574810,47856.8%63.0%
58.54%836.290512,38063.0%52.8%
45.57%796.291812,37151.1%38.2%
53.16%791.784810,00762.2%45.2%
47.37%775.790312,80140.0%52.2%
56.58%761.76219,83063.6%51.2%
50.00%746.292010,59555.6%44.7%
54.17%722.56899,58458.1%51.2%
40.85%713.779610,80746.1%37.8%
57.97%691.779010,20854.5%61.1%
55.22%676.194311,45155.6%55.0%
71.64%676.192412,64972.2%71.0%
60.00%666.395811,94461.8%58.1%
54.69%641.77299,28158.8%50.0%
43.75%641.66459,31451.5%35.5%
39.68%644.878811,00637.0%41.7%
51.67%602.57539,51048.3%54.8%
43.33%605.988112,25137.9%48.4%
43.10%596.388312,68856.0%33.3%
57.14%565.61,01211,48265.5%48.1%
60.00%554.981210,52268.0%53.3%
40.00%466.180711,40544.4%37.0%
34.78%465.71,14011,59331.6%37.0%
47.83%466.091012,07731.6%59.3%
55.56%456.087511,10845.5%65.2%
40.00%456.093011,80753.9%34.4%
51.11%452.575510,15358.3%42.9%
60.00%455.91,02812,93679.0%46.1%
55.56%454.584811,18850.0%60.0%
55.81%436.21,13312,50262.5%51.9%
47.62%425.895511,35638.9%54.2%
52.38%421.675110,25666.7%41.7%
43.90%415.21,02811,16342.9%45.0%
47.50%416.61,13311,44463.2%33.3%
39.02%414.385011,06747.1%33.3%
57.50%406.082411,56352.9%60.9%
47.50%405.986411,39646.1%48.1%
39.47%395.685610,62216.7%60.0%
61.54%396.382410,57965.0%57.9%
52.63%386.186111,02752.2%53.3%
57.89%386.586912,62268.2%43.8%
45.95%375.976110,34255.6%36.8%
55.56%361.66989,08460.9%46.1%
36.11%366.286112,43938.5%34.8%
47.22%365.91,01313,50350.0%45.8%
41.18%345.690712,95650.0%36.4%
38.24%346.087811,01344.4%31.3%
34.38%344.075110,32817.6%53.3%
51.52%335.67619,24254.2%44.4%
60.61%336.496811,36166.7%50.0%
56.25%325.993511,32846.7%64.7%
59.38%326.090410,70364.7%53.3%
37.50%326.090410,53747.4%23.1%
37.50%326.080611,44737.5%37.5%
56.25%325.699210,79850.0%60.0%
53.33%306.41,00410,39063.2%36.4%
50.00%305.71,11811,00950.0%50.0%
42.86%286.090210,95060.0%23.1%
50.00%286.293911,69430.8%66.7%
62.96%275.184711,12564.3%61.5%
59.26%275.981810,69786.7%25.0%
38.46%266.195212,81850.0%33.3%
53.85%266.592411,60170.0%43.8%
42.31%266.089910,60122.2%52.9%
68.00%254.882412,51133.3%79.0%
45.83%251.97049,25258.3%33.3%
36.00%254.067710,13535.7%36.4%
56.52%236.589311,69966.7%50.0%
31.82%231.968010,80933.3%31.3%
50.00%226.275310,42158.3%40.0%
50.00%226.21,11811,48533.3%70.0%
61.90%215.78699,26960.0%66.7%
66.67%216.676010,31466.7%66.7%
57.89%196.27339,96154.5%62.5%
68.42%196.790712,47971.4%66.7%
42.11%195.788211,64250.0%36.4%
50.00%183.08179,97762.5%40.0%
66.67%186.591212,37377.8%55.6%
33.33%185.68099,87437.5%30.0%
27.78%186.186211,26733.3%22.2%
35.29%175.687310,70837.5%33.3%
43.75%176.593411,09340.0%45.5%
68.75%165.974311,82450.0%80.0%
62.50%166.589012,43050.0%70.0%
37.50%161.877010,38950.0%30.0%
56.25%166.279111,18257.1%55.6%
75.00%165.31,02211,71287.5%62.5%
38.46%135.789011,31920.0%50.0%
30.77%133.597110,16816.7%42.9%
46.15%136.276510,91016.7%71.4%
46.15%131.661310,36542.9%50.0%
23.08%136.17329,53222.2%25.0%
45.45%125.594912,34550.0%42.9%
75.00%124.490711,40271.4%80.0%
45.45%114.287212,03433.3%50.0%
45.45%115.386511,29733.3%60.0%
60.00%106.11,02612,18766.7%57.1%
70.00%105.187910,95875.0%66.7%
30.00%106.479810,7200.0%60.0%
70.00%105.71,05912,50975.0%66.7%
70.00%105.48039,98871.4%66.7%
50.00%106.31,04110,99460.0%40.0%
75.00%85.67349,47166.7%100.0%
25.00%82.66817,16933.3%0.0%
57.14%75.098412,2480.0%57.1%
42.86%76.076011,08333.3%50.0%
57.14%76.187611,969100.0%50.0%
33.33%66.31,10812,09333.3%33.3%
16.67%62.75758,60050.0%0.0%
50.00%64.076411,12150.0%50.0%
80.00%53.099611,28450.0%100.0%
60.00%52.31,1748,647100.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Aphelios - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Aphelios trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Swain vs Aphelios voi ty le thang 58.5% so voi 41.5% cua Aphelios, chenh lech 17.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 83 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Swain choi nhu the nao truoc Aphelios trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Aphelios voi ty le thang 63.0% so voi 37.0%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Aphelios trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Aphelios voi ty le thang 52.8% so voi 47.2%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Aphelios?

Swain thang tran doi dau voi Aphelios voi ty le thang 58.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 17.1 diem phan tram co nghia la Swain duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 83 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Aphelios la gi?

Build Swain tot nhat chong Aphelios bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Aphelios la gi?

Rune Swain tot nhat chong Aphelios su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 62.5% win rate in the Swain vs Aphelios matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Aphelios khong?

Co, Swain co tran doi dau thuan loi truoc Aphelios voi ty le thang 58.5%. Swain strongly counters Aphelios tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Aphelios?

Khi choi Swain doi dau voi Aphelios, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.