Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.8%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Xerathvs LeBlanc

SMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. LeBlanc thắng với 59.3% tỷ lệ thắng (+18.5%) trước Xerath dựa trên 27 trận. Xerath wins the early laning phase while LeBlanc scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs LeBlanc.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Xerath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xerath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xerath - 40.7% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Xerath
40.7% TT
VS
Đối đầu LeBlanc vs Xerath - 59.3% tỷ lệ thắng
LeBlanc
59.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Xerath vs LeBlanc?

LeBlanc thắng trận đối đầu Xerath vs LeBlanc
Người chiến thắng
LeBlanc
Trận: 27
40.7%
Tỷ Lệ Thắng
59.3%
5.7
CS / phút
5.2
1,056
Sát thương / phút
857
12,695
Vàng / trận
12,960
67
Hồi phục / phút
161
283
Giảm sát thương / phút
387
0.9
CC / phút
0.5
57.1%
TLT Đầu Game
42.9%
35.0%
TLT Cuối Game
65.0%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs LeBlanc

Trận đấu Xerath vs LeBlanc là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 27 trận gần đây được phân tích, LeBlanc thắng với tỷ lệ thắng 59.3% so với 40.7% của Xerath, cho LeBlanc lợi thế 18.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Xerath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng LeBlanc scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Xerath cần ép lợi thế trước khi LeBlanc đạt đỉnh sức mạnh, trong khi LeBlanc nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Xerath dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. LeBlanc có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xerath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi LeBlanc quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs LeBlanc

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước LeBlanc trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước LeBlanc, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Xerath
5.2LeBlanc
Xerath vượt qua LeBlanc 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
1,056Xerath
857LeBlanc
Xerath vượt trội LeBlanc nặng nề về sát thương với 199 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. LeBlanc nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,695Xerath
12,960LeBlanc
Xerath và LeBlanc tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 265 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Xerath
0.5LeBlanc
Xerath cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn LeBlanc, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xerath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
351Xerath
548LeBlanc
LeBlanc vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 198 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa LeBlanc có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against LeBlanc

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại LeBlanc là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 16.7% trong 6 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Xerath cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath57.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc42.9%
Cuối trận
LeBlanc
65.0%
+30.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath35.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc65.0%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước LeBlanc. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

