Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Xerathvs Vel'Koz

AMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Vel'Koz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Xerath thắng với 59.0% tỷ lệ thắng (+18.0%) trước Vel'Koz dựa trên 61 trận. Xerath holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Vel'Koz.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Vel'Koz - 59.0% win rateVel'Koz(59.0%)
Xerath - 59.0% win rate in this matchup
Xerath
59.0% WR
VS
Vel'Koz vs Xerath matchup - 41.0% win rate
Vel'Koz
41.0% WR

Who Wins the Xerath vs Vel'Koz Matchup?

Xerath wins the Xerath vs Vel'Koz matchup
Winner
Xerath
Matches: 61
59.0%
Win Rate
41.0%
3.3
CS / min
3.3
875
DMG / min
825
11,033
Gold / game
10,688
103
Heal / min
101
268
DMG Mitigated / min
295
0.9
CC / min
0.8
52.2%
Early Game WR
47.8%
63.2%
Late Game WR
36.8%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Vel'Koz

Trận đấu Xerath vs Vel'Koz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 61 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 59.0% so với 41.0% của Vel'Koz, cho Xerath lợi thế 18.0 điểm phần trăm. Xerath thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Vel'Koz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Xerath dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Xerath có thể tự tin chọn vào Vel'Koz và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Vel'Koz ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Vel'Koz

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Vel'Koz trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vel'Koz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.3Xerath
3.3Vel'Koz
Xerath và Vel'Koz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
875Xerath
825Vel'Koz
Xerath gây 50 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Vel'Koz. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Vel'Koz chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Xerath đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,033Xerath
10,688Vel'Koz
Xerath kiếm được 344 vàng mỗi trận nhiều hơn Vel'Koz, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Xerath hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Xerath
0.8Vel'Koz
Cả Xerath và Vel'Koz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
371Xerath
396Vel'Koz
Xerath và Vel'Koz có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 25 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Xerath Build Against Vel'Koz

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vel'Koz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Vel'Koz là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 8 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vel'Koz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Vel'Koz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
52.2%
+4.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath52.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz47.8%
Cuối trận
Xerath
63.2%
+26.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath63.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz36.8%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Xerath có tỷ lệ thắng đáng kể 52.2%, vượt trội Vel'Koz 4.3 điểm phần trăm. Người chơi Xerath nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.2% — 26.3 điểm trên Vel'Koz. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Xerath giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Vel'Koz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Vel'Koz

