Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.5%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Xerathvs Blitzcrank

SMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Blitzcrank là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Xerath thắng với 77.8% tỷ lệ thắng (+55.6%) trước Blitzcrank dựa trên 9 trận. Xerath holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Blitzcrank.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Xerath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xerath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xerath - 77.8% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Xerath
77.8% TT
VS
Đối đầu Blitzcrank vs Xerath - 22.2% tỷ lệ thắng
Blitzcrank
22.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Xerath vs Blitzcrank?

Xerath thắng trận đối đầu Xerath vs Blitzcrank
Người chiến thắng
Xerath
Trận: 9
77.8%
Tỷ Lệ Thắng
22.2%
2.1
CS / phút
0.8
986
Sát thương / phút
367
11,601
Vàng / trận
8,969
81
Hồi phục / phút
158
297
Giảm sát thương / phút
1,150
1.0
CC / phút
1.8
100.0%
TLT Đầu Game
0.0%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Blitzcrank

Trận đấu Xerath vs Blitzcrank là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 77.8% so với 22.2% của Blitzcrank, cho Xerath lợi thế 55.6 điểm phần trăm. Xerath thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Blitzcrank khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Blitzcrank dẫn trước 929 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Xerath có thể tự tin chọn vào Blitzcrank và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Blitzcrank ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Blitzcrank

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Blitzcrank trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Blitzcrank, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.1Xerath
0.8Blitzcrank
Xerath vượt trội Blitzcrank đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Xerath lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Blitzcrank nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
986Xerath
367Blitzcrank
Xerath vượt trội Blitzcrank nặng nề về sát thương với 619 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Blitzcrank nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,601Xerath
8,969Blitzcrank
Xerath tạo ra 2,632 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Blitzcrank. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Blitzcrank nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Xerath
1.8Blitzcrank
Blitzcrank cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Xerath, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Blitzcrank phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
379Xerath
1,308Blitzcrank
Blitzcrank vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 929 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Blitzcrank có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Blitzcrank

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Blitzcrank, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Blitzcrank là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Blitzcrank. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Blitzcrank.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BlitzcrankBlitzcrank0.0%
Cuối trận
Xerath
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BlitzcrankBlitzcrank33.3%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Blitzcrank. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Blitzcrank. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Xerath giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Blitzcrank nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Blitzcrank

