Veigar, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
4.7%
Tỉ lệ cấm
4.7%

Veigar Khắc chế & Đối đầu Đường giữa

Veigar Tier SPháp sư
Ban cap nhat
26.20
Số trận
9.464
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
19 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường giữa mà Veigar gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Yone (tỉ lệ thắng 52,6% trước Veigar) và Fizz (51,9%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 50 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Veigar.

Khắc chế mạnh nhất
Yonethắng 52,6%
Khắc chế thứ hai
Fizzthắng 51,9%
Đối thủ đè đường nhất
Irelia+1.125 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Qiyanabạn thắng 68,1%
Thắng đường Đường giữa phút 15
39,2%

Tướng khắc chế Veigar Đường giữa (phiên bản 26.20)

50 đối thủ đi đường · 8.310 trận

Những kèo Đường giữa khó nhất với Veigar là Yone (tỉ lệ thắng 52,6% trước Veigar), Fizz (51,9%) và Ahri (51,6%). Irelia đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Veigar 1.125 vàng ở phút 15. Trong 50 kèo có dữ liệu đi đường, Veigar dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 4 đối thủ và thua rõ rệt trước 25 đối thủ. Kèo dễ nhất là Qiyana: Veigar thắng 68,1%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Brand66.0%+133+1,1+283Khắc chế50
Pantheon65.4%+159−7,9−103Khắc chế52
Yone52.6%+446+9,6+329Hơi bất lợiThắng đường378
Fizz51.9%+788+4,3+228Thắng đường439
Ahri51.6%+111−0,3+105Cân bằng444
Syndra53.6%+516+11,4+474Hơi bất lợiThắng đường211
Nasus63.6%+417+11,2+477Hơi bất lợiThắng đường33
Xerath53.3%+238−2,0+383Hơi bất lợiThắng đường195
Lux50.9%+378+5,1+336Thắng đường344
Vel'Koz61.1%+476+1,6+159Hơi bất lợi36
Katarina50.7%+886+1,2+506Thắng đường272
Malzahar49.4%+399+19,4+187Thắng đường441
Talon58.3%+472−9,2−330Hơi bất lợiThắng đường48
Ekko50.2%+534−0,0+195Thắng đường271
Gwen54.2%+222−0,1−275Hơi bất lợi83
Hwei51.9%+42+4,8+106Cân bằng133
Zed48.4%+988+9,2+474Thắng đường345
Sylas47.3%+230−8,9+70Hơi có lợiThắng đường389
Yasuo47.0%+753+16,8+394Hơi có lợiThắng đường428
Locke48.1%+721−4,6+127Thắng đường270
Anivia52.2%+132−0,7+363Hơi bất lợi92
LeBlanc49.2%+507−0,2+336Thắng đường177
Lissandra49.3%+370+5,3+127Thắng đường148
Vex47.3%+102−4,5−29Hơi có lợi237
Akali45.4%+264−2,6−85Hơi có lợiThắng đường317
Annie51.5%−50−1,8+130Cân bằng68
Galio46.3%−229−8,0−306Hơi có lợiThua đường201
Malphite56.3%+150−7,6−10Hơi bất lợi32
Zoe46.9%+358+0,6+118Hơi có lợiThắng đường145
Ziggs52.1%+424+10,1+235Hơi bất lợiThắng đường48
Diana45.2%+697+2,4+289Hơi có lợiThắng đường188
Aurora47.4%−131−4,8−1Hơi có lợi97
Vladimir46.5%+207+7,1+349Hơi có lợi101
Viktor43.3%+96+6,5+204Hơi có lợi203
Morgana51.4%+52−0,3+122Cân bằng37
Mel41.2%+389+13,0+83Thuận lợiThắng đường228
Naafiri44.4%+693+13,7+28Hơi có lợiThắng đường90
Aurelion Sol43.6%−348−3,0−436Hơi có lợiThua đường101
Akshan45.6%+184−6,7−402Hơi có lợi68
Taliyah50.0%+200+7,4+144Cân bằng34
Orianna42.9%+48+5,6+37Hơi có lợi105
Swain47.6%+103−0,0−24Hơi có lợi42
Azir44.3%−279−1,6−182Hơi có lợiThua đường70
Twisted Fate40.9%+513−3,9−115Thuận lợiThắng đường132
Irelia39.1%+1.125+23,2+366Thuận lợiThắng đường128
Kassadin39.3%+100−3,3−123Thuận lợi89
Ryze35.8%−484−5,3−457Thuận lợiThua đường95
Cassiopeia40.5%−422−1,1−386Hơi có lợi37
Heimerdinger38.3%+216+8,0−212Hơi có lợi47
Qiyana31.9%+348−1,9−140Thuận lợiThắng đường91

