Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Xerathvs Milio

AMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Milio là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Milio thắng với 53.1% tỷ lệ thắng (+6.1%) trước Xerath dựa trên 49 trận. Xerath wins the early laning phase while Milio scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Milio.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Milio - 46.9% win rateMilio(46.9%)
Xerath - 46.9% win rate in this matchup
Xerath
46.9% WR
VS
Milio vs Xerath matchup - 53.1% win rate
Milio
53.1% WR

Who Wins the Xerath vs Milio Matchup?

Milio wins the Xerath vs Milio matchup
Winner
Milio
Matches: 49
46.9%
Win Rate
53.1%
1.9
CS / min
1.0
775
DMG / min
195
9,606
Gold / game
8,178
92
Heal / min
464
230
DMG Mitigated / min
358
1.1
CC / min
0.7
60.0%
Early Game WR
40.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Milio

Trận đấu Xerath vs Milio là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 49 trận gần đây được phân tích, Milio thắng với tỷ lệ thắng 53.1% so với 46.9% của Xerath, cho Milio lợi thế 6.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Xerath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Milio scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Xerath cần ép lợi thế trước khi Milio đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Milio nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Xerath dẫn trước 580 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Milio có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xerath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Milio quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Milio

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Milio trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Milio, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Xerath
1.0Milio
Xerath vượt trội Milio đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Xerath lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Milio nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
775Xerath
195Milio
Xerath vượt trội Milio nặng nề về sát thương với 580 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Milio nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,606Xerath
8,178Milio
Xerath tạo ra 1,428 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Milio. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Milio nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Xerath
0.7Milio
Xerath cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Milio, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xerath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
322Xerath
822Milio
Milio vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 500 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Milio có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Milio

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Milio, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Milio là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 6 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Xerath cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Milio. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Milio.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MilioMilio40.0%
Cuối trận
Milio
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MilioMilio66.7%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Milio. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Milio vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái Milio, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Xerath phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Milio đạt các mốc scaling. Nếu Milio sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Xerath Runes Against Milio

