Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.8%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Xerathvs Vel'Koz

SMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Vel'Koz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Xerath thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Vel'Koz dựa trên 54 trận. Xerath holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Vel'Koz.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Xerath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xerath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xerath - 55.6% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Xerath
55.6% TT
VS
Đối đầu Vel'Koz vs Xerath - 44.4% tỷ lệ thắng
Vel'Koz
44.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Xerath vs Vel'Koz?

Xerath thắng trận đối đầu Xerath vs Vel'Koz
Người chiến thắng
Xerath
Trận: 54
55.6%
Tỷ Lệ Thắng
44.4%
2.8
CS / phút
2.3
862
Sát thương / phút
739
10,416
Vàng / trận
9,478
89
Hồi phục / phút
111
240
Giảm sát thương / phút
276
1.0
CC / phút
0.9
52.4%
TLT Đầu Game
47.6%
57.6%
TLT Cuối Game
42.4%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Vel'Koz

Trận đấu Xerath vs Vel'Koz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 54 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Vel'Koz, cho Xerath lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Xerath thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Vel'Koz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Xerath dẫn trước 0.4 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Xerath có thể tự tin chọn vào Vel'Koz và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Vel'Koz ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Vel'Koz

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Vel'Koz trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vel'Koz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.8Xerath
2.3Vel'Koz
Xerath vượt qua Vel'Koz 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
862Xerath
739Vel'Koz
Xerath vượt trội Vel'Koz nặng nề về sát thương với 123 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Vel'Koz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,416Xerath
9,478Vel'Koz
Xerath tạo ra 938 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vel'Koz. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vel'Koz nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Xerath
0.9Vel'Koz
Cả Xerath và Vel'Koz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
329Xerath
388Vel'Koz
Vel'Koz chữa lành và giảm 59 sát thương mỗi phút nhiều hơn Xerath, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Vel'Koz ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Xerath.

Best Xerath Build Against Vel'Koz

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vel'Koz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Vel'Koz là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vel'Koz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Vel'Koz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
52.4%
+4.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath52.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz47.6%
Cuối trận
Xerath
57.6%
+15.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath57.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz42.4%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Xerath có tỷ lệ thắng đáng kể 52.4%, vượt trội Vel'Koz 4.8 điểm phần trăm. Người chơi Xerath nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.6% — 15.2 điểm trên Vel'Koz. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Xerath giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Vel'Koz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Vel'Koz