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Xerath vs Vel'KozCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Xerath vs Vel'KozBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Xerath vs Vel'KozGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Xerath vs Vel'KozThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Xerath vs Vel'Koz
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Xerath vs Vel'KozPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs Vel'KozThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Vel'Koz
76.9% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Xerath ép lợi thế chống lại Vel'Koz, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.10%2264.190111,37847.6%56.3%
53.53%1705.51,01911,14357.5%50.0%
57.35%1366.596712,86456.0%58.1%
50.77%1306.41,01611,92856.4%46.7%
58.97%1176.41,09211,74861.9%55.6%
56.48%1086.395011,86166.7%49.2%
54.37%1036.61,04112,80256.4%53.1%
47.25%912.08079,91742.5%51.0%
48.84%863.71,02111,59160.5%39.6%
55.00%806.298711,67452.8%56.8%
44.30%796.496711,80636.1%51.2%
51.95%772.180210,33052.9%51.2%
58.44%773.51,02611,59880.0%48.1%
48.68%766.31,00812,30736.4%53.7%
43.42%762.185110,76453.1%36.4%
42.67%756.088012,31040.0%44.4%
60.81%746.31,05013,00769.0%55.6%
54.17%726.596012,59958.1%51.2%
47.89%712.08309,99464.7%32.4%
54.29%701.988710,61148.5%59.5%
48.53%686.197311,99339.4%57.1%
49.25%676.41,02912,09146.4%51.3%
46.27%676.191112,17648.0%45.2%
51.52%662.993210,79856.0%48.8%
39.68%635.988511,75759.3%25.0%
59.02%613.387511,03352.2%63.2%
52.46%616.71,05311,97153.1%51.7%
57.89%572.492011,31866.7%52.8%
48.21%566.01,01011,93338.7%60.0%
33.93%561.978910,11940.9%29.4%
43.40%531.98129,55959.1%32.3%
53.85%526.597512,06760.0%48.1%
60.00%505.391611,86962.5%58.8%
44.00%506.199711,74247.6%41.4%
53.06%492.688811,35441.2%59.4%
46.94%491.97759,60660.0%33.3%
59.18%496.092011,94255.6%61.3%
50.00%486.61,02512,13550.0%50.0%
71.74%466.61,11913,11070.6%72.4%
45.45%446.01,09611,87339.1%52.4%
55.81%436.71,12412,59572.2%44.0%
34.88%436.493812,16240.0%32.1%
41.86%432.288110,80420.0%53.6%
34.15%412.283010,59346.7%26.9%
44.74%386.096912,24227.3%51.9%
44.74%381.981110,69050.0%41.7%
41.67%361.987211,86063.6%32.0%
51.52%331.96559,32052.9%50.0%
50.00%323.394011,87850.0%50.0%
50.00%326.51,03013,84157.1%48.0%
37.50%326.397011,68727.8%50.0%
54.84%316.61,06811,48952.6%58.3%
54.84%312.083310,61058.3%52.6%
60.00%302.51,05111,10866.7%57.1%
53.33%306.295112,75662.5%50.0%
66.67%306.61,08113,08654.5%73.7%
46.43%286.11,17813,59763.6%35.3%
37.04%272.187511,13427.3%43.8%
62.96%276.11,04413,43766.7%61.1%
52.00%253.21,00311,03558.3%46.1%
54.17%246.498711,45654.5%53.9%
62.50%241.787911,412100.0%43.8%
52.17%237.21,16813,09760.0%37.5%
63.64%226.51,11112,63466.7%61.5%
54.55%226.290010,89733.3%80.0%
47.62%212.593511,54537.5%53.9%
55.00%206.41,14913,14066.7%37.5%
42.11%196.593210,90970.0%11.1%
42.11%196.41,00011,60550.0%36.4%
68.42%195.51,11413,65766.7%69.2%
70.59%171.883210,67844.4%100.0%
64.71%173.997711,15750.0%77.8%
70.59%173.399713,61980.0%66.7%
35.29%176.81,04312,24933.3%37.5%
68.75%161.983010,41562.5%75.0%
56.25%166.31,20014,54966.7%50.0%
50.00%161.87409,67850.0%50.0%
80.00%156.21,29815,351100.0%76.9%
60.00%156.01,29712,72040.0%70.0%
57.14%146.11,05113,69062.5%50.0%
57.14%145.51,14712,312100.0%40.0%
50.00%147.31,02713,09857.1%42.9%
35.71%141.879910,26850.0%30.0%
61.54%136.31,00210,19570.0%33.3%
75.00%126.894813,965100.0%57.1%
45.45%116.11,1519,95042.9%50.0%
18.18%115.294813,45820.0%16.7%
36.36%111.986911,03760.0%16.7%
18.18%116.394611,94333.3%12.5%
27.27%116.71,14514,0060.0%30.0%
36.36%116.31,06414,55533.3%37.5%
50.00%106.91,05013,13433.3%75.0%
50.00%102.38329,87650.0%50.0%
50.00%105.71,08013,11666.7%42.9%
50.00%106.41,01012,35850.0%50.0%
50.00%102.190311,308100.0%44.4%
33.33%92.687611,66650.0%20.0%
44.44%96.31,10713,24450.0%40.0%
55.56%96.791711,36840.0%75.0%
87.50%86.81,17515,373100.0%75.0%
37.50%86.31,13212,70850.0%33.3%
42.86%74.194311,32133.3%50.0%
28.57%77.194311,8970.0%40.0%
100.00%73.281612,056100.0%100.0%
33.33%66.395111,96733.3%33.3%
66.67%66.91,10713,61950.0%75.0%
33.33%65.983811,348100.0%20.0%
20.00%52.17219,8100.0%100.0%
60.00%56.898014,683100.0%50.0%
20.00%57.01,03212,07050.0%0.0%
100.00%56.31,0228,762100.0%100.0%
60.00%57.61,17413,71766.7%50.0%
60.00%53.71,12711,411100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Vel'Koz - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Xerath vs Vel'Koz voi ty le thang 59.0% so voi 41.0% cua Vel'Koz, chenh lech 18.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 61 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Xerath choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Vel'Koz voi ty le thang 52.2% so voi 47.8%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Vel'Koz voi ty le thang 63.2% so voi 36.8%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Vel'Koz?

Xerath thang tran doi dau voi Vel'Koz voi ty le thang 59.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 18.0 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 61 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Build Xerath tot nhat chong Vel'Koz bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Vel'Koz su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 76.9% win rate in the Xerath vs Vel'Koz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Vel'Koz khong?

Co, Xerath co tran doi dau thuan loi truoc Vel'Koz voi ty le thang 59.0%. Xerath strongly counters Vel'Koz tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Vel'Koz?

Khi choi Xerath doi dau voi Vel'Koz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.