Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
1.8%

Twisted Fatevs Tryndamere

AMageMarksman
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Tryndamere là đối đầu a very close trong LoL bản 26.9. Twisted Fate thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Tryndamere dựa trên 6 trận. Twisted Fate wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Tryndamere.

Twisted Fate Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Twisted Fate performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Tryndamere - 50.0% win rateTryndamere(50.0%)
Twisted Fate - 50.0% win rate in this matchup
Twisted Fate
50.0% WR
VS
Tryndamere vs Twisted Fate matchup - 50.0% win rate
Tryndamere
50.0% WR

Who Wins the Twisted Fate vs Tryndamere Matchup?

Twisted Fate wins the Twisted Fate vs Tryndamere matchup
Winner
Twisted Fate
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
5.8
CS / min
7.1
747
DMG / min
817
13,308
Gold / game
15,162
168
Heal / min
476
452
DMG Mitigated / min
1,315
1.7
CC / min
0.6
100.0%
Early Game WR
0.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Tryndamere

Trận đấu Twisted Fate vs Tryndamere là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Tryndamere, cho Twisted Fate lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Twisted Fate kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Twisted Fate cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tryndamere dẫn trước 1,172 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Twisted Fate có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Tryndamere là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Twisted Fate
7.1Tryndamere
Tryndamere vượt trội Twisted Fate đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Twisted Fate nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
747Twisted Fate
817Tryndamere
Tryndamere gây 70 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Twisted Fate chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Tryndamere đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,308Twisted Fate
15,162Tryndamere
Tryndamere tạo ra 1,854 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Twisted Fate. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Twisted Fate nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.7Twisted Fate
0.6Tryndamere
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Tryndamere, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Tryndamere nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
620Twisted Fate
1,791Tryndamere
Tryndamere vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,172 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Tryndamere

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Tryndamere là Móc Diệt Thủy Quái, Ma Vũ Song Kiếm và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere0.0%
Cuối trận
Tryndamere
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere100.0%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Twisted Fate phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Twisted Fate Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Twisted Fate vs TryndamereÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TryndamereVị Máu - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TryndamereCắm Mắt Sâu - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TryndamereThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Tryndamere
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Twisted Fate vs TryndamereKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TryndamereLan Tràn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Tryndamere
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Kiên Định phụ giúp Twisted Fate tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Tryndamere.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.43%1036.864712,41763.6%44.1%
52.94%856.777712,96947.5%57.8%
53.85%656.381213,41861.9%50.0%
58.06%626.668012,90659.3%57.1%
49.15%596.265212,18944.8%53.3%
57.14%576.265411,20854.8%60.0%
61.54%526.876912,76369.2%53.9%
68.00%506.575713,11669.6%66.7%
42.00%505.972212,98840.0%42.9%
51.11%456.573912,14954.2%47.6%
48.78%416.365812,28566.7%34.8%
54.05%376.264711,64745.0%64.7%
37.84%376.267112,78818.8%52.4%
54.29%356.577412,75169.2%45.5%
55.88%346.383912,76662.5%50.0%
44.12%346.668311,56441.2%47.1%
43.75%325.778212,15529.4%60.0%
70.97%316.467412,33654.5%80.0%
46.67%306.978412,58442.9%50.0%
40.00%306.679612,63753.3%26.7%
55.17%296.871712,96153.3%57.1%
53.57%286.473313,35936.4%64.7%
42.31%266.264612,74428.6%47.4%
50.00%246.777912,84060.0%42.9%
39.13%236.369613,05236.4%41.7%
47.83%236.871212,62833.3%63.6%
65.22%236.272015,38133.3%76.5%
39.13%236.571710,96231.3%57.1%
39.13%236.478712,26240.0%38.5%
31.82%226.074512,41262.5%14.3%
42.86%216.384413,08820.0%50.0%
71.43%216.573512,82063.6%80.0%
50.00%206.167411,84363.6%33.3%
57.89%196.972112,81777.8%40.0%
70.59%176.461310,96675.0%66.7%
68.75%166.879413,54866.7%70.0%
37.50%166.271912,51633.3%40.0%
33.33%156.170914,01933.3%33.3%
80.00%156.269214,15583.3%77.8%
40.00%156.686712,14550.0%33.3%
40.00%156.070912,81437.5%42.9%
35.71%146.166811,88333.3%40.0%
42.86%146.290412,72866.7%25.0%
71.43%146.475314,32180.0%66.7%
78.57%146.61,01614,10966.7%87.5%
61.54%136.01,04514,97540.0%75.0%
69.23%136.965712,054100.0%42.9%
53.85%136.870313,84975.0%44.4%
38.46%136.493115,388100.0%20.0%
46.15%136.180813,65850.0%42.9%
41.67%125.485414,20440.0%42.9%
33.33%126.078113,4000.0%66.7%
58.33%126.974513,10450.0%66.7%
90.91%115.869714,55850.0%100.0%
54.55%116.367811,58750.0%60.0%
45.45%115.768912,62333.3%50.0%
40.00%106.082614,84525.0%50.0%
60.00%106.569412,13280.0%40.0%
50.00%106.984014,50233.3%57.1%
44.44%95.476514,66125.0%60.0%
66.67%96.156415,01033.3%83.3%
22.22%96.378413,01225.0%20.0%
22.22%95.152611,8590.0%33.3%
55.56%96.271213,80740.0%75.0%
22.22%96.476415,669100.0%12.5%
22.22%96.51,09414,76450.0%14.3%
37.50%85.489512,33050.0%25.0%
62.50%83.57168,73757.1%100.0%
25.00%85.769311,27640.0%0.0%
50.00%86.375911,13966.7%40.0%
37.50%86.673013,9370.0%50.0%
42.86%75.698511,89533.3%50.0%
42.86%74.862111,68450.0%40.0%
28.57%75.193212,83933.3%25.0%
42.86%72.863211,00933.3%50.0%
33.33%66.969114,6920.0%40.0%
16.67%66.01,09113,3810.0%33.3%
16.67%64.975310,7930.0%100.0%
83.33%62.45029,88475.0%100.0%
50.00%67.31,30914,045100.0%0.0%
50.00%65.874713,308100.0%0.0%
66.67%67.11,01515,451100.0%33.3%
66.67%64.981214,19666.7%66.7%
66.67%63.655711,02650.0%75.0%
50.00%62.251411,8550.0%75.0%
33.33%66.876314,99150.0%25.0%
40.00%56.769716,456100.0%25.0%
80.00%53.372214,013100.0%66.7%
40.00%54.475110,3430.0%50.0%
40.00%56.488513,6930.0%66.7%
100.00%56.81,05215,699100.0%100.0%
20.00%56.861613,9710.0%25.0%
40.00%56.564513,00050.0%33.3%
40.00%51.965012,9790.0%50.0%
60.00%56.249211,8630.0%75.0%
60.00%56.61,03617,414100.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Twisted Fate vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Twisted Fate vs Tryndamere voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Tryndamere, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Tryndamere voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Tryndamere?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 50.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Tryndamere bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Ma Vũ Song Kiếm, Nỏ Thần Dominik with Giày Bạc. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Tryndamere khong?

Co, Twisted Fate co tran doi dau thuan loi truoc Tryndamere voi ty le thang 50.0%. Twisted Fate slightly edges out Tryndamere tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Tryndamere, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.