Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Xerathvs LeBlanc

BMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. LeBlanc thắng với 55.0% tỷ lệ thắng (+10.0%) trước Xerath dựa trên 60 trận. LeBlanc holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs LeBlanc.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Xerath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xerath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xerath - 45.0% win rate in this matchup
Xerath
45.0% TT
VS
LeBlanc vs Xerath matchup - 55.0% win rate
LeBlanc
55.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Xerath vs LeBlanc?

LeBlanc wins the Xerath vs LeBlanc matchup
Người chiến thắng
LeBlanc
Trận: 60
45.0%
Tỷ Lệ Thắng
55.0%
5.8
CS / phút
5.6
885
Sát thương / phút
900
11,191
Vàng / trận
11,770
71
Hồi phục / phút
154
282
Giảm sát thương / phút
376
0.9
CC / phút
0.5
41.7%
TLT Đầu Game
58.3%
47.2%
TLT Cuối Game
52.8%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs LeBlanc

Trận đấu Xerath vs LeBlanc là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 60 trận gần đây được phân tích, LeBlanc thắng với tỷ lệ thắng 55.0% so với 45.0% của Xerath, cho LeBlanc lợi thế 10.0 điểm phần trăm. LeBlanc thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Xerath khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Xerath dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. LeBlanc có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xerath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi LeBlanc quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs LeBlanc

LeBlanc thắng giai đoạn đi lane trước Xerath trong League of Legends

LeBlanc được ưu ái trong giai đoạn lane trước Xerath, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. LeBlanc có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Xerath
5.6LeBlanc
Xerath và LeBlanc farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
885Xerath
900LeBlanc
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Xerath và LeBlanc, chỉ khác 15 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,191Xerath
11,770LeBlanc
LeBlanc kiếm được 579 vàng mỗi trận nhiều hơn Xerath, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho LeBlanc hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Xerath
0.5LeBlanc
Xerath cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn LeBlanc, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xerath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
353Xerath
529LeBlanc
LeBlanc vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 176 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa LeBlanc có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against LeBlanc

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại LeBlanc là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
LeBlanc
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath41.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc58.3%
Cuối trận
LeBlanc
52.8%
+5.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath47.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc52.8%

LeBlanc thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa LeBlanc có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

LeBlanc vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.8% — 5.6 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái LeBlanc, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

