Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Xerathvs Ryze

AMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Ryze là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Ryze thắng với 51.9% tỷ lệ thắng (+3.7%) trước Xerath dựa trên 54 trận. Xerath wins the early laning phase while Ryze scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Ryze.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Xerath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xerath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xerath - 48.1% win rate in this matchup
Xerath
48.1% TT
VS
Ryze vs Xerath matchup - 51.9% win rate
Ryze
51.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Xerath vs Ryze?

Ryze wins the Xerath vs Ryze matchup
Người chiến thắng
Ryze
Trận: 54
48.1%
Tỷ Lệ Thắng
51.9%
6.5
CS / phút
6.9
1,114
Sát thương / phút
867
12,305
Vàng / trận
12,424
72
Hồi phục / phút
246
290
Giảm sát thương / phút
765
1.0
CC / phút
0.8
52.6%
TLT Đầu Game
47.4%
45.7%
TLT Cuối Game
54.3%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Ryze

Trận đấu Xerath vs Ryze là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 54 trận gần đây được phân tích, Ryze thắng với tỷ lệ thắng 51.9% so với 48.1% của Xerath, cho Ryze lợi thế 3.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Xerath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ryze scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Xerath cần ép lợi thế trước khi Ryze đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ryze nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Ryze dẫn trước 649 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Ryze được ưu ái nhẹ, Xerath hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Ryze. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Ryze

Ryze thắng giai đoạn đi lane trước Xerath trong League of Legends

Ryze được ưu ái trong giai đoạn lane trước Xerath, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Ryze có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Xerath
6.9Ryze
Ryze vượt qua Xerath 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Ryze.
Sát thương
1,114Xerath
867Ryze
Xerath vượt trội Ryze nặng nề về sát thương với 247 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ryze nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,305Xerath
12,424Ryze
Xerath và Ryze tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 119 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.0Xerath
0.8Ryze
Cả Xerath và Ryze đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
362Xerath
1,011Ryze
Ryze vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 649 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Ryze có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Ryze

