Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Swainvs Mordekaiser

AMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Mordekaiser là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Swain thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Mordekaiser dựa trên 32 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Swain scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Mordekaiser.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Swain

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Swain đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Swain - 50.0% win rate in this matchup
Swain
50.0% TT
VS
Mordekaiser vs Swain matchup - 50.0% win rate
Mordekaiser
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Swain vs Mordekaiser?

Swain wins the Swain vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Swain
Trận: 32
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
5.8
CS / phút
5.8
932
Sát thương / phút
1,019
11,586
Vàng / trận
13,020
521
Hồi phục / phút
470
940
Giảm sát thương / phút
1,642
1.9
CC / phút
0.6
41.7%
TLT Đầu Game
58.3%
55.0%
TLT Cuối Game
45.0%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Mordekaiser

Trận đấu Swain vs Mordekaiser là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 32 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Mordekaiser, cho Swain lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Swain scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Swain đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Swain nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Swain có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Mordekaiser là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Swain trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Swain, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Swain
5.8Mordekaiser
Swain và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
932Swain
1,019Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Swain nặng nề về sát thương với 87 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Swain nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,586Swain
13,020Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 1,435 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Swain. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Swain nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.9Swain
0.6Mordekaiser
Swain mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Swain có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,461Swain
2,111Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Swain đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 650 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Swain bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Swain, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Mordekaiser