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs MilioPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs MilioDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs MilioThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs MilioThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Milio
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs MilioChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs MilioHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Milio
53.8% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Milio trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.10%2264.190111,37847.6%56.3%
53.53%1705.51,01911,14357.5%50.0%
57.35%1366.596712,86456.0%58.1%
50.77%1306.41,01611,92856.4%46.7%
58.97%1176.41,09211,74861.9%55.6%
56.48%1086.395011,86166.7%49.2%
54.37%1036.61,04112,80256.4%53.1%
47.25%912.08079,91742.5%51.0%
48.84%863.71,02111,59160.5%39.6%
55.00%806.298711,67452.8%56.8%
44.30%796.496711,80636.1%51.2%
51.95%772.180210,33052.9%51.2%
58.44%773.51,02611,59880.0%48.1%
48.68%766.31,00812,30736.4%53.7%
43.42%762.185110,76453.1%36.4%
42.67%756.088012,31040.0%44.4%
60.81%746.31,05013,00769.0%55.6%
54.17%726.596012,59958.1%51.2%
47.89%712.08309,99464.7%32.4%
54.29%701.988710,61148.5%59.5%
48.53%686.197311,99339.4%57.1%
49.25%676.41,02912,09146.4%51.3%
46.27%676.191112,17648.0%45.2%
51.52%662.993210,79856.0%48.8%
39.68%635.988511,75759.3%25.0%
59.02%613.387511,03352.2%63.2%
52.46%616.71,05311,97153.1%51.7%
57.89%572.492011,31866.7%52.8%
48.21%566.01,01011,93338.7%60.0%
33.93%561.978910,11940.9%29.4%
43.40%531.98129,55959.1%32.3%
53.85%526.597512,06760.0%48.1%
60.00%505.391611,86962.5%58.8%
44.00%506.199711,74247.6%41.4%
53.06%492.688811,35441.2%59.4%
46.94%491.97759,60660.0%33.3%
59.18%496.092011,94255.6%61.3%
50.00%486.61,02512,13550.0%50.0%
71.74%466.61,11913,11070.6%72.4%
45.45%446.01,09611,87339.1%52.4%
55.81%436.71,12412,59572.2%44.0%
34.88%436.493812,16240.0%32.1%
41.86%432.288110,80420.0%53.6%
34.15%412.283010,59346.7%26.9%
44.74%386.096912,24227.3%51.9%
44.74%381.981110,69050.0%41.7%
41.67%361.987211,86063.6%32.0%
51.52%331.96559,32052.9%50.0%
50.00%323.394011,87850.0%50.0%
50.00%326.51,03013,84157.1%48.0%
37.50%326.397011,68727.8%50.0%
54.84%316.61,06811,48952.6%58.3%
54.84%312.083310,61058.3%52.6%
60.00%302.51,05111,10866.7%57.1%
53.33%306.295112,75662.5%50.0%
66.67%306.61,08113,08654.5%73.7%
46.43%286.11,17813,59763.6%35.3%
37.04%272.187511,13427.3%43.8%
62.96%276.11,04413,43766.7%61.1%
52.00%253.21,00311,03558.3%46.1%
54.17%246.498711,45654.5%53.9%
62.50%241.787911,412100.0%43.8%
52.17%237.21,16813,09760.0%37.5%
63.64%226.51,11112,63466.7%61.5%
54.55%226.290010,89733.3%80.0%
47.62%212.593511,54537.5%53.9%
55.00%206.41,14913,14066.7%37.5%
42.11%196.593210,90970.0%11.1%
42.11%196.41,00011,60550.0%36.4%
68.42%195.51,11413,65766.7%69.2%
70.59%171.883210,67844.4%100.0%
64.71%173.997711,15750.0%77.8%
70.59%173.399713,61980.0%66.7%
35.29%176.81,04312,24933.3%37.5%
68.75%161.983010,41562.5%75.0%
56.25%166.31,20014,54966.7%50.0%
50.00%161.87409,67850.0%50.0%
80.00%156.21,29815,351100.0%76.9%
60.00%156.01,29712,72040.0%70.0%
57.14%146.11,05113,69062.5%50.0%
57.14%145.51,14712,312100.0%40.0%
50.00%147.31,02713,09857.1%42.9%
35.71%141.879910,26850.0%30.0%
61.54%136.31,00210,19570.0%33.3%
75.00%126.894813,965100.0%57.1%
45.45%116.11,1519,95042.9%50.0%
18.18%115.294813,45820.0%16.7%
36.36%111.986911,03760.0%16.7%
18.18%116.394611,94333.3%12.5%
27.27%116.71,14514,0060.0%30.0%
36.36%116.31,06414,55533.3%37.5%
50.00%106.91,05013,13433.3%75.0%
50.00%102.38329,87650.0%50.0%
50.00%105.71,08013,11666.7%42.9%
50.00%106.41,01012,35850.0%50.0%
50.00%102.190311,308100.0%44.4%
33.33%92.687611,66650.0%20.0%
44.44%96.31,10713,24450.0%40.0%
55.56%96.791711,36840.0%75.0%
87.50%86.81,17515,373100.0%75.0%
37.50%86.31,13212,70850.0%33.3%
42.86%74.194311,32133.3%50.0%
28.57%77.194311,8970.0%40.0%
100.00%73.281612,056100.0%100.0%
33.33%66.395111,96733.3%33.3%
66.67%66.91,10713,61950.0%75.0%
33.33%65.983811,348100.0%20.0%
20.00%52.17219,8100.0%100.0%
60.00%56.898014,683100.0%50.0%
20.00%57.01,03212,07050.0%0.0%
100.00%56.31,0228,762100.0%100.0%
60.00%57.61,17413,71766.7%50.0%
60.00%53.71,12711,411100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Milio - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Milio trong League of Legends?

Milio thang tran doi dau Xerath vs Milio voi ty le thang 53.1% so voi 46.9% cua Xerath, chenh lech 6.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 49 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Xerath choi nhu the nao truoc Milio trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Milio voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Milio trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Milio chiem uu the trong tran Xerath vs Milio voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Milio phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Milio?

Milio thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 53.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 6.1 diem phan tram co nghia la Milio duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 49 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Milio la gi?

Build Xerath tot nhat chong Milio bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Pháp Sư. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Milio la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Milio su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 53.8% win rate in the Xerath vs Milio matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Milio khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc Milio voi chi 46.9% ty le thang. Milio co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Milio.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Milio?

Khi choi Xerath doi dau voi Milio, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Milio. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Milio has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.