Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Swainvs Gwen

BMageSupport
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Gwen thắng với 100.0% tỷ lệ thắng (+100.0%) trước Swain dựa trên 5 trận. Swain wins the early laning phase while Gwen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Gwen.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gwen - 0.0% win rateGwen(0.0%)
Swain - 0.0% win rate in this matchup
Swain
0.0% WR
VS
Gwen vs Swain matchup - 100.0% win rate
Gwen
100.0% WR

Who Wins the Swain vs Gwen Matchup?

Gwen wins the Swain vs Gwen matchup
Winner
Gwen
Matches: 5
0.0%
Win Rate
100.0%
5.8
CS / min
5.8
1,032
DMG / min
1,221
12,511
Gold / game
16,540
377
Heal / min
471
990
DMG Mitigated / min
1,084
1.6
CC / min
0.3
0.0%
Early Game WR
0.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Gwen

Trận đấu Swain vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 100.0% so với 0.0% của Swain, cho Gwen lợi thế 100.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Swain kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gwen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Swain cần ép lợi thế trước khi Gwen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gwen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Swain nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gwen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Gwen

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Swain trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Swain, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Swain
5.8Gwen
Swain và Gwen farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,032Swain
1,221Gwen
Gwen vượt trội Swain nặng nề về sát thương với 189 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Swain nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gwen chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,511Swain
16,540Gwen
Gwen tạo ra 4,029 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Swain. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Swain nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Swain
0.3Gwen
Swain mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Swain có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,367Swain
1,555Gwen
Gwen vượt trội Swain đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 188 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Swain bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Swain, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Gwen

