Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
5.2%

Swainvs Mordekaiser

SMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Swain vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Mordekaiser thắng với 55.2% tỷ lệ thắng (+10.3%) trước Swain dựa trên 29 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Swain scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Mordekaiser.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 44.8% win rateMordekaiser(44.8%)
Swain - 44.8% win rate in this matchup
Swain
44.8% WR
VS
Mordekaiser vs Swain matchup - 55.2% win rate
Mordekaiser
55.2% WR

Who Wins the Swain vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Swain vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 29
44.8%
Win Rate
55.2%
5.7
CS / min
5.5
836
DMG / min
888
10,196
Gold / game
11,055
466
Heal / min
345
961
DMG Mitigated / min
1,379
1.7
CC / min
0.5
35.7%
Early Game WR
64.3%
53.3%
Late Game WR
46.7%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Mordekaiser

Trận đấu Swain vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 29 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 55.2% so với 44.8% của Swain, cho Mordekaiser lợi thế 10.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Swain scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Swain đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Swain nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Swain nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Swain trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Swain, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Swain
5.5Mordekaiser
Swain và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
836Swain
888Mordekaiser
Mordekaiser gây 52 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Swain. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Swain chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Mordekaiser đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,196Swain
11,055Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 859 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Swain. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Swain nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.7Swain
0.5Mordekaiser
Swain mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Swain có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,427Swain
1,723Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Swain đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 296 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Swain bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Swain, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Mordekaiser

