Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.8%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Twisted Fatevs Mordekaiser

FMageMarksman
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Twisted Fate thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Mordekaiser dựa trên 5 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Mordekaiser.

Twisted Fate Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Twisted Fate performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 60.0% win rateMordekaiser(60.0%)
Twisted Fate - 60.0% win rate in this matchup
Twisted Fate
60.0% WR
VS
Mordekaiser vs Twisted Fate matchup - 40.0% win rate
Mordekaiser
40.0% WR

Who Wins the Twisted Fate vs Mordekaiser Matchup?

Twisted Fate wins the Twisted Fate vs Mordekaiser matchup
Winner
Twisted Fate
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
6.4
CS / min
6.0
967
DMG / min
957
14,865
Gold / game
13,157
177
Heal / min
346
391
DMG Mitigated / min
1,347
1.6
CC / min
0.5
33.3%
Early Game WR
66.7%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Mordekaiser

Trận đấu Twisted Fate vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Mordekaiser, cho Twisted Fate lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Twisted Fate có thể tự tin chọn vào Mordekaiser và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Mordekaiser ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Mordekaiser

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Twisted Fate
6.0Mordekaiser
Twisted Fate vượt qua Mordekaiser 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Twisted Fate.
Sát thương
967Twisted Fate
957Mordekaiser
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Twisted Fate và Mordekaiser, chỉ khác 10 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
14,865Twisted Fate
13,157Mordekaiser
Twisted Fate tạo ra 1,707 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Twisted Fate liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mordekaiser nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Twisted Fate
0.5Mordekaiser
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
568Twisted Fate
1,693Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,125 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Mordekaiser

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Mordekaiser là Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser66.7%
Cuối trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser0.0%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Twisted Fate đạt các mốc scaling. Nếu Twisted Fate sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Twisted Fate Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Twisted Fate vs MordekaiserPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs MordekaiserDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs MordekaiserMau Lẹ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs MordekaiserThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Twisted Fate vs MordekaiserKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs MordekaiserKiên Cường - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Mordekaiser
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Twisted Fate ép lợi thế chống lại Mordekaiser, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.28%1066.670512,64441.7%48.3%
48.84%866.973813,28545.5%52.4%
51.61%626.370512,16742.4%62.1%
59.32%596.473311,70665.7%50.0%
44.23%526.268713,26150.0%42.1%
52.94%516.874313,23363.0%41.7%
60.42%486.280512,05665.4%54.5%
46.81%476.276011,66750.0%43.5%
28.26%466.069112,23129.4%27.6%
58.70%466.174912,29654.5%62.5%
50.00%446.371312,30247.6%52.2%
53.49%436.864711,98861.9%45.5%
41.86%436.078613,33046.1%40.0%
51.28%396.477012,11254.5%47.1%
37.84%376.263511,31635.0%41.2%
55.88%346.372012,19346.7%63.2%
62.50%326.668811,49557.9%69.2%
34.38%326.266512,53236.4%33.3%
64.52%316.473611,61675.0%53.3%
48.39%316.284112,74140.0%56.3%
50.00%306.585513,96930.8%64.7%
37.93%296.378213,25916.7%52.9%
44.44%276.369811,83826.7%66.7%
29.63%276.467411,60929.4%30.0%
48.00%256.178512,83612.5%64.7%
52.00%256.273613,43933.3%62.5%
45.83%245.867412,76655.6%40.0%
61.90%217.278613,97160.0%63.6%
55.00%206.176812,18262.5%50.0%
55.00%206.971111,55653.9%57.1%
52.63%195.968312,37766.7%40.0%
55.56%187.470011,38258.3%50.0%
58.82%176.775512,18560.0%57.1%
58.82%177.181613,82675.0%44.4%
50.00%166.351710,10763.6%20.0%
50.00%166.266910,48466.7%28.6%
43.75%166.172812,27742.9%44.4%
20.00%156.685312,22825.0%14.3%
50.00%146.989513,63850.0%50.0%
21.43%146.062911,72740.0%11.1%
30.77%136.780512,41150.0%0.0%
30.77%135.964511,90220.0%37.5%
41.67%125.776511,62457.1%20.0%
54.55%115.471813,67860.0%50.0%
54.55%116.279714,46566.7%40.0%
50.00%106.278512,85066.7%25.0%
80.00%106.365012,125100.0%75.0%
50.00%105.87409,39750.0%50.0%
50.00%107.070513,45425.0%66.7%
44.44%95.679710,26250.0%33.3%
44.44%96.070311,02640.0%50.0%
33.33%96.05749,36740.0%25.0%
22.22%95.776112,9870.0%40.0%
55.56%95.683617,8530.0%62.5%
37.50%84.357511,1680.0%100.0%
62.50%86.373212,62450.0%75.0%
62.50%86.371214,79933.3%80.0%
0.00%86.15079,3040.0%0.0%
62.50%85.678514,49550.0%66.7%
75.00%86.885913,34775.0%75.0%
28.57%76.066514,08525.0%33.3%
85.71%75.359612,20580.0%100.0%
42.86%76.272314,8950.0%60.0%
42.86%75.562213,60533.3%50.0%
42.86%76.178812,89166.7%25.0%
50.00%66.658811,34075.0%0.0%
50.00%67.681614,41550.0%50.0%
50.00%65.460615,416100.0%40.0%
60.00%54.27889,01766.7%50.0%
100.00%56.571816,188100.0%100.0%
40.00%55.479613,27133.3%50.0%
20.00%56.461112,51633.3%0.0%
20.00%54.099211,8730.0%25.0%
80.00%53.961713,15166.7%100.0%
60.00%56.496714,86533.3%100.0%
60.00%57.098810,43033.3%100.0%
40.00%51.65349,28166.7%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Twisted Fate vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Twisted Fate vs Mordekaiser voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Mordekaiser, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Mordekaiser voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Mordekaiser?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 60.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Mordekaiser bao gom Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương, Đại Bác Liên Thanh with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Mordekaiser khong?

Co, Twisted Fate co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 60.0%. Twisted Fate strongly counters Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Mordekaiser. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.