Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Xerathvs Vex

AMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Vex là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Xerath thắng với 56.7% tỷ lệ thắng (+13.4%) trước Vex dựa trên 67 trận. Xerath holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Vex.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Xerath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xerath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xerath - 56.7% win rate in this matchup
Xerath
56.7% TT
VS
Vex vs Xerath matchup - 43.3% win rate
Vex
43.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Xerath vs Vex?

Xerath wins the Xerath vs Vex matchup
Người chiến thắng
Xerath
Trận: 67
56.7%
Tỷ Lệ Thắng
43.3%
6.2
CS / phút
5.9
1,066
Sát thương / phút
873
12,833
Vàng / trận
12,412
61
Hồi phục / phút
116
287
Giảm sát thương / phút
512
0.9
CC / phút
1.0
56.0%
TLT Đầu Game
44.0%
57.1%
TLT Cuối Game
42.9%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Vex

Trận đấu Xerath vs Vex là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 67 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 56.7% so với 43.3% của Vex, cho Xerath lợi thế 13.4 điểm phần trăm. Xerath thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Vex khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Vex dẫn trước 280 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Xerath có thể tự tin chọn vào Vex và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Vex ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Vex

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Vex trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vex, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Xerath
5.9Vex
Xerath vượt qua Vex 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
1,066Xerath
873Vex
Xerath vượt trội Vex nặng nề về sát thương với 192 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Vex nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,833Xerath
12,412Vex
Xerath kiếm được 421 vàng mỗi trận nhiều hơn Vex, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Xerath hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Xerath
1.0Vex
Cả Xerath và Vex đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
348Xerath
628Vex
Vex vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 280 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Vex có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Vex

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Vex là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
56.0%
+12.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath56.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex44.0%
Cuối trận
Xerath
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex42.9%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.0% — dẫn đầu 12.0 điểm phần trăm trước Vex. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Vex. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Xerath giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Vex nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Vex