LeBlanc giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Xerath nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs LeBlancPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs LeBlancDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs LeBlancThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs LeBlancThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs LeBlanc
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs LeBlancChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs LeBlancHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs LeBlanc
56.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với LeBlanc trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.26%3393.989310,99649.3%49.3%
53.37%1936.51,02912,23260.2%47.0%
46.56%1896.898712,09536.1%54.7%
51.34%1876.41,07211,72562.5%43.0%
46.55%1742.584810,16650.6%43.3%
55.63%1516.61,02512,08257.1%54.7%
61.59%1515.11,04712,08961.5%61.6%
51.35%1486.597011,70251.5%51.3%
59.71%1393.994411,24057.9%61.0%
49.22%1283.793211,59354.8%46.5%
44.88%1272.082610,79653.7%38.4%
47.20%1256.086111,08432.1%58.3%
61.02%1183.092210,63267.9%55.4%
51.35%1113.093411,30362.8%44.1%
51.35%1112.086210,31251.2%51.4%
40.37%1091.983910,10236.0%44.1%
53.77%1066.21,01812,32259.5%50.7%
39.62%1065.986511,20644.4%36.1%
50.00%1066.193511,53158.0%42.9%
51.46%1032.083710,36656.8%47.5%
39.22%1026.21,00210,93534.9%42.4%
57.00%1006.21,04212,07857.1%56.9%
51.16%866.01,02311,32360.0%45.1%
50.60%836.41,04312,17462.2%41.3%
51.22%825.993710,73955.6%47.8%
44.30%795.089011,41346.1%43.4%
41.56%776.297111,72445.5%38.6%
52.63%765.691811,20461.3%46.7%
45.21%733.296511,03638.7%50.0%
52.86%706.01,04112,85058.3%50.0%
42.65%686.21,05011,49235.3%50.0%
56.72%676.21,06612,83356.0%57.1%
50.77%656.41,09812,09744.4%55.3%
41.54%652.082310,40529.6%50.0%
53.13%646.192311,06848.1%56.8%
56.45%626.01,07711,47056.3%56.7%
42.62%616.31,02712,06642.9%42.4%
62.30%616.41,13812,04657.7%65.7%
45.00%605.888511,19141.7%47.2%
60.34%582.188810,86750.0%63.6%
50.00%586.41,06712,43360.9%42.9%
49.12%576.41,09613,66866.7%41.0%
41.07%562.687611,35135.7%42.9%
58.93%566.51,01910,94663.3%53.9%
48.15%546.51,11412,30552.6%45.7%
58.49%536.11,06712,23366.7%53.1%
55.77%522.28209,64060.0%50.0%
49.02%512.18119,63655.2%40.9%
34.04%476.31,00212,04436.8%32.1%
55.32%475.891312,24270.6%46.7%
41.30%462.37769,28542.9%40.0%
63.04%466.41,06412,05482.3%51.7%
45.65%466.397711,52245.5%45.8%
37.78%453.288910,54340.0%36.7%
53.33%451.77599,96752.6%53.9%
51.11%452.181010,51450.0%51.7%
41.86%435.71,07310,50226.3%54.2%
65.12%436.61,09612,36560.0%69.6%
60.98%413.490611,30682.3%45.8%
50.00%382.190010,17160.0%43.5%
54.05%376.51,00412,37950.0%57.9%
44.44%361.96558,85258.8%31.6%
47.22%366.287810,87747.6%46.7%
58.33%362.19179,70359.1%57.1%
54.29%356.084311,68056.3%52.6%
45.71%356.41,10512,70454.5%41.7%
65.63%322.388810,61169.2%63.2%
53.33%302.68168,09147.1%61.5%
70.00%306.61,00511,71672.2%66.7%
40.00%302.081510,64157.1%34.8%
53.33%305.895312,22761.5%47.1%
51.72%292.092511,25360.0%47.4%
39.29%284.489012,06741.7%37.5%
55.56%276.81,03112,74854.5%56.3%
42.31%266.11,18512,00966.7%29.4%
38.46%266.21,14711,25940.0%37.5%
84.00%256.51,28514,46487.5%82.3%
64.00%257.099211,62064.3%63.6%
56.00%251.77439,08746.7%70.0%
44.00%255.188711,31925.0%52.9%
45.83%245.387110,59269.2%18.2%
39.13%232.61,02111,34040.0%38.5%
47.62%211.87408,57962.5%38.5%
52.38%216.61,06811,08772.7%30.0%
70.00%206.51,01912,27766.7%72.7%
42.11%196.61,10513,93433.3%50.0%
64.71%176.91,11612,79070.0%57.1%
64.71%177.594611,77572.7%50.0%
50.00%166.41,01511,60750.0%50.0%
46.67%156.299411,40380.0%30.0%
53.33%155.71,15012,19750.0%55.6%
50.00%145.582411,49450.0%50.0%
50.00%141.980110,67920.0%66.7%
71.43%146.487311,03350.0%87.5%
41.67%125.01,12912,40925.0%50.0%
50.00%122.697011,28950.0%50.0%
33.33%126.71,07411,21240.0%28.6%
72.73%116.31,01214,37366.7%75.0%
54.55%116.297312,14050.0%60.0%
45.45%115.81,19114,10350.0%42.9%
80.00%106.81,00312,97575.0%83.3%
70.00%101.97198,14571.4%66.7%
50.00%102.61,06111,19850.0%50.0%
40.00%105.692413,7630.0%50.0%
50.00%102.48009,77540.0%60.0%
40.00%102.773410,03025.0%50.0%
40.00%102.984812,24933.3%50.0%
22.22%96.41,01213,0690.0%33.3%
33.33%96.51,08312,62450.0%28.6%
55.56%96.594411,72875.0%40.0%
44.44%96.392112,979100.0%16.7%
50.00%83.486512,03133.3%60.0%
62.50%84.11,07511,58950.0%75.0%
50.00%86.781911,23440.0%66.7%
50.00%81.89349,05650.0%50.0%
25.00%82.974610,03025.0%25.0%
62.50%86.81,13613,8880.0%62.5%
100.00%76.01,02912,542100.0%100.0%
57.14%75.91,1309,752100.0%25.0%
42.86%73.41,21011,11966.7%25.0%
33.33%62.59847,27620.0%100.0%
83.33%65.91,14015,094100.0%75.0%
66.67%65.21,00011,67966.7%66.7%
100.00%66.31,25313,190100.0%100.0%
60.00%56.81,20611,6770.0%100.0%
80.00%55.71,15914,414100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xerath vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

LeBlanc thang tran doi dau Xerath vs LeBlanc voi ty le thang 55.0% so voi 45.0% cua Xerath, chenh lech 10.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 60 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Xerath choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, LeBlanc co loi the truoc Xerath voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi LeBlanc nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, LeBlanc chiem uu the trong tran Xerath vs LeBlanc voi ty le thang 52.8% so voi 47.2%. LeBlanc phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs LeBlanc?

LeBlanc thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 55.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 10.0 diem phan tram co nghia la LeBlanc duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 60 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Xerath tot nhat chong LeBlanc bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Xerath tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 56.0% win rate in the Xerath vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che LeBlanc khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc LeBlanc voi chi 45.0% ty le thang. LeBlanc co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua LeBlanc.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Xerath doi dau voi LeBlanc, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua LeBlanc. Look for jungle assistance and team-dependent plays since LeBlanc has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.