Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Xerathvs Azir

AMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối1 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Xerath vs Azir là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Xerath thắng với 69.3% tỷ lệ thắng (+38.7%) trước Azir dựa trên 62 trận. Xerath holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Azir.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Azir - 69.3% win rateAzir(69.3%)
Xerath - 69.3% win rate in this matchup
Xerath
69.3% WR
VS
Azir vs Xerath matchup - 30.6% win rate
Azir
30.6% WR

Who Wins the Xerath vs Azir Matchup?

Xerath wins the Xerath vs Azir matchup
Winner
Xerath
Matches: 62
69.3%
Win Rate
30.6%
7.0
CS / min
7.2
1,084
DMG / min
657
12,363
Gold / game
11,145
74
Heal / min
108
274
DMG Mitigated / min
525
0.9
CC / min
0.4
71.9%
Early Game WR
28.1%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Azir

Trận đấu Xerath vs Azir là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 62 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 69.3% so với 30.6% của Azir, cho Xerath lợi thế 38.7 điểm phần trăm. Xerath thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Azir khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Xerath dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Xerath có thể tự tin chọn vào Azir và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Azir ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Azir

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Azir trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Azir, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.0Xerath
7.2Azir
Xerath và Azir farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,084Xerath
657Azir
Xerath vượt trội Azir nặng nề về sát thương với 427 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Azir nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,363Xerath
11,145Azir
Xerath tạo ra 1,218 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Azir. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Azir nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Xerath
0.4Azir
Xerath cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Azir, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xerath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
348Xerath
634Azir
Azir vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 286 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Azir có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Azir

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Azir, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Azir là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Trượng Hư Vô. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Azir. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Azir.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
71.9%
+43.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath71.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AzirAzir28.1%
Cuối trận
Xerath
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AzirAzir33.3%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.9% — dẫn đầu 43.8 điểm phần trăm trước Azir. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Azir. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Xerath giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Azir nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Azir