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Xerath vs VexCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Xerath vs VexBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Xerath vs VexGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Xerath vs VexThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Xerath vs Vex
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Xerath vs VexPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs VexThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Vex
70.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Xerath ép lợi thế chống lại Vex, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.26%3393.989310,99649.3%49.3%
53.37%1936.51,02912,23260.2%47.0%
46.56%1896.898712,09536.1%54.7%
51.34%1876.41,07211,72562.5%43.0%
46.55%1742.584810,16650.6%43.3%
55.63%1516.61,02512,08257.1%54.7%
61.59%1515.11,04712,08961.5%61.6%
51.35%1486.597011,70251.5%51.3%
59.71%1393.994411,24057.9%61.0%
49.22%1283.793211,59354.8%46.5%
44.88%1272.082610,79653.7%38.4%
47.20%1256.086111,08432.1%58.3%
61.02%1183.092210,63267.9%55.4%
51.35%1113.093411,30362.8%44.1%
51.35%1112.086210,31251.2%51.4%
40.37%1091.983910,10236.0%44.1%
53.77%1066.21,01812,32259.5%50.7%
39.62%1065.986511,20644.4%36.1%
50.00%1066.193511,53158.0%42.9%
51.46%1032.083710,36656.8%47.5%
39.22%1026.21,00210,93534.9%42.4%
57.00%1006.21,04212,07857.1%56.9%
51.16%866.01,02311,32360.0%45.1%
50.60%836.41,04312,17462.2%41.3%
51.22%825.993710,73955.6%47.8%
44.30%795.089011,41346.1%43.4%
41.56%776.297111,72445.5%38.6%
52.63%765.691811,20461.3%46.7%
45.21%733.296511,03638.7%50.0%
52.86%706.01,04112,85058.3%50.0%
42.65%686.21,05011,49235.3%50.0%
56.72%676.21,06612,83356.0%57.1%
50.77%656.41,09812,09744.4%55.3%
41.54%652.082310,40529.6%50.0%
53.13%646.192311,06848.1%56.8%
56.45%626.01,07711,47056.3%56.7%
42.62%616.31,02712,06642.9%42.4%
62.30%616.41,13812,04657.7%65.7%
45.00%605.888511,19141.7%47.2%
60.34%582.188810,86750.0%63.6%
50.00%586.41,06712,43360.9%42.9%
49.12%576.41,09613,66866.7%41.0%
41.07%562.687611,35135.7%42.9%
58.93%566.51,01910,94663.3%53.9%
48.15%546.51,11412,30552.6%45.7%
58.49%536.11,06712,23366.7%53.1%
55.77%522.28209,64060.0%50.0%
49.02%512.18119,63655.2%40.9%
34.04%476.31,00212,04436.8%32.1%
55.32%475.891312,24270.6%46.7%
41.30%462.37769,28542.9%40.0%
63.04%466.41,06412,05482.3%51.7%
45.65%466.397711,52245.5%45.8%
37.78%453.288910,54340.0%36.7%
53.33%451.77599,96752.6%53.9%
51.11%452.181010,51450.0%51.7%
41.86%435.71,07310,50226.3%54.2%
65.12%436.61,09612,36560.0%69.6%
60.98%413.490611,30682.3%45.8%
50.00%382.190010,17160.0%43.5%
54.05%376.51,00412,37950.0%57.9%
44.44%361.96558,85258.8%31.6%
47.22%366.287810,87747.6%46.7%
58.33%362.19179,70359.1%57.1%
54.29%356.084311,68056.3%52.6%
45.71%356.41,10512,70454.5%41.7%
65.63%322.388810,61169.2%63.2%
53.33%302.68168,09147.1%61.5%
70.00%306.61,00511,71672.2%66.7%
40.00%302.081510,64157.1%34.8%
53.33%305.895312,22761.5%47.1%
51.72%292.092511,25360.0%47.4%
39.29%284.489012,06741.7%37.5%
55.56%276.81,03112,74854.5%56.3%
42.31%266.11,18512,00966.7%29.4%
38.46%266.21,14711,25940.0%37.5%
84.00%256.51,28514,46487.5%82.3%
64.00%257.099211,62064.3%63.6%
56.00%251.77439,08746.7%70.0%
44.00%255.188711,31925.0%52.9%
45.83%245.387110,59269.2%18.2%
39.13%232.61,02111,34040.0%38.5%
47.62%211.87408,57962.5%38.5%
52.38%216.61,06811,08772.7%30.0%
70.00%206.51,01912,27766.7%72.7%
42.11%196.61,10513,93433.3%50.0%
64.71%176.91,11612,79070.0%57.1%
64.71%177.594611,77572.7%50.0%
50.00%166.41,01511,60750.0%50.0%
46.67%156.299411,40380.0%30.0%
53.33%155.71,15012,19750.0%55.6%
50.00%145.582411,49450.0%50.0%
50.00%141.980110,67920.0%66.7%
71.43%146.487311,03350.0%87.5%
41.67%125.01,12912,40925.0%50.0%
50.00%122.697011,28950.0%50.0%
33.33%126.71,07411,21240.0%28.6%
72.73%116.31,01214,37366.7%75.0%
54.55%116.297312,14050.0%60.0%
45.45%115.81,19114,10350.0%42.9%
80.00%106.81,00312,97575.0%83.3%
70.00%101.97198,14571.4%66.7%
50.00%102.61,06111,19850.0%50.0%
40.00%105.692413,7630.0%50.0%
50.00%102.48009,77540.0%60.0%
40.00%102.773410,03025.0%50.0%
40.00%102.984812,24933.3%50.0%
22.22%96.41,01213,0690.0%33.3%
33.33%96.51,08312,62450.0%28.6%
55.56%96.594411,72875.0%40.0%
44.44%96.392112,979100.0%16.7%
50.00%83.486512,03133.3%60.0%
62.50%84.11,07511,58950.0%75.0%
50.00%86.781911,23440.0%66.7%
50.00%81.89349,05650.0%50.0%
25.00%82.974610,03025.0%25.0%
62.50%86.81,13613,8880.0%62.5%
100.00%76.01,02912,542100.0%100.0%
57.14%75.91,1309,752100.0%25.0%
42.86%73.41,21011,11966.7%25.0%
33.33%62.59847,27620.0%100.0%
83.33%65.91,14015,094100.0%75.0%
66.67%65.21,00011,67966.7%66.7%
100.00%66.31,25313,190100.0%100.0%
60.00%56.81,20611,6770.0%100.0%
80.00%55.71,15914,414100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xerath vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Xerath vs Vex voi ty le thang 56.7% so voi 43.3% cua Vex, chenh lech 13.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 67 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Xerath choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Vex voi ty le thang 56.0% so voi 44.0%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Vex voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Vex?

Xerath thang tran doi dau voi Vex voi ty le thang 56.7% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 13.4 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 67 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Vex la gi?

Build Xerath tot nhat chong Vex bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Vex la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Vex su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 70.0% win rate in the Xerath vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Vex khong?

Co, Xerath co tran doi dau thuan loi truoc Vex voi ty le thang 56.7%. Xerath strongly counters Vex tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Xerath doi dau voi Vex, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.