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Mordekaiser là Mặt Nạ Vực Thẳm, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
64.3%
+28.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain35.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser64.3%
Cuối trận
Swain
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain53.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser46.7%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.3% — dẫn đầu 28.6 điểm phần trăm trước Swain. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Swain vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.3% — 6.7 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Swain, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Swain đạt các mốc scaling. Nếu Swain sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Swain Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Swain vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Swain vs MordekaiserHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Swain vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Swain vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Swain vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Swain vs MordekaiserPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Swain vs MordekaiserThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Swain vs Mordekaiser
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Swain những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.27%2342.767910,26449.0%58.5%
45.69%1972.173810,28345.9%45.5%
46.28%1883.377711,04747.8%45.4%
49.46%1861.776110,23950.0%49.0%
45.41%1852.269010,01043.4%47.1%
59.66%1765.691613,06165.4%55.1%
60.47%1721.77359,86059.0%61.7%
52.76%1631.76609,42557.1%48.8%
56.60%1591.87769,88060.9%51.4%
65.81%1555.795712,79475.7%56.8%
51.43%1406.194912,35352.8%50.0%
56.80%1255.996912,88959.3%54.9%
42.28%1236.084511,05443.5%40.7%
47.93%1211.67499,84351.6%44.1%
51.67%1206.192611,13346.5%56.5%
47.06%1191.87539,93954.7%38.2%
47.83%1152.39079,83949.2%46.1%
49.57%1152.07159,45154.4%44.8%
54.55%1104.780911,62548.0%60.0%
51.89%1065.589411,64945.8%56.9%
49.52%1053.674710,80333.3%63.2%
52.38%1056.091611,58846.7%56.7%
53.85%1046.298712,89066.0%41.2%
47.06%1022.071310,77441.5%50.8%
59.18%986.01,01912,87267.4%51.9%
40.82%981.875310,13535.7%44.6%
42.11%952.663510,44941.7%42.4%
55.68%885.787510,82460.8%48.6%
50.62%811.87439,61950.0%51.1%
52.50%806.290113,03657.1%48.9%
50.63%791.86609,81842.4%56.5%
51.28%781.86519,44755.0%47.4%
46.67%753.578910,79436.7%53.3%
48.65%741.878110,40350.0%47.7%
54.17%723.081111,11157.6%51.3%
55.07%691.771310,04661.1%48.5%
61.76%684.994911,68873.9%55.6%
52.24%675.898512,44448.5%55.9%
49.25%675.994710,69946.7%51.4%
55.22%671.85659,16756.8%53.3%
48.48%665.991412,00851.7%46.0%
56.06%666.31,04311,33358.1%54.3%
65.15%666.291810,72862.5%69.2%
63.08%651.674510,04761.3%64.7%
50.00%646.099312,65064.3%38.9%
38.33%605.985812,22641.2%37.2%
55.93%595.385310,14064.3%48.4%
50.00%581.68149,39356.7%42.9%
47.37%575.61,00510,26143.3%51.9%
56.36%556.398113,32366.7%48.4%
55.56%545.489111,42455.0%55.9%
61.11%545.787412,22468.0%55.2%
48.15%541.67059,90745.8%50.0%
61.54%526.189911,99956.3%70.0%
52.94%516.085711,32448.0%57.7%
54.90%515.91,04111,18260.0%50.0%
56.00%504.583811,24358.3%53.9%
66.00%502.675510,31469.2%62.5%
47.92%486.274710,64537.5%58.3%
52.08%486.11,04913,20268.0%34.8%
46.81%471.770710,29955.6%41.4%
46.81%475.076311,14152.6%42.9%
53.19%475.695911,56661.1%48.3%
47.83%466.086211,83160.0%41.9%
50.00%464.998911,92655.0%46.1%
55.56%456.095113,28458.8%53.6%
55.56%455.91,02610,70566.7%42.9%
64.44%455.31,03011,13457.9%69.2%
40.91%441.86338,75331.6%48.0%
47.62%426.187211,13452.2%42.1%
70.73%416.01,00510,90670.0%71.4%
47.50%405.780710,97145.5%50.0%
61.54%395.985711,10055.0%68.4%
63.16%382.176910,83976.9%56.0%
50.00%386.31,06212,04147.4%52.6%
57.89%386.01,07412,96360.9%53.3%
48.65%376.494511,18655.0%41.2%
41.18%343.990710,67935.3%47.1%
54.55%331.972410,32750.0%60.0%
51.52%335.899912,95543.8%58.8%
51.52%336.190111,63646.1%55.0%
43.75%325.984010,36447.1%40.0%
53.13%325.291110,67756.3%50.0%
58.06%315.590711,83244.4%63.6%
44.83%295.783610,19635.7%53.3%
44.83%294.494610,22660.0%28.6%
65.52%295.998612,23155.6%70.0%
42.86%286.21,14711,48540.0%44.4%
42.86%285.484211,76335.7%50.0%
64.29%286.297711,85760.0%66.7%
59.26%274.579311,26585.7%50.0%
40.74%275.57319,21550.0%22.2%
59.26%271.87459,68266.7%50.0%
33.33%272.465610,16030.0%35.3%
50.00%265.51,24211,65860.0%43.8%
57.69%266.386311,03530.8%84.6%
68.00%251.57939,08762.5%77.8%
64.00%256.693510,34676.5%37.5%
60.00%256.51,01511,15550.0%69.2%
62.50%246.51,19212,34358.3%66.7%
66.67%245.897811,15370.6%57.1%
70.83%246.31,05312,18570.0%71.4%
34.78%235.390510,44350.0%23.1%
52.17%236.01,06314,59528.6%62.5%
63.64%225.51,17912,53966.7%61.5%
33.33%216.581911,48914.3%42.9%
55.00%205.787010,31469.2%28.6%
50.00%206.592011,58460.0%40.0%
52.63%195.889510,27833.3%61.5%
36.84%196.27389,20546.1%16.7%
63.16%195.687411,93328.6%83.3%
66.67%186.596511,19176.9%40.0%
52.94%175.81,11312,13657.1%50.0%
76.47%176.11,04910,81171.4%80.0%
58.82%176.191312,10471.4%50.0%
50.00%165.37809,36144.4%57.1%
50.00%165.81,03014,02333.3%53.9%
60.00%156.21,12613,14037.5%85.7%
60.00%155.07168,39570.0%40.0%
66.67%156.190211,85985.7%50.0%
53.33%155.01,03011,63260.0%50.0%
40.00%155.984410,77333.3%50.0%
53.33%156.291811,18371.4%37.5%
35.71%146.595811,32625.0%50.0%
21.43%146.07829,91916.7%25.0%
57.14%146.092311,02275.0%33.3%
30.77%135.21,04310,85875.0%11.1%
30.77%136.383911,59533.3%28.6%
61.54%136.286711,09650.0%80.0%
41.67%121.782810,75950.0%33.3%
36.36%111.67029,36928.6%50.0%
40.00%103.874411,01250.0%33.3%
30.00%104.993311,72925.0%33.3%
60.00%104.183912,95950.0%62.5%
88.89%94.598510,10483.3%100.0%
55.56%95.685413,30666.7%50.0%
75.00%83.81,0119,48875.0%75.0%
37.50%82.093111,67325.0%50.0%
42.86%74.680111,3410.0%50.0%
14.29%75.786911,31125.0%0.0%
57.14%73.692310,58575.0%33.3%
28.57%71.761010,3530.0%50.0%
83.33%64.466711,362100.0%66.7%
66.67%66.896112,613100.0%60.0%
33.33%65.181410,87025.0%50.0%
16.67%64.097910,91925.0%0.0%
66.67%65.099212,435100.0%60.0%
33.33%62.069010,18033.3%33.3%
83.33%65.797014,526100.0%75.0%
20.00%56.496610,72550.0%0.0%
40.00%52.675310,398100.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Swain vs Mordekaiser voi ty le thang 55.2% so voi 44.8% cua Swain, chenh lech 10.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 29 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Swain choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Swain voi ty le thang 64.3% so voi 35.7%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Mordekaiser voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Swain voi ty le thang 55.2% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 10.3 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 29 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Swain tot nhat chong Mordekaiser bao gom Mặt Nạ Vực Thẳm, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Swain tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Swain vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Swain gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 44.8% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Swain nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Swain doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Focus on safe farming — you outscale Mordekaiser in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.