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs Vel'KozPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs Vel'KozDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs Vel'KozThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs Vel'KozThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Vel'Koz
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs Vel'KozChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Vel'KozHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Vel'Koz
64.3% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Xerath ép lợi thế chống lại Vel'Koz, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.75%1873.793011,44661.9%55.6%
50.72%1382.582810,11555.8%47.7%
56.44%1016.51,05212,10365.6%52.2%
58.95%956.199511,30159.5%58.6%
56.98%864.81,01912,02958.8%55.8%
60.26%782.890211,00253.9%63.5%
51.43%702.18409,71246.4%54.8%
47.83%695.890311,45550.0%46.5%
51.52%666.51,03412,43568.0%41.5%
61.54%656.71,02112,29565.4%59.0%
50.00%646.795511,21664.3%38.9%
55.56%635.81,04711,80558.3%53.9%
57.38%613.495111,41562.5%55.6%
55.00%606.094811,52271.4%46.1%
55.00%606.01,06311,98057.7%52.9%
56.90%586.31,10011,13454.5%58.3%
40.35%572.07849,97247.8%35.3%
41.07%565.993610,28757.1%31.4%
55.56%542.886210,41652.4%57.6%
54.00%503.51,00711,68561.5%51.4%
46.00%505.389311,26563.2%35.5%
51.02%495.51,01411,31936.8%60.0%
43.75%482.08489,61547.1%41.9%
57.45%476.31,06512,40071.4%46.1%
42.55%472.17729,37142.9%42.3%
51.16%432.17789,13652.2%50.0%
56.10%412.16939,02244.4%65.2%
42.11%382.483710,69350.0%38.5%
47.37%386.61,11012,66650.0%46.4%
61.11%365.41,10112,57366.7%58.3%
51.43%356.01,03112,37354.5%50.0%
50.00%342.399810,83345.5%52.2%
70.59%346.41,07312,48162.5%73.1%
42.42%336.697011,97166.7%28.6%
57.58%333.01,02110,62461.5%55.0%
46.88%325.690211,83537.5%50.0%
53.13%326.61,16111,35350.0%54.5%
46.67%302.08119,19645.5%47.4%
46.67%303.089611,05940.0%53.3%
48.28%295.71,13712,12461.5%37.5%
40.74%275.71,05612,69557.1%35.0%
37.04%272.17899,74055.6%27.8%
48.15%276.51,04810,89261.5%35.7%
62.96%272.292611,63962.5%63.2%
66.67%276.11,23813,15860.0%68.2%
53.85%262.27809,23160.0%50.0%
30.77%262.07869,93810.0%43.8%
44.00%255.41,07511,74750.0%41.2%
44.00%255.987510,71950.0%40.0%
44.00%252.47869,16054.5%35.7%
60.00%256.695412,05560.0%60.0%
66.67%246.01,07412,97480.0%63.2%
47.83%236.01,02211,39754.5%41.7%
69.57%236.296810,72575.0%66.7%
45.45%226.41,22613,67066.7%37.5%
59.09%223.295511,76842.9%66.7%
33.33%216.41,14510,42922.2%41.7%
38.10%215.41,03711,07357.1%28.6%
66.67%214.31,00412,850100.0%50.0%
61.90%216.31,11113,78175.0%53.9%
33.33%215.99609,96122.2%41.7%
57.14%216.71,13713,52150.0%58.8%
50.00%202.690910,55650.0%50.0%
73.68%191.87759,65085.7%66.7%
57.89%195.91,05613,55340.0%64.3%
61.11%186.41,01913,37085.7%45.5%
33.33%182.08048,78733.3%33.3%
44.44%186.289211,03655.6%33.3%
52.94%172.16128,62362.5%44.4%
70.59%173.589412,07480.0%66.7%
52.94%171.97478,42057.1%50.0%
64.71%172.388910,59960.0%66.7%
43.75%166.41,17513,82750.0%41.7%
62.50%166.51,12511,39860.0%66.7%
40.00%156.11,08014,02666.7%33.3%
73.33%151.88869,55671.4%75.0%
40.00%156.498912,65820.0%50.0%
66.67%152.19859,55150.0%77.8%
64.29%146.598410,89857.1%71.4%
58.33%125.91,0888,86555.6%66.7%
90.91%116.31,14912,32875.0%100.0%
36.36%115.81,00611,6700.0%50.0%
45.45%114.21,09111,15225.0%57.1%
60.00%106.38639,56275.0%50.0%
50.00%106.396712,63066.7%42.9%
40.00%106.31,04314,69625.0%50.0%
33.33%97.11,07710,20240.0%25.0%
44.44%94.51,07812,0210.0%57.1%
66.67%93.57418,771100.0%50.0%
37.50%82.37789,31650.0%33.3%
50.00%86.195513,19050.0%50.0%
37.50%82.38488,61440.0%33.3%
75.00%82.080710,29775.0%75.0%
37.50%86.59599,68466.7%20.0%
28.57%76.01,1129,57466.7%0.0%
57.14%72.57058,51466.7%50.0%
57.14%71.99948,52725.0%100.0%
57.14%76.21,10114,236100.0%25.0%
50.00%67.387912,40133.3%66.7%
66.67%62.88518,64966.7%66.7%
50.00%66.382912,8840.0%75.0%
33.33%64.27957,15850.0%0.0%
83.33%67.21,09015,583100.0%80.0%
80.00%55.889611,242100.0%66.7%
40.00%56.284311,0120.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xerath vs Vel'Koz - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Xerath vs Vel'Koz voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Vel'Koz, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 54 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Xerath choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Vel'Koz voi ty le thang 52.4% so voi 47.6%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Vel'Koz voi ty le thang 57.6% so voi 42.4%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Vel'Koz?

Xerath thang tran doi dau voi Vel'Koz voi ty le thang 55.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 54 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Build Xerath tot nhat chong Vel'Koz bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Vel'Koz su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 64.3% win rate in the Xerath vs Vel'Koz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Vel'Koz khong?

Co, Xerath co tran doi dau thuan loi truoc Vel'Koz voi ty le thang 55.6%. Xerath strongly counters Vel'Koz tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Vel'Koz?

Khi choi Xerath doi dau voi Vel'Koz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.