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Ryze là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 58.3% trong 12 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
52.6%
+5.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath52.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze47.4%
Cuối trận
Ryze
54.3%
+8.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath45.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze54.3%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.6% — dẫn đầu 5.3 điểm phần trăm trước Ryze. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ryze vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.3% — 8.6 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái Ryze, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Xerath phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ryze đạt các mốc scaling. Nếu Ryze sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Xerath Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs RyzePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs RyzeDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs RyzeThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs RyzeThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Ryze
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs RyzeChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs RyzeHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Ryze
72.7% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ryze trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.26%3393.989310,99649.3%49.3%
53.37%1936.51,02912,23260.2%47.0%
46.56%1896.898712,09536.1%54.7%
51.34%1876.41,07211,72562.5%43.0%
46.55%1742.584810,16650.6%43.3%
55.63%1516.61,02512,08257.1%54.7%
61.59%1515.11,04712,08961.5%61.6%
51.35%1486.597011,70251.5%51.3%
59.71%1393.994411,24057.9%61.0%
49.22%1283.793211,59354.8%46.5%
44.88%1272.082610,79653.7%38.4%
47.20%1256.086111,08432.1%58.3%
61.02%1183.092210,63267.9%55.4%
51.35%1113.093411,30362.8%44.1%
51.35%1112.086210,31251.2%51.4%
40.37%1091.983910,10236.0%44.1%
53.77%1066.21,01812,32259.5%50.7%
39.62%1065.986511,20644.4%36.1%
50.00%1066.193511,53158.0%42.9%
51.46%1032.083710,36656.8%47.5%
39.22%1026.21,00210,93534.9%42.4%
57.00%1006.21,04212,07857.1%56.9%
51.16%866.01,02311,32360.0%45.1%
50.60%836.41,04312,17462.2%41.3%
51.22%825.993710,73955.6%47.8%
44.30%795.089011,41346.1%43.4%
41.56%776.297111,72445.5%38.6%
52.63%765.691811,20461.3%46.7%
45.21%733.296511,03638.7%50.0%
52.86%706.01,04112,85058.3%50.0%
42.65%686.21,05011,49235.3%50.0%
56.72%676.21,06612,83356.0%57.1%
50.77%656.41,09812,09744.4%55.3%
41.54%652.082310,40529.6%50.0%
53.13%646.192311,06848.1%56.8%
56.45%626.01,07711,47056.3%56.7%
42.62%616.31,02712,06642.9%42.4%
62.30%616.41,13812,04657.7%65.7%
45.00%605.888511,19141.7%47.2%
60.34%582.188810,86750.0%63.6%
50.00%586.41,06712,43360.9%42.9%
49.12%576.41,09613,66866.7%41.0%
41.07%562.687611,35135.7%42.9%
58.93%566.51,01910,94663.3%53.9%
48.15%546.51,11412,30552.6%45.7%
58.49%536.11,06712,23366.7%53.1%
55.77%522.28209,64060.0%50.0%
49.02%512.18119,63655.2%40.9%
34.04%476.31,00212,04436.8%32.1%
55.32%475.891312,24270.6%46.7%
41.30%462.37769,28542.9%40.0%
63.04%466.41,06412,05482.3%51.7%
45.65%466.397711,52245.5%45.8%
37.78%453.288910,54340.0%36.7%
53.33%451.77599,96752.6%53.9%
51.11%452.181010,51450.0%51.7%
41.86%435.71,07310,50226.3%54.2%
65.12%436.61,09612,36560.0%69.6%
60.98%413.490611,30682.3%45.8%
50.00%382.190010,17160.0%43.5%
54.05%376.51,00412,37950.0%57.9%
44.44%361.96558,85258.8%31.6%
47.22%366.287810,87747.6%46.7%
58.33%362.19179,70359.1%57.1%
54.29%356.084311,68056.3%52.6%
45.71%356.41,10512,70454.5%41.7%
65.63%322.388810,61169.2%63.2%
53.33%302.68168,09147.1%61.5%
70.00%306.61,00511,71672.2%66.7%
40.00%302.081510,64157.1%34.8%
53.33%305.895312,22761.5%47.1%
51.72%292.092511,25360.0%47.4%
39.29%284.489012,06741.7%37.5%
55.56%276.81,03112,74854.5%56.3%
42.31%266.11,18512,00966.7%29.4%
38.46%266.21,14711,25940.0%37.5%
84.00%256.51,28514,46487.5%82.3%
64.00%257.099211,62064.3%63.6%
56.00%251.77439,08746.7%70.0%
44.00%255.188711,31925.0%52.9%
45.83%245.387110,59269.2%18.2%
39.13%232.61,02111,34040.0%38.5%
47.62%211.87408,57962.5%38.5%
52.38%216.61,06811,08772.7%30.0%
70.00%206.51,01912,27766.7%72.7%
42.11%196.61,10513,93433.3%50.0%
64.71%176.91,11612,79070.0%57.1%
64.71%177.594611,77572.7%50.0%
50.00%166.41,01511,60750.0%50.0%
46.67%156.299411,40380.0%30.0%
53.33%155.71,15012,19750.0%55.6%
50.00%145.582411,49450.0%50.0%
50.00%141.980110,67920.0%66.7%
71.43%146.487311,03350.0%87.5%
41.67%125.01,12912,40925.0%50.0%
50.00%122.697011,28950.0%50.0%
33.33%126.71,07411,21240.0%28.6%
72.73%116.31,01214,37366.7%75.0%
54.55%116.297312,14050.0%60.0%
45.45%115.81,19114,10350.0%42.9%
80.00%106.81,00312,97575.0%83.3%
70.00%101.97198,14571.4%66.7%
50.00%102.61,06111,19850.0%50.0%
40.00%105.692413,7630.0%50.0%
50.00%102.48009,77540.0%60.0%
40.00%102.773410,03025.0%50.0%
40.00%102.984812,24933.3%50.0%
22.22%96.41,01213,0690.0%33.3%
33.33%96.51,08312,62450.0%28.6%
55.56%96.594411,72875.0%40.0%
44.44%96.392112,979100.0%16.7%
50.00%83.486512,03133.3%60.0%
62.50%84.11,07511,58950.0%75.0%
50.00%86.781911,23440.0%66.7%
50.00%81.89349,05650.0%50.0%
25.00%82.974610,03025.0%25.0%
62.50%86.81,13613,8880.0%62.5%
100.00%76.01,02912,542100.0%100.0%
57.14%75.91,1309,752100.0%25.0%
42.86%73.41,21011,11966.7%25.0%
33.33%62.59847,27620.0%100.0%
83.33%65.91,14015,094100.0%75.0%
66.67%65.21,00011,67966.7%66.7%
100.00%66.31,25313,190100.0%100.0%
60.00%56.81,20611,6770.0%100.0%
80.00%55.71,15914,414100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xerath vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Ryze thang tran doi dau Xerath vs Ryze voi ty le thang 51.9% so voi 48.1% cua Xerath, chenh lech 3.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 54 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Xerath choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Ryze voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ryze chiem uu the trong tran Xerath vs Ryze voi ty le thang 54.3% so voi 45.7%. Ryze phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Ryze?

Ryze thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 51.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 3.7 diem phan tram co nghia la Ryze duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 54 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Ryze la gi?

Build Xerath tot nhat chong Ryze bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 58.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 72.7% win rate in the Xerath vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Ryze khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc Ryze voi chi 48.1% ty le thang. Ryze co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ryze.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Xerath doi dau voi Ryze, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ryze. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Ryze has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.