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Mordekaiser là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain41.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser58.3%
Cuối trận
Swain
55.0%
+10.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain55.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser45.0%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Swain. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Swain vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.0% — 10.0 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Swain, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Swain đạt các mốc scaling. Nếu Swain sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Swain Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Swain vs MordekaiserPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Swain vs MordekaiserDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Swain vs MordekaiserThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Swain vs MordekaiserThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Swain vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Swain vs MordekaiserKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Swain vs MordekaiserLan Tràn - ngọc tốt nhất Swain vs Mordekaiser
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ giúp Swain tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Mordekaiser.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.51%3322.568110,32548.8%53.2%
49.49%2932.16719,73750.0%49.1%
43.56%2252.26929,71739.8%47.0%
46.23%1992.870910,47246.0%46.4%
56.48%1931.87669,74753.4%59.0%
46.24%1861.86439,70846.8%45.9%
44.32%1761.875410,26343.7%44.8%
49.38%1601.76669,72550.8%48.4%
50.00%1586.099512,47651.5%48.9%
57.05%1561.88219,79854.5%59.5%
59.87%1525.889612,47768.3%54.4%
56.08%1485.691312,52458.6%53.9%
54.78%1155.286711,96963.6%49.3%
51.82%1102.68919,53757.9%45.3%
43.64%1101.97209,93940.8%45.9%
48.15%1085.990011,96748.0%48.3%
48.54%1031.76659,65559.0%42.2%
62.38%1012.568810,23462.8%62.1%
39.60%1013.271110,29428.9%46.0%
52.08%961.77209,58654.4%50.0%
52.17%921.880910,28145.5%55.9%
38.89%901.66949,12035.7%41.7%
60.67%895.888811,51559.6%62.2%
59.55%895.795212,45963.9%56.6%
47.67%862.065310,40459.3%42.4%
47.67%865.986810,79447.6%47.7%
55.81%862.67499,83264.4%46.3%
58.82%853.271610,23758.8%58.8%
51.19%841.77879,70157.8%43.6%
47.44%785.98539,94658.5%35.1%
49.33%756.090912,05043.9%55.9%
47.30%744.884411,08451.9%44.7%
51.35%741.76629,44346.9%54.8%
47.30%745.890810,79451.6%44.2%
45.07%711.87169,69043.3%46.3%
42.86%701.86499,33550.0%36.1%
53.03%665.280410,42863.6%42.4%
34.43%611.75439,19633.3%35.1%
54.10%615.994011,15642.9%60.0%
50.00%605.885710,48050.0%50.0%
50.00%572.076310,27250.0%50.0%
32.73%555.085711,69242.9%26.5%
52.83%534.795610,70561.5%44.4%
56.60%535.894913,29957.9%55.9%
49.02%512.17259,52838.1%56.7%
62.75%514.590311,08564.7%61.8%
52.94%511.76749,33759.3%45.8%
43.14%511.983510,10040.0%46.1%
60.87%461.68299,94677.3%45.8%
40.00%455.97549,85231.6%46.1%
55.81%436.192712,36761.9%50.0%
33.33%425.489011,97537.5%30.8%
47.62%421.66879,18333.3%61.9%
52.38%424.61,06011,03850.0%53.9%
48.78%413.687010,30156.3%44.0%
42.50%406.493211,98941.2%43.5%
55.00%406.187210,45647.4%61.9%
61.54%396.195811,67873.7%50.0%
57.89%382.282211,23442.9%66.7%
42.11%384.56679,35938.1%47.1%
47.37%385.688111,03647.1%47.6%
59.46%376.297712,24052.4%68.8%
50.00%365.577010,63543.8%55.0%
52.78%365.091010,94760.0%47.6%
65.71%355.088711,83776.5%55.6%
44.12%345.683010,73850.0%37.5%
50.00%325.893211,58641.7%55.0%
59.38%321.87409,09584.6%42.1%
51.61%315.883410,53661.1%38.5%
64.52%315.493911,82771.4%62.5%
40.00%306.580511,89353.3%26.7%
48.28%295.987310,73653.9%43.8%
60.71%286.098813,59161.5%60.0%
42.86%286.51,03711,17654.5%35.3%
25.93%273.788010,23018.2%31.3%
57.69%266.385811,57150.0%66.7%
53.85%266.082311,26441.7%64.3%
53.85%261.870010,03650.0%57.1%
52.00%256.479310,50050.0%54.5%
50.00%245.585011,36940.0%57.1%
45.83%245.994610,85130.0%57.1%
60.87%234.973710,23066.7%54.5%
52.17%235.592110,91940.0%61.5%
63.64%225.29619,65266.7%60.0%
40.91%226.286011,41260.0%25.0%
54.55%226.899413,521100.0%41.2%
45.45%225.992510,91854.5%36.4%
33.33%212.16898,91128.6%42.9%
52.38%213.77089,76860.0%45.5%
57.14%216.18609,88870.0%45.5%
47.62%215.783410,95640.0%54.5%
90.00%201.869210,69990.9%88.9%
50.00%206.71,03710,92558.3%37.5%
50.00%204.286511,47650.0%50.0%
40.00%205.583710,64436.4%44.4%
55.00%206.191812,71480.0%30.0%
65.00%205.51,08612,043100.0%58.8%
50.00%205.81,32511,73180.0%40.0%
50.00%185.589810,34550.0%50.0%
61.11%186.298610,39337.5%80.0%
55.56%186.287512,93762.5%50.0%
66.67%184.279110,94787.5%50.0%
44.44%186.01,02210,76450.0%40.0%
35.29%175.71,08913,67640.0%33.3%
23.53%175.176111,41228.6%20.0%
23.53%175.892912,3000.0%28.6%
75.00%166.093012,27450.0%100.0%
68.75%162.585411,273100.0%58.3%
43.75%165.394611,53040.0%45.5%
66.67%156.11,0639,21572.7%50.0%
42.86%145.585212,04320.0%55.6%
64.29%146.692313,45270.0%50.0%
71.43%145.81,12012,915100.0%50.0%
53.85%135.692710,29433.3%71.4%
66.67%125.685411,31966.7%66.7%
66.67%125.88589,76866.7%66.7%
75.00%125.994212,725100.0%57.1%
41.67%125.984411,68240.0%42.9%
58.33%125.895711,20855.6%66.7%
66.67%124.478312,31550.0%70.0%
33.33%126.285711,9190.0%44.4%
66.67%125.179611,35460.0%71.4%
58.33%124.799710,73350.0%62.5%
63.64%116.076511,08975.0%57.1%
45.45%115.477610,28766.7%20.0%
50.00%104.791910,41125.0%66.7%
60.00%102.16598,97133.3%100.0%
55.56%95.61,00113,73650.0%57.1%
33.33%96.578010,82933.3%33.3%
44.44%96.397611,53366.7%33.3%
22.22%95.096510,66525.0%20.0%
37.50%83.87929,18320.0%66.7%
62.50%86.581710,80075.0%50.0%
62.50%85.81,08614,45550.0%66.7%
62.50%81.679410,94033.3%80.0%
62.50%87.06928,98480.0%33.3%
37.50%83.67149,70260.0%0.0%
28.57%73.763411,96333.3%25.0%
57.14%74.486011,63550.0%66.7%
14.29%71.970910,4620.0%20.0%
57.14%72.26947,95250.0%66.7%
42.86%76.677111,08475.0%0.0%
66.67%66.282811,119100.0%50.0%
33.33%62.689510,65550.0%25.0%
66.67%63.27028,23050.0%100.0%
50.00%62.164811,1660.0%50.0%
80.00%52.670110,335100.0%66.7%
100.00%54.589911,393100.0%100.0%
60.00%57.27328,52450.0%100.0%
0.00%52.372311,5620.0%0.0%
0.00%55.79389,9770.0%0.0%
40.00%53.01,01213,3300.0%40.0%
20.00%54.872512,4680.0%20.0%
60.00%55.480411,42450.0%100.0%
40.00%55.666610,93033.3%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Swain vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Swain vs Mordekaiser voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Mordekaiser, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 32 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Swain choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Swain voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Mordekaiser voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Mordekaiser?

Swain thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Swain duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 32 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Swain tot nhat chong Mordekaiser bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thép Gai. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Swain tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Swain vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Mordekaiser khong?

Co, Swain co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 50.0%. Swain slightly edges out Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Swain doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Mordekaiser. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.