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Gwen là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
0.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen0.0%
Cuối trận
Gwen
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen100.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Swain và Gwen, với Swain giữ lợi thế mỏng manh 0.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Swain. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Swain có lợi thế sớm, nhưng Gwen dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Swain Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Swain vs GwenPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Swain vs GwenDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Swain vs GwenThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Swain vs GwenThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Swain vs Gwen
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Swain vs GwenKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Swain vs GwenLan Tràn - ngọc tốt nhất Swain vs Gwen
0.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Swain những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.52%1462.866610,29650.0%40.9%
46.85%1431.96759,73243.1%49.4%
41.88%1172.972110,40147.5%39.0%
50.00%1141.87169,30152.8%47.5%
50.89%1121.967210,31439.5%56.8%
47.06%1025.786111,56857.8%38.6%
51.58%956.494412,83262.2%44.8%
46.67%901.974010,02051.2%42.5%
43.37%831.86809,49954.0%34.8%
49.37%796.086512,39957.6%43.5%
53.85%783.577911,04363.3%47.9%
56.16%736.284811,53052.6%60.0%
54.17%721.87429,79958.3%50.0%
61.43%705.896412,09864.7%58.3%
47.54%616.297213,10459.3%38.2%
49.18%615.793012,27260.0%41.7%
49.12%571.76668,90158.6%39.3%
45.61%571.86919,92341.7%48.5%
46.43%561.97869,71763.0%31.0%
44.64%566.189312,11751.7%37.0%
53.57%561.979010,44855.0%52.8%
57.69%522.09059,65352.6%60.6%
55.77%522.26489,71557.1%54.8%
62.75%512.975110,57760.9%64.3%
48.00%505.992211,71842.9%51.7%
44.90%496.191210,11845.8%44.0%
50.00%485.892312,84356.3%46.9%
60.42%482.569510,69962.5%59.4%
53.19%471.65578,82364.3%36.8%
45.65%466.396112,33252.6%40.7%
40.00%453.876110,88237.5%41.4%
45.45%441.86579,40852.9%40.7%
53.49%431.86198,62852.2%55.0%
59.52%421.65758,31859.3%60.0%
53.66%412.272610,24633.3%65.4%
55.00%405.389011,28155.6%54.5%
35.90%396.397711,14945.0%26.3%
53.85%391.66939,72362.5%47.8%
63.16%386.590511,16865.0%61.1%
50.00%364.074210,44250.0%50.0%
52.78%361.77319,38253.3%52.4%
53.13%326.585711,66864.3%44.4%
38.71%314.894611,24145.5%35.0%
51.61%312.684311,01940.0%57.1%
66.67%306.386211,08346.1%82.3%
60.00%305.392712,31966.7%53.3%
66.67%306.31,00212,16045.5%79.0%
40.00%305.899711,96436.8%45.5%
62.07%296.11,01412,02957.1%66.7%
50.00%286.51,07110,80464.3%35.7%
64.29%286.31,02012,15473.3%53.9%
67.86%281.87559,42992.3%46.7%
37.04%275.569410,10838.5%35.7%
55.56%274.790310,23053.9%57.1%
44.44%271.775210,03738.5%50.0%
57.69%266.187612,10461.5%53.9%
60.00%256.395612,64257.1%63.6%
56.00%255.279710,83158.3%53.9%
40.00%255.993411,52333.3%43.8%
41.67%245.884911,48942.9%41.2%
50.00%241.67088,25362.5%25.0%
25.00%241.768210,62644.4%13.3%
39.13%231.97189,71133.3%42.9%
56.52%234.91,01111,00350.0%61.5%
47.62%214.67169,63253.9%37.5%
57.14%214.586710,20850.0%61.5%
50.00%204.988711,72950.0%50.0%
50.00%201.87519,94757.1%46.1%
57.89%195.890512,57855.6%60.0%
73.68%192.077312,57350.0%80.0%
52.63%195.87709,38858.3%42.9%
58.82%176.182911,70742.9%70.0%
35.29%175.380411,22622.2%50.0%
29.41%174.874710,17312.5%44.4%
62.50%165.81,03010,44777.8%42.9%
43.75%166.499611,11733.3%57.1%
56.25%166.796810,61262.5%50.0%
43.75%166.280410,67737.5%50.0%
53.33%151.770910,56762.5%42.9%
60.00%156.11,04912,03050.0%66.7%
46.67%156.582910,61657.1%37.5%
53.33%155.81,06110,35357.1%50.0%
66.67%156.296110,61471.4%62.5%
46.67%152.17169,85650.0%42.9%
33.33%156.088210,42928.6%37.5%
57.14%146.51,12312,81350.0%62.5%
35.71%146.287710,39450.0%16.7%
78.57%146.11,22913,10983.3%75.0%
42.86%145.98899,94816.7%62.5%
76.92%136.11,04811,71466.7%85.7%
61.54%135.81,00113,2770.0%72.7%
23.08%136.191612,11333.3%14.3%
76.92%135.51,00712,48275.0%77.8%
53.85%135.179810,08466.7%42.9%
25.00%125.78978,28112.5%50.0%
83.33%126.186812,614100.0%66.7%
50.00%126.11,02013,43675.0%37.5%
58.33%125.889311,09450.0%66.7%
54.55%114.11,12512,37450.0%57.1%
36.36%115.77938,93728.6%50.0%
63.64%113.49208,59471.4%50.0%
36.36%116.494212,27850.0%28.6%
63.64%117.291611,63166.7%60.0%
40.00%106.079611,716100.0%25.0%
60.00%105.377210,37660.0%60.0%
50.00%106.71,14211,89375.0%33.3%
70.00%106.51,0919,38480.0%60.0%
33.33%95.483610,19050.0%20.0%
33.33%94.591310,82020.0%50.0%
44.44%95.31,00311,51975.0%20.0%
11.11%94.885910,21920.0%0.0%
22.22%96.47149,92340.0%0.0%
12.50%86.197411,5070.0%20.0%
62.50%86.41,03213,45550.0%66.7%
62.50%86.789310,50857.1%100.0%
57.14%77.09857,91450.0%100.0%
28.57%75.483610,92520.0%50.0%
57.14%76.291410,39866.7%50.0%
14.29%71.874611,6130.0%16.7%
57.14%76.289911,27675.0%33.3%
28.57%76.682610,30140.0%0.0%
50.00%66.891710,78250.0%50.0%
66.67%64.691211,50550.0%75.0%
33.33%66.06038,17033.3%33.3%
33.33%66.31,28616,01150.0%25.0%
33.33%61.75867,48866.7%0.0%
66.67%61.65859,27950.0%100.0%
100.00%66.79179,544100.0%100.0%
100.00%56.21,06114,711100.0%100.0%
20.00%52.57709,64550.0%0.0%
0.00%55.81,03212,5110.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Swain vs Gwen voi ty le thang 100.0% so voi 0.0% cua Swain, chenh lech 100.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Swain choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Gwen voi ty le thang 0.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Swain vs Gwen voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Gwen?

Gwen thang tran doi dau voi Swain voi ty le thang 100.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 100.0 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Gwen la gi?

Build Swain tot nhat chong Gwen bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Giáp Sắt. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Swain tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 0.0% win rate in the Swain vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Gwen khong?

Khong, Swain gap kho khan truoc Gwen voi chi 0.0% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Swain nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Swain doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.