
Veigarvs Sylas
Veigar vs Sylas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Sylas thắng với 53.2% tỷ lệ thắng (+6.5%) trước Veigar dựa trên 62 trận. Sylas wins the early laning phase while Veigar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Sylas.
Phân tích đối đầu của Veigar
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Veigar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Veigar vs Sylas?

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Sylas
Trận đấu Veigar vs Sylas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 62 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 53.2% so với 46.8% của Veigar, cho Sylas lợi thế 6.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Veigar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Veigar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Veigar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Sylas dẫn trước 640 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sylas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Veigar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Sylas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Sylas
Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Veigar Build Against Sylas
Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Sylas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Sylas là Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Sylas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Sylas.
Early Game vs Late Game
Sylas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.6% — dẫn đầu 17.2 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sylas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Trong cuối trận (25+ phút), Veigar tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.5%, dẫn đầu Sylas 3.0 điểm phần trăm. Veigar scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Sylas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Veigar đạt các mốc scaling. Nếu Veigar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Veigar Runes Against Sylas
Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Veigar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Sylas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.65% | 85 | 6.5 | 892 | 12,415 | 45.2% | 64.8% | |
| 56.79% | 81 | 6.4 | 824 | 11,650 | 54.8% | 58.0% | |
| 49.37% | 79 | 6.5 | 872 | 12,360 | 42.9% | 52.9% | |
| 53.85% | 78 | 5.6 | 812 | 11,887 | 46.1% | 57.7% | |
| 46.75% | 77 | 6.3 | 885 | 10,840 | 50.0% | 44.4% | |
| 53.52% | 71 | 6.1 | 945 | 12,184 | 46.7% | 58.5% | |
| 46.77% | 62 | 6.0 | 940 | 10,337 | 41.4% | 51.5% | |
| 63.93% | 61 | 6.1 | 957 | 11,672 | 59.3% | 67.7% | |
| 56.36% | 55 | 6.5 | 921 | 12,576 | 46.7% | 60.0% | |
| 42.59% | 54 | 6.1 | 953 | 11,225 | 37.5% | 46.7% | |
| 59.62% | 52 | 6.3 | 1,043 | 13,246 | 46.7% | 64.9% | |
| 40.38% | 52 | 6.3 | 854 | 11,730 | 52.6% | 33.3% | |
| 53.06% | 49 | 6.2 | 958 | 14,238 | 58.3% | 51.4% | |
| 55.32% | 47 | 6.0 | 880 | 10,582 | 54.5% | 56.0% | |
| 59.57% | 47 | 5.9 | 907 | 12,756 | 53.9% | 61.8% | |
| 56.82% | 44 | 6.7 | 978 | 12,723 | 57.9% | 56.0% | |
| 47.62% | 42 | 6.5 | 953 | 13,225 | 50.0% | 46.1% | |
| 40.48% | 42 | 6.3 | 904 | 13,055 | 30.8% | 44.8% | |
| 56.76% | 37 | 6.6 | 889 | 11,453 | 53.3% | 59.1% | |
| 38.24% | 34 | 6.9 | 847 | 12,021 | 53.3% | 26.3% | |
| 50.00% | 34 | 6.7 | 946 | 11,876 | 45.5% | 52.2% | |
| 40.63% | 32 | 5.1 | 875 | 12,223 | 36.4% | 42.9% | |
| 33.33% | 30 | 6.7 | 947 | 12,613 | 50.0% | 27.3% | |
| 53.33% | 30 | 6.5 | 862 | 12,787 | 25.0% | 63.6% | |
| 39.29% | 28 | 6.0 | 706 | 9,657 | 38.5% | 40.0% | |
| 56.00% | 25 | 6.2 | 921 | 11,611 | 75.0% | 38.5% | |
| 40.00% | 25 | 6.4 | 969 | 12,934 | 40.0% | 40.0% | |
| 45.83% | 24 | 6.2 | 721 | 9,920 | 41.7% | 50.0% | |
| 62.50% | 24 | 6.4 | 880 | 11,910 | 33.3% | 80.0% | |
| 56.52% | 23 | 6.5 | 919 | 13,322 | 50.0% | 60.0% | |
| 52.17% | 23 | 6.6 | 941 | 13,890 | 83.3% | 41.2% | |
| 52.17% | 23 | 6.4 | 911 | 12,955 | 42.9% | 56.3% | |
| 54.55% | 22 | 6.8 | 950 | 11,663 | 53.9% | 55.6% | |
| 59.09% | 22 | 7.0 | 1,008 | 13,464 | 85.7% | 46.7% | |
| 38.10% | 21 | 7.0 | 908 | 13,354 | 28.6% | 42.9% | |
| 47.62% | 21 | 6.7 | 997 | 10,650 | 30.0% | 63.6% | |
| 71.43% | 21 | 6.7 | 904 | 14,107 | 85.7% | 64.3% | |
| 52.38% | 21 | 4.1 | 669 | 11,414 | 33.3% | 60.0% | |
| 57.14% | 21 | 6.1 | 780 | 11,428 | 42.9% | 64.3% | |
| 55.00% | 20 | 6.8 | 765 | 10,996 | 70.0% | 40.0% | |
| 35.00% | 20 | 6.2 | 814 | 12,206 | 37.5% | 33.3% | |
| 57.89% | 19 | 6.1 | 1,206 | 12,457 | 71.4% | 50.0% | |
| 52.63% | 19 | 6.1 | 749 | 10,130 | 66.7% | 28.6% | |
| 52.63% | 19 | 4.8 | 868 | 11,419 | 55.6% | 50.0% | |
| 63.16% | 19 | 6.2 | 945 | 12,321 | 55.6% | 70.0% | |
| 55.56% | 18 | 6.6 | 912 | 13,327 | 50.0% | 57.1% | |
| 75.00% | 16 | 6.4 | 902 | 14,999 | 100.0% | 66.7% | |
