Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Veigarvs Orianna

SMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Orianna là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Veigar thắng với 51.8% tỷ lệ thắng (+3.6%) trước Orianna dựa trên 56 trận. Veigar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Orianna.

Veigar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Orianna - 51.8% win rateOrianna(51.8%)
Veigar - 51.8% win rate in this matchup
Veigar
51.8% WR
VS
Orianna vs Veigar matchup - 48.2% win rate
Orianna
48.2% WR

Who Wins the Veigar vs Orianna Matchup?

Veigar wins the Veigar vs Orianna matchup
Winner
Veigar
Matches: 56
51.8%
Win Rate
48.2%
6.9
CS / min
7.1
843
DMG / min
851
12,188
Gold / game
11,490
124
Heal / min
97
414
DMG Mitigated / min
472
0.7
CC / min
0.8
52.0%
Early Game WR
48.0%
51.6%
Late Game WR
48.4%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Orianna

Trận đấu Veigar vs Orianna là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 56 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 51.8% so với 48.2% của Orianna, cho Veigar lợi thế 3.6 điểm phần trăm. Veigar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Orianna khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Orianna dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Veigar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Orianna là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Orianna

Orianna thắng giai đoạn đi lane trước Veigar trong League of Legends

Orianna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Orianna có lợi thế về farm, sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Veigar
7.1Orianna
Veigar và Orianna farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
843Veigar
851Orianna
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Veigar và Orianna, chỉ khác 8 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,188Veigar
11,490Orianna
Veigar kiếm được 698 vàng mỗi trận nhiều hơn Orianna, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Veigar hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Veigar
0.8Orianna
Cả Veigar và Orianna đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
538Veigar
570Orianna
Veigar và Orianna có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 32 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Veigar Build Against Orianna

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Orianna, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Orianna là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 6 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Orianna. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Orianna.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
52.0%
+4.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar52.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của OriannaOrianna48.0%
Cuối trận
Veigar
51.6%
+3.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar51.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của OriannaOrianna48.4%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Veigar có tỷ lệ thắng đáng kể 52.0%, vượt trội Orianna 4.0 điểm phần trăm. Người chơi Veigar nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Trong cuối trận (25+ phút), Veigar tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.6%, dẫn đầu Orianna 3.2 điểm phần trăm. Veigar scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Veigar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Orianna nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Veigar Runes Against Orianna