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Veigar

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Veigar. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Veigar
TướngTỉ lệ thắng khi gặp VeigarVàng @15Số trận
1. Brand66,0%+13350
2. Pantheon65,4%+15952
3. Yone52,6%+446378
4. Fizz51,9%+788439
5. Ahri51,6%+111444

Vàng đi đường của Veigar ở phút 15

Chênh lệch vàng của Veigar ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường giữa thường gặp nhất. Bên phải vạch là Veigar dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Veigar trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Veigar la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Veigar chu yeu gay magic damage, nghia la uu tien magic resist trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Veigar trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Veigar bao gom Giày Thủy Ngân, Giáp Tâm Linh, Giáp Thiên Nhiên và Dây Chuyền Chữ Thập. Cac trang bi nay cung cap chi so magic resist dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Veigar trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Veigar manh nhat la Yone, Fizz, Ahri và Syndra. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Veigar tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Veigar, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Yone dac biet khai thac diem yeu cua Veigar bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Veigar con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Veigar. Tan cong Veigar khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Veigar trong giao tranh truoc khi Veigar co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Veigar de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Veigar va gianh chien thang.

Khi nao khac che Veigar - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Veigar có thể phụ thuộc mana giai đoạn đầu. Trừng phạt sau khi dùng hết rotation chiêu khi kỹ năng đang hồi chiêu. All-in khi mana cạn để có giao dịch thuận lợi.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Khả năng poke và kiểm soát vùng của Veigar đạt đỉnh giữa trận. Tấn công nhanh để tiếp cận trước khi Veigar kéo dãn. Sử dụng chặn đường và tấn công cứng để vượt qua sát thương poke.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Veigar cung cấp sát thương giao tranh đội mạnh cuối trận. Ưu tiên lao vào Veigar hoặc dùng sát thủ tiếp cận hàng sau. Trang bị kháng phép trở nên then chốt.

Meo choi doi dau Veigar

  • Chon Yone hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Veigar
  • Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Veigar tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Veigar va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Veigar va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Veigar trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Ne cac ky nang ngam ban cua Veigar bang cach di chuyen kho doan
  • All-in Veigar khi mana thap do su dung ky nang
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Veigar trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Veigar mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường giữa mà Veigar thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Veigar.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Qiyana31.9%+348−1,9−140Thuận lợiThắng đường91
Ryze35.8%−484−5,3−457Thuận lợiThua đường95
Mel41.2%+389+13,0+83Thuận lợiThắng đường228
Irelia39.1%+1.125+23,2+366Thuận lợiThắng đường128
Twisted Fate40.9%+513−3,9−115Thuận lợiThắng đường132
Kassadin39.3%+100−3,3−123Thuận lợi89
Viktor43.3%+96+6,5+204Hơi có lợi203
Akali45.4%+264−2,6−85Hơi có lợiThắng đường317
Yasuo47.0%+753+16,8+394Hơi có lợiThắng đường428
Sylas47.3%+230−8,9+70Hơi có lợiThắng đường389
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Veigar - Phiên bản 26.20

Tướng nào khắc chế Veigar?

Ở đường Đường giữa phiên bản này, những tướng khắc chế Veigar mạnh nhất là Yone (52,6% sau 378 trận), Fizz (51,9% sau 439 trận), Ahri (51,6% sau 444 trận), Syndra (53,6% sau 211 trận), Xerath (53,3% sau 195 trận).

Kèo khó nhất của Veigar là gì?

Yone. Veigar chỉ thắng 47,4% trong 378 trận đi đường gặp Yone và chênh lệch −446 vàng ở phút 15.

Veigar mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường giữa tốt nhất của Veigar phiên bản này là Qiyana (68,1%), Ryze (64,2%), Mel (58,8%), Irelia (60,9%).

Ai thắng Veigar ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Veigar là Irelia (hơn 1.125 vàng), Zed (hơn 988 vàng), Katarina (hơn 886 vàng).

Veigar có mạnh giai đoạn đi đường không?

Không. Veigar Đường giữa trung bình kém đối thủ cùng đường 385 vàng ở phút 15 và chỉ dẫn trước trong 39% số trận — Veigar chơi cho các pha giao tranh về sau.