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs AzirPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs AzirDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs AzirThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs AzirThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Azir
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs AzirChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs AzirHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Azir
77.8% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Xerath ép lợi thế chống lại Azir, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.08%3426.61,00611,89946.7%47.4%
52.98%3204.288811,00955.2%51.1%
52.70%2246.41,07912,73553.5%52.3%
44.75%2216.91,04912,96948.2%42.5%
56.74%2161.985010,57650.0%61.4%
41.78%2146.392811,63934.0%47.9%
59.74%1545.697811,75155.6%63.4%
53.69%1512.989711,40854.5%53.3%
41.78%1476.292311,95146.8%38.1%
47.95%1463.798211,34553.6%44.4%
43.80%1386.497611,02342.2%45.2%
45.65%1382.080710,36539.0%50.6%
47.76%1356.998211,69642.6%53.0%
53.44%1326.61,01212,23360.3%48.0%
53.54%1296.296612,33555.6%52.4%
51.30%1156.51,03512,16355.6%48.6%
62.83%1136.01,12213,34666.7%61.3%
43.75%1121.984110,40542.9%44.3%
52.43%1046.292611,31555.6%50.0%
54.37%1032.485910,51261.0%50.0%
56.31%1036.31,02612,41951.2%60.0%
49.50%1026.21,05712,14846.5%51.7%
57.43%1023.491511,73368.4%50.8%
49.00%1016.294611,40647.9%50.0%
44.55%1016.086711,70453.7%38.3%
51.55%983.898911,33151.4%51.7%
44.90%982.080610,59153.5%38.2%
51.58%976.71,10912,78252.3%51.0%
58.06%931.987510,78763.6%55.0%
58.70%922.29349,99752.9%65.8%
52.22%916.51,04712,41065.7%43.6%
53.93%902.383210,50568.8%45.6%
52.27%886.699712,69453.1%51.8%
48.78%826.284710,56151.0%45.2%
46.15%791.986010,26651.3%41.0%
55.84%772.084611,51446.1%60.8%
41.33%762.390511,31028.1%51.2%
48.68%761.87929,49751.2%45.7%
40.54%756.094311,10736.8%44.4%
50.00%746.086210,86748.6%51.4%
41.10%732.181510,92240.0%41.9%
52.17%696.289612,59152.0%52.3%
60.29%682.072610,20571.4%48.5%
49.25%686.097811,77040.7%55.0%
61.76%686.81,06612,74563.3%60.5%
52.31%661.97569,77269.7%34.4%
42.62%631.884510,63546.1%40.0%
69.35%627.01,08412,36371.9%66.7%
54.84%623.185011,18860.0%51.4%
54.24%606.31,00111,75345.8%60.0%
48.33%606.71,09112,70663.6%39.5%
42.86%572.080810,03642.3%43.3%
51.79%566.598712,19356.5%48.5%
59.62%526.498711,69563.0%56.0%
60.78%516.71,16111,75052.2%67.9%
46.00%506.31,09412,80455.0%40.0%
58.00%502.298510,59454.5%60.7%
52.17%473.190710,14469.6%34.8%
63.64%455.81,05412,30052.6%72.0%
38.64%456.51,00012,41536.8%40.0%
52.27%446.798012,03650.0%53.9%
37.21%441.972410,83350.0%29.6%
59.09%446.11,00113,50360.0%58.6%
55.81%431.78799,78175.0%31.6%
66.67%426.71,07413,26160.0%72.7%
58.33%366.51,06614,74464.3%54.5%
57.14%352.894212,06380.0%48.0%
42.86%356.51,03813,60258.3%34.8%
54.55%347.21,14813,61275.0%35.3%
41.18%341.982310,39730.8%47.6%
42.42%335.51,03911,46538.5%45.0%
35.48%311.992310,90636.4%35.0%
40.00%303.892711,86828.6%50.0%
63.33%305.998413,16946.7%80.0%
58.62%293.384111,22677.8%50.0%
41.38%295.71,11212,61222.2%50.0%
38.46%266.51,08111,70450.0%25.0%
53.85%264.994612,80670.0%43.8%
54.17%246.21,07012,76063.6%46.1%
52.17%231.77649,60962.5%46.7%
47.83%231.780410,49233.3%52.9%
61.90%222.184011,57033.3%73.3%
47.62%216.71,05512,93766.7%33.3%
38.10%212.479510,72362.5%23.1%
60.00%205.21,02012,49066.7%54.5%
50.00%206.099511,86137.5%58.3%
47.37%197.11,09113,33060.0%42.9%
47.06%173.196410,61044.4%50.0%
68.75%165.71,12014,08971.4%66.7%
66.67%156.51,09013,60583.3%55.6%
64.29%146.21,16212,86662.5%66.7%
71.43%144.98849,20271.4%71.4%
50.00%147.11,03711,99637.5%66.7%
35.71%142.285911,0510.0%50.0%
76.92%136.81,13014,86685.7%66.7%
66.67%126.996112,96975.0%62.5%
58.33%126.71,07714,87960.0%57.1%
25.00%127.01,14410,09140.0%14.3%
27.27%116.08627,86137.5%0.0%
54.55%116.092912,91950.0%57.1%
54.55%116.81,05512,27250.0%57.1%
36.36%116.196213,71225.0%42.9%
27.27%113.97859,00933.3%20.0%
45.45%115.098310,16450.0%40.0%
60.00%105.51,26012,923100.0%20.0%
40.00%101.989610,76850.0%33.3%
44.44%95.41,00110,09650.0%40.0%
50.00%95.886211,85366.7%40.0%
77.78%96.894712,23980.0%75.0%
55.56%95.48918,812100.0%20.0%
50.00%85.61,10813,1690.0%66.7%
62.50%85.192611,04260.0%66.7%
87.50%86.81,15514,34180.0%100.0%
25.00%84.78409,59750.0%0.0%
37.50%86.68858,71237.5%0.0%
85.71%76.91,33614,176100.0%66.7%
42.86%77.290412,32650.0%33.3%
28.57%77.193610,82725.0%33.3%
57.14%71.983111,855100.0%40.0%
57.14%76.187210,72450.0%66.7%
57.14%77.284912,38766.7%50.0%
50.00%66.799012,40975.0%0.0%
66.67%66.894412,73733.3%100.0%
50.00%66.91,31512,72533.3%66.7%
50.00%67.01,21913,72750.0%50.0%
50.00%62.485211,755100.0%25.0%
40.00%56.61,11314,1090.0%40.0%
20.00%52.17269,7330.0%25.0%
20.00%55.894611,8100.0%25.0%
60.00%55.01,02211,79533.3%100.0%
40.00%52.18509,68750.0%33.3%
40.00%56.91,18315,65666.7%0.0%
20.00%52.89669,46650.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Azir - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Azir trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Xerath vs Azir voi ty le thang 69.3% so voi 30.7% cua Azir, chenh lech 38.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 62 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Xerath choi nhu the nao truoc Azir trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Azir voi ty le thang 71.9% so voi 28.1%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Azir trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Azir voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Azir?

Xerath thang tran doi dau voi Azir voi ty le thang 69.3% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 38.7 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 62 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Azir la gi?

Build Xerath tot nhat chong Azir bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Azir la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Azir su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 77.8% win rate in the Xerath vs Azir matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Azir khong?

Co, Xerath co tran doi dau thuan loi truoc Azir voi ty le thang 69.3%. Xerath strongly counters Azir tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Azir?

Khi choi Xerath doi dau voi Azir, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.