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Veigar vs OriannaPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Veigar vs OriannaDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs OriannaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs OriannaCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Orianna
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Veigar vs OriannaÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Veigar vs OriannaThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Veigar vs Orianna
72.7% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Veigar ép lợi thế chống lại Orianna, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.77%1956.791612,63244.4%56.2%
45.93%1726.882512,35045.7%46.1%
56.94%1446.689112,77260.7%54.5%
48.23%1416.684812,13544.4%51.3%
48.23%1415.686912,45345.3%50.0%
64.62%1306.892714,15470.3%59.1%
41.03%1176.472911,27238.1%44.4%
49.14%1166.794211,93247.4%50.9%
55.65%1156.594912,26452.2%58.0%
58.10%1056.386712,48260.5%56.5%
58.10%1056.995213,35147.2%63.8%
60.58%1046.290111,87452.8%68.6%
49.50%1016.682810,78745.6%52.7%
62.77%946.695413,65559.1%66.0%
53.93%897.087613,07250.0%56.4%
50.56%896.494013,55947.7%53.3%
57.30%896.382412,17459.1%55.6%
56.96%796.991113,52540.0%74.4%
56.96%796.997713,60564.3%52.9%
55.84%776.888612,92840.0%63.5%
48.68%766.377612,13646.7%50.0%
60.53%766.786812,20859.5%61.5%
52.00%756.998514,04050.0%53.7%
55.41%747.089212,45560.0%51.3%
52.05%736.999813,42451.7%52.3%
39.73%736.391812,99043.8%36.6%
52.11%716.592712,56450.0%53.9%
62.69%676.298611,59256.7%67.6%
50.77%656.492412,56545.2%55.9%
53.85%656.795212,98558.6%50.0%
40.00%606.682011,56140.0%40.0%
64.41%596.488313,01240.0%76.9%
55.17%586.595412,74557.7%53.1%
45.61%575.486011,98945.5%45.7%
51.79%566.984312,18852.0%51.6%
43.64%556.993312,08448.1%39.3%
62.96%546.894614,90966.7%60.6%
62.26%536.696812,16363.0%61.5%
66.67%516.592313,17950.0%77.4%
47.06%517.599613,31437.0%58.3%
44.90%496.579112,11940.9%48.1%
61.70%476.780311,65361.5%61.9%
34.88%435.183611,14238.9%32.0%
50.00%406.696014,10964.7%39.1%
56.41%396.691313,65078.6%44.0%
51.28%397.091913,02052.9%50.0%
50.00%387.099914,49950.0%50.0%
45.95%376.789913,39760.0%36.4%
59.46%376.586412,97546.7%68.2%
66.67%366.91,01313,63461.9%73.3%
58.82%346.697113,84664.3%55.0%
55.88%346.289411,93647.4%66.7%
48.48%336.389111,11756.3%41.2%
46.88%325.486113,12141.7%50.0%
54.84%316.797012,72644.4%59.1%
51.72%296.91,04312,10461.1%36.4%
58.62%297.391314,35963.6%55.6%
46.43%286.488513,79546.7%46.1%
39.29%286.990111,91635.7%42.9%
50.00%263.978112,37962.5%44.4%
65.38%267.297714,57361.5%69.2%
28.00%254.370811,67422.2%31.3%
50.00%244.61,01712,88140.0%57.1%
40.91%226.588513,12337.5%42.9%
57.14%212.870410,33960.0%54.5%
33.33%212.365610,42212.5%46.1%
75.00%206.91,03212,59071.4%76.9%
60.00%206.487014,23571.4%53.9%
70.00%206.590712,14355.6%81.8%
47.37%196.188613,38042.9%50.0%
42.11%192.164810,90566.7%30.8%
38.89%182.965712,56720.0%46.1%
50.00%186.61,02012,28050.0%50.0%
52.94%176.289812,31242.9%60.0%
52.94%177.397713,69320.0%66.7%
58.82%176.389011,91060.0%57.1%
56.25%167.190214,14150.0%62.5%
87.50%167.11,17513,928100.0%80.0%
53.33%153.982510,01671.4%37.5%
60.00%156.284612,57342.9%75.0%
50.00%146.882511,13150.0%50.0%
64.29%147.31,05413,76225.0%80.0%
50.00%141.86509,36257.1%42.9%
46.15%132.470411,68720.0%62.5%
53.85%134.080712,23850.0%55.6%
69.23%136.61,13415,10780.0%62.5%
53.85%133.576311,48142.9%66.7%
25.00%126.595114,70150.0%12.5%
50.00%125.088810,95866.7%44.4%
25.00%126.28179,37233.3%16.7%
66.67%127.298212,54666.7%66.7%
41.67%126.591711,93160.0%28.6%
63.64%113.681412,47960.0%66.7%
50.00%107.293114,23425.0%66.7%
30.00%102.16639,46150.0%16.7%
55.56%92.550610,95250.0%60.0%
44.44%92.674610,83233.3%50.0%
66.67%92.785412,802100.0%62.5%
33.33%96.999713,09750.0%20.0%
50.00%86.086112,67175.0%25.0%
25.00%86.290511,0910.0%40.0%
50.00%87.21,46419,652100.0%42.9%
62.50%86.985711,89860.0%66.7%
50.00%82.25266,19142.9%100.0%
28.57%76.61,15811,86120.0%50.0%
57.14%77.594214,02966.7%50.0%
42.86%77.81,24513,9630.0%60.0%
28.57%77.11,04715,4770.0%40.0%
42.86%74.01,17113,69450.0%40.0%
57.14%74.81,02211,28750.0%60.0%
57.14%77.390013,55275.0%33.3%
42.86%76.088912,94333.3%50.0%
71.43%72.18686,90580.0%50.0%
0.00%61.97718,6270.0%0.0%
33.33%67.075413,00066.7%0.0%
16.67%66.086711,22425.0%0.0%
50.00%63.850010,096100.0%25.0%
66.67%65.61,21515,9780.0%66.7%
50.00%64.790310,3040.0%75.0%
50.00%66.281612,12850.0%50.0%
50.00%65.96299,14125.0%100.0%
40.00%53.498511,98966.7%0.0%
40.00%56.463911,99750.0%33.3%
40.00%55.71,03113,5730.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Veigar vs Orianna - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Orianna trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Veigar vs Orianna voi ty le thang 51.8% so voi 48.2% cua Orianna, chenh lech 3.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 56 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Veigar choi nhu the nao truoc Orianna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Orianna voi ty le thang 52.0% so voi 48.0%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Orianna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Orianna voi ty le thang 51.6% so voi 48.4%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Orianna?

Veigar thang tran doi dau voi Orianna voi ty le thang 51.8% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 3.6 diem phan tram co nghia la Veigar duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 56 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Orianna la gi?

Build Veigar tot nhat chong Orianna bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Orianna la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Orianna su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 72.7% win rate in the Veigar vs Orianna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Orianna khong?

Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Orianna voi ty le thang 51.8%. Veigar has a solid advantage over Orianna tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Orianna?

Khi choi Veigar doi dau voi Orianna, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.