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs BlitzcrankPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs BlitzcrankDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs BlitzcrankThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs BlitzcrankThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Blitzcrank
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs BlitzcrankChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs BlitzcrankHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Blitzcrank
60.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Xerath ép lợi thế chống lại Blitzcrank, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
59.09%883.997911,76656.0%60.3%
50.00%662.480910,00752.2%48.8%
64.71%516.21,04910,88472.7%58.6%
60.00%504.71,10012,60262.5%58.8%
53.85%395.61,05812,54945.5%57.1%
57.14%356.51,02311,82166.7%52.2%
55.88%346.988010,02772.2%37.5%
52.94%346.092110,78276.9%38.1%
42.42%332.179310,63455.6%37.5%
48.48%335.894111,88360.0%43.5%
38.71%311.97929,97146.7%31.3%
46.67%306.09379,06357.1%37.5%
63.33%303.597811,11766.7%61.9%
60.00%305.51,03810,98445.5%68.4%
60.71%286.31,08010,54061.5%60.0%
55.56%276.71,12112,89177.8%44.4%
55.56%276.699112,91455.6%55.6%
61.54%262.897311,65562.5%61.1%
37.50%242.17559,54230.0%42.9%
34.78%232.088610,53333.3%35.3%
38.10%215.590412,00757.1%28.6%
52.38%213.11,00611,68033.3%60.0%
52.38%215.61,15412,84962.5%46.1%
71.43%212.886411,00257.1%78.6%
60.00%202.17538,36263.6%55.6%
60.00%206.01,06611,96162.5%58.3%
52.63%197.01,16310,62450.0%54.5%
52.63%196.81,01512,36475.0%46.7%
44.44%185.21,10813,37460.0%38.5%
41.18%171.86897,86937.5%44.4%
53.33%152.484610,08866.7%44.4%
60.00%156.696111,622100.0%33.3%
46.67%156.11,17913,10650.0%44.4%
40.00%151.97629,16040.0%40.0%
60.00%156.01,11313,45050.0%61.5%
46.67%153.395610,78562.5%28.6%
57.14%142.21,07510,39342.9%71.4%
71.43%146.51,02712,40466.7%75.0%
42.86%142.07329,64160.0%33.3%
71.43%146.71,08312,00233.3%81.8%
57.14%145.91,06913,05560.0%55.6%
53.85%135.31,04812,14566.7%50.0%
46.15%132.994111,63366.7%40.0%
69.23%133.299211,8840.0%90.0%
53.85%136.092011,17366.7%50.0%
15.38%131.76808,43416.7%14.3%
38.46%132.48018,54750.0%28.6%
58.33%125.21,01211,18050.0%62.5%
58.33%126.594511,43271.4%40.0%
91.67%126.51,0209,87183.3%100.0%
54.55%116.21,03810,42262.5%33.3%
63.64%116.31,05710,09385.7%25.0%
45.45%112.17928,75566.7%37.5%
36.36%112.28459,84150.0%28.6%
70.00%106.31,06110,99760.0%80.0%
30.00%106.61,14412,40733.3%28.6%
60.00%105.91,1369,76357.1%66.7%
50.00%106.597613,74850.0%50.0%
70.00%101.48578,65780.0%60.0%
40.00%106.21,05213,73966.7%28.6%
80.00%101.873010,42950.0%100.0%
55.56%92.26197,27966.7%33.3%
33.33%92.087511,4130.0%42.9%
77.78%92.198611,601100.0%66.7%
66.67%94.01,08111,718100.0%50.0%
33.33%95.788911,45033.3%33.3%
77.78%91.68178,57180.0%75.0%
50.00%86.21,06614,64550.0%50.0%
75.00%86.41,30413,613100.0%71.4%
62.50%82.28709,49833.3%80.0%
25.00%86.61,0998,13725.0%25.0%
50.00%85.899612,42233.3%60.0%
50.00%86.01,12511,548100.0%33.3%
87.50%84.093210,87475.0%100.0%
57.14%72.07839,01150.0%60.0%
57.14%73.81,16010,63033.3%75.0%
83.33%66.097411,41766.7%100.0%
50.00%65.777610,78866.7%33.3%
50.00%61.67106,65725.0%100.0%
33.33%66.11,1399,32066.7%0.0%
33.33%66.19559,03650.0%25.0%
20.00%56.396915,3810.0%20.0%
0.00%57.01,12811,5430.0%0.0%
40.00%55.71,01513,7430.0%50.0%
20.00%56.61,03314,1040.0%20.0%
60.00%56.11,06611,241100.0%33.3%
40.00%55.81,09016,6730.0%50.0%
40.00%52.48767,74850.0%0.0%
80.00%57.39559,98075.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xerath vs Blitzcrank - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Xerath vs Blitzcrank voi ty le thang 77.8% so voi 22.2% cua Blitzcrank, chenh lech 55.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Xerath choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Blitzcrank voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Blitzcrank voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Blitzcrank?

Xerath thang tran doi dau voi Blitzcrank voi ty le thang 77.8% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 55.6 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Build Xerath tot nhat chong Blitzcrank bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Blitzcrank su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Xerath vs Blitzcrank matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Blitzcrank khong?

Co, Xerath co tran doi dau thuan loi truoc Blitzcrank voi ty le thang 77.8%. Xerath strongly counters Blitzcrank tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Blitzcrank?

Khi choi Xerath doi dau voi Blitzcrank, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.