LeBlanc vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 65.0% — 30.0 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái LeBlanc, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Xerath phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi LeBlanc đạt các mốc scaling. Nếu LeBlanc sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Xerath Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs LeBlancPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs LeBlancDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs LeBlancThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs LeBlancThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs LeBlanc
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs LeBlancChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs LeBlancHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs LeBlanc
37.5% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với LeBlanc trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.75%1873.793011,44661.9%55.6%
50.72%1382.582810,11555.8%47.7%
56.44%1016.51,05212,10365.6%52.2%
58.95%956.199511,30159.5%58.6%
56.98%864.81,01912,02958.8%55.8%
60.26%782.890211,00253.9%63.5%
51.43%702.18409,71246.4%54.8%
47.83%695.890311,45550.0%46.5%
51.52%666.51,03412,43568.0%41.5%
61.54%656.71,02112,29565.4%59.0%
50.00%646.795511,21664.3%38.9%
55.56%635.81,04711,80558.3%53.9%
57.38%613.495111,41562.5%55.6%
55.00%606.094811,52271.4%46.1%
55.00%606.01,06311,98057.7%52.9%
56.90%586.31,10011,13454.5%58.3%
40.35%572.07849,97247.8%35.3%
41.07%565.993610,28757.1%31.4%
55.56%542.886210,41652.4%57.6%
54.00%503.51,00711,68561.5%51.4%
46.00%505.389311,26563.2%35.5%
51.02%495.51,01411,31936.8%60.0%
43.75%482.08489,61547.1%41.9%
57.45%476.31,06512,40071.4%46.1%
42.55%472.17729,37142.9%42.3%
51.16%432.17789,13652.2%50.0%
56.10%412.16939,02244.4%65.2%
42.11%382.483710,69350.0%38.5%
47.37%386.61,11012,66650.0%46.4%
61.11%365.41,10112,57366.7%58.3%
51.43%356.01,03112,37354.5%50.0%
50.00%342.399810,83345.5%52.2%
70.59%346.41,07312,48162.5%73.1%
42.42%336.697011,97166.7%28.6%
57.58%333.01,02110,62461.5%55.0%
46.88%325.690211,83537.5%50.0%
53.13%326.61,16111,35350.0%54.5%
46.67%302.08119,19645.5%47.4%
46.67%303.089611,05940.0%53.3%
48.28%295.71,13712,12461.5%37.5%
40.74%275.71,05612,69557.1%35.0%
37.04%272.17899,74055.6%27.8%
48.15%276.51,04810,89261.5%35.7%
62.96%272.292611,63962.5%63.2%
66.67%276.11,23813,15860.0%68.2%
53.85%262.27809,23160.0%50.0%
30.77%262.07869,93810.0%43.8%
44.00%255.41,07511,74750.0%41.2%
44.00%255.987510,71950.0%40.0%
44.00%252.47869,16054.5%35.7%
60.00%256.695412,05560.0%60.0%
66.67%246.01,07412,97480.0%63.2%
47.83%236.01,02211,39754.5%41.7%
69.57%236.296810,72575.0%66.7%
45.45%226.41,22613,67066.7%37.5%
59.09%223.295511,76842.9%66.7%
33.33%216.41,14510,42922.2%41.7%
38.10%215.41,03711,07357.1%28.6%
66.67%214.31,00412,850100.0%50.0%
61.90%216.31,11113,78175.0%53.9%
33.33%215.99609,96122.2%41.7%
57.14%216.71,13713,52150.0%58.8%
50.00%202.690910,55650.0%50.0%
73.68%191.87759,65085.7%66.7%
57.89%195.91,05613,55340.0%64.3%
61.11%186.41,01913,37085.7%45.5%
33.33%182.08048,78733.3%33.3%
44.44%186.289211,03655.6%33.3%
52.94%172.16128,62362.5%44.4%
70.59%173.589412,07480.0%66.7%
52.94%171.97478,42057.1%50.0%
64.71%172.388910,59960.0%66.7%
43.75%166.41,17513,82750.0%41.7%
62.50%166.51,12511,39860.0%66.7%
40.00%156.11,08014,02666.7%33.3%
73.33%151.88869,55671.4%75.0%
40.00%156.498912,65820.0%50.0%
66.67%152.19859,55150.0%77.8%
64.29%146.598410,89857.1%71.4%
58.33%125.91,0888,86555.6%66.7%
90.91%116.31,14912,32875.0%100.0%
36.36%115.81,00611,6700.0%50.0%
45.45%114.21,09111,15225.0%57.1%
60.00%106.38639,56275.0%50.0%
50.00%106.396712,63066.7%42.9%
40.00%106.31,04314,69625.0%50.0%
33.33%97.11,07710,20240.0%25.0%
44.44%94.51,07812,0210.0%57.1%
66.67%93.57418,771100.0%50.0%
37.50%82.37789,31650.0%33.3%
50.00%86.195513,19050.0%50.0%
37.50%82.38488,61440.0%33.3%
75.00%82.080710,29775.0%75.0%
37.50%86.59599,68466.7%20.0%
28.57%76.01,1129,57466.7%0.0%
57.14%72.57058,51466.7%50.0%
57.14%71.99948,52725.0%100.0%
57.14%76.21,10114,236100.0%25.0%
50.00%67.387912,40133.3%66.7%
66.67%62.88518,64966.7%66.7%
50.00%66.382912,8840.0%75.0%
33.33%64.27957,15850.0%0.0%
83.33%67.21,09015,583100.0%80.0%
80.00%55.889611,242100.0%66.7%
40.00%56.284311,0120.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xerath vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

LeBlanc thang tran doi dau Xerath vs LeBlanc voi ty le thang 59.3% so voi 40.7% cua Xerath, chenh lech 18.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 27 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Xerath choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc LeBlanc voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, LeBlanc chiem uu the trong tran Xerath vs LeBlanc voi ty le thang 65.0% so voi 35.0%. LeBlanc phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs LeBlanc?

LeBlanc thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 59.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 18.5 diem phan tram co nghia la LeBlanc duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 27 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Xerath tot nhat chong LeBlanc bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 16.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Xerath tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 37.5% win rate in the Xerath vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che LeBlanc khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc LeBlanc voi chi 40.7% ty le thang. LeBlanc co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua LeBlanc.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Xerath doi dau voi LeBlanc, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua LeBlanc. Look for jungle assistance and team-dependent plays since LeBlanc has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.