| 66.67% | 15 | 7.0 | 968 | 13,714 | 66.7% | 66.7% | |
| 73.33% | 15 | 6.6 | 936 | 13,536 | 66.7% | 75.0% | |
| 53.33% | 15 | 6.6 | 944 | 13,368 | 50.0% | 55.6% | |
| 42.86% | 14 | 5.9 | 941 | 9,647 | 33.3% | 50.0% | |
| 57.14% | 14 | 7.0 | 1,041 | 13,277 | 60.0% | 55.6% | |
| 38.46% | 13 | 3.4 | 858 | 12,648 | 75.0% | 22.2% | |
| 69.23% | 13 | 6.7 | 1,085 | 13,569 | 66.7% | 70.0% | |
| 91.67% | 12 | 6.3 | 873 | 11,735 | 100.0% | 80.0% | |
| 63.64% | 11 | 2.9 | 759 | 11,909 | 50.0% | 71.4% | |
| 36.36% | 11 | 5.7 | 944 | 11,214 | 50.0% | 28.6% | |
| 54.55% | 11 | 5.7 | 683 | 9,424 | 66.7% | 40.0% | |
| 70.00% | 10 | 5.4 | 1,000 | 12,499 | 50.0% | 83.3% | |
| 20.00% | 10 | 6.3 | 685 | 11,821 | 0.0% | 28.6% | |
| 80.00% | 10 | 7.0 | 998 | 14,365 | 100.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 6.9 | 695 | 10,534 | 20.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.3 | 925 | 13,287 | 100.0% | 44.4% | |
| 55.56% | 9 | 4.5 | 683 | 9,214 | 75.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.7 | 1,013 | 13,759 | 66.7% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 3.1 | 878 | 11,564 | 75.0% | 40.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.3 | 861 | 8,854 | 40.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 7.2 | 816 | 8,500 | 25.0% | 20.0% | |
| 12.50% | 8 | 3.2 | 675 | 12,276 | 0.0% | 12.5% | |
| 50.00% | 8 | 3.5 | 647 | 11,236 | 66.7% | 40.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.6 | 1,121 | 14,121 | 0.0% | 83.3% | |
| 50.00% | 8 | 6.9 | 980 | 13,504 | 66.7% | 40.0% | |
| 25.00% | 8 | 6.7 | 836 | 11,035 | 0.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 7.8 | 1,173 | 13,245 | 100.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.6 | 703 | 11,321 | 0.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.2 | 1,064 | 7,838 | 100.0% | 0.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.2 | 732 | 11,725 | 66.7% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.2 | 963 | 14,674 | 50.0% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 5.5 | 1,286 | 11,295 | 50.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.7 | 1,025 | 12,614 | 33.3% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 7.0 | 770 | 9,168 | 60.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.9 | 509 | 7,642 | 50.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.5 | 757 | 14,326 | 0.0% | 40.0% | |
| 20.00% | 5 | 3.0 | 736 | 13,484 | 0.0% | 20.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.7 | 1,399 | 16,042 | 0.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.4 | 487 | 8,533 | 33.3% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.0 | 1,305 | 15,225 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.2 | 1,048 | 11,610 | 33.3% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.6 | 1,237 | 17,737 | 0.0% | 80.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.1 | 987 | 11,568 | 0.0% | 25.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.7 | 1,103 | 12,295 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.2 | 804 | 12,763 | 50.0% | 66.7% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Veigar vs Sylas - Câu Hỏi Thường Gặp
Veigar choi nhu the nao truoc Sylas trong League of Legends?
Sylas thang tran doi dau Veigar vs Sylas voi ty le thang 53.2% so voi 46.8% cua Veigar, chenh lech 6.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 62 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Veigar choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Veigar voi ty le thang 58.6% so voi 41.4%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Veigar choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Sylas voi ty le thang 51.5% so voi 48.5%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Veigar vs Sylas?
Sylas thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 53.2% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 6.5 diem phan tram co nghia la Sylas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 62 tran duoc phan tich.
Build Veigar tot nhat chong Sylas la gi?
Build Veigar tot nhat chong Sylas bao gom Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Veigar tot nhat chong Sylas la gi?
Rune Veigar tot nhat chong Sylas su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 55.6% win rate in the Veigar vs Sylas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Veigar co khac che Sylas khong?
Khong, Veigar gap kho khan truoc Sylas voi chi 46.8% ty le thang. Sylas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Veigar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Sylas.
Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Sylas?
Khi choi Veigar doi dau voi Sylas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Sylas. Focus on safe farming — you outscale Sylas in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
