Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.8%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Xerathvs Rell

SMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Rell là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Rell thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Xerath dựa trên 18 trận. Rell holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Rell.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Xerath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xerath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xerath - 33.3% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Xerath
33.3% TT
VS
Đối đầu Rell vs Xerath - 66.7% tỷ lệ thắng
Rell
66.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Xerath vs Rell?

Rell thắng trận đối đầu Xerath vs Rell
Người chiến thắng
Rell
Trận: 18
33.3%
Tỷ Lệ Thắng
66.7%
2.0
CS / phút
0.9
804
Sát thương / phút
323
8,787
Vàng / trận
7,661
65
Hồi phục / phút
120
222
Giảm sát thương / phút
1,500
1.0
CC / phút
1.4
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Rell

Trận đấu Xerath vs Rell là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 18 trận gần đây được phân tích, Rell thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Xerath, cho Rell lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Rell thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Xerath khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Rell dẫn trước 1,333 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rell có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xerath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rell quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Rell

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Rell trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rell, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.0Xerath
0.9Rell
Xerath vượt trội Rell đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Xerath lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Rell nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
804Xerath
323Rell
Xerath vượt trội Rell nặng nề về sát thương với 481 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rell nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,787Xerath
7,661Rell
Xerath tạo ra 1,126 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Rell. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Rell nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Xerath
1.4Rell
Rell cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Xerath, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Rell phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
287Xerath
1,620Rell
Rell vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,333 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rell có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Rell

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rell, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Rell là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Rell.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rell
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RellRell66.7%
Cuối trận
Rell
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RellRell66.7%

Rell thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rell có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Rell vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái Rell, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Rell giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Xerath nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Rell

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs RellPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs RellDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs RellThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs RellThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Rell
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs RellChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs RellHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Rell
57.1% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rell trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.75%1873.793011,44661.9%55.6%
50.72%1382.582810,11555.8%47.7%
56.44%1016.51,05212,10365.6%52.2%
58.95%956.199511,30159.5%58.6%
56.98%864.81,01912,02958.8%55.8%
60.26%782.890211,00253.9%63.5%
51.43%702.18409,71246.4%54.8%
47.83%695.890311,45550.0%46.5%
51.52%666.51,03412,43568.0%41.5%
61.54%656.71,02112,29565.4%59.0%
50.00%646.795511,21664.3%38.9%
55.56%635.81,04711,80558.3%53.9%
57.38%613.495111,41562.5%55.6%
55.00%606.094811,52271.4%46.1%
55.00%606.01,06311,98057.7%52.9%
56.90%586.31,10011,13454.5%58.3%
40.35%572.07849,97247.8%35.3%
41.07%565.993610,28757.1%31.4%
55.56%542.886210,41652.4%57.6%
54.00%503.51,00711,68561.5%51.4%
46.00%505.389311,26563.2%35.5%
51.02%495.51,01411,31936.8%60.0%
43.75%482.08489,61547.1%41.9%
57.45%476.31,06512,40071.4%46.1%
42.55%472.17729,37142.9%42.3%
51.16%432.17789,13652.2%50.0%
56.10%412.16939,02244.4%65.2%
42.11%382.483710,69350.0%38.5%
47.37%386.61,11012,66650.0%46.4%
61.11%365.41,10112,57366.7%58.3%
51.43%356.01,03112,37354.5%50.0%
50.00%342.399810,83345.5%52.2%
70.59%346.41,07312,48162.5%73.1%
42.42%336.697011,97166.7%28.6%
57.58%333.01,02110,62461.5%55.0%
46.88%325.690211,83537.5%50.0%
53.13%326.61,16111,35350.0%54.5%
46.67%302.08119,19645.5%47.4%
46.67%303.089611,05940.0%53.3%
48.28%295.71,13712,12461.5%37.5%
40.74%275.71,05612,69557.1%35.0%
37.04%272.17899,74055.6%27.8%
48.15%276.51,04810,89261.5%35.7%
62.96%272.292611,63962.5%63.2%
66.67%276.11,23813,15860.0%68.2%
53.85%262.27809,23160.0%50.0%
30.77%262.07869,93810.0%43.8%
44.00%255.41,07511,74750.0%41.2%
44.00%255.987510,71950.0%40.0%
44.00%252.47869,16054.5%35.7%
60.00%256.695412,05560.0%60.0%
66.67%246.01,07412,97480.0%63.2%
47.83%236.01,02211,39754.5%41.7%
69.57%236.296810,72575.0%66.7%
45.45%226.41,22613,67066.7%37.5%
59.09%223.295511,76842.9%66.7%
33.33%216.41,14510,42922.2%41.7%
38.10%215.41,03711,07357.1%28.6%
66.67%214.31,00412,850100.0%50.0%
61.90%216.31,11113,78175.0%53.9%
33.33%215.99609,96122.2%41.7%
57.14%216.71,13713,52150.0%58.8%
50.00%202.690910,55650.0%50.0%
73.68%191.87759,65085.7%66.7%
57.89%195.91,05613,55340.0%64.3%
61.11%186.41,01913,37085.7%45.5%
33.33%182.08048,78733.3%33.3%
44.44%186.289211,03655.6%33.3%
52.94%172.16128,62362.5%44.4%
70.59%173.589412,07480.0%66.7%
52.94%171.97478,42057.1%50.0%
64.71%172.388910,59960.0%66.7%
43.75%166.41,17513,82750.0%41.7%
62.50%166.51,12511,39860.0%66.7%
40.00%156.11,08014,02666.7%33.3%
73.33%151.88869,55671.4%75.0%
40.00%156.498912,65820.0%50.0%
66.67%152.19859,55150.0%77.8%
64.29%146.598410,89857.1%71.4%
58.33%125.91,0888,86555.6%66.7%
90.91%116.31,14912,32875.0%100.0%
36.36%115.81,00611,6700.0%50.0%
45.45%114.21,09111,15225.0%57.1%
60.00%106.38639,56275.0%50.0%
50.00%106.396712,63066.7%42.9%
40.00%106.31,04314,69625.0%50.0%
33.33%97.11,07710,20240.0%25.0%
44.44%94.51,07812,0210.0%57.1%
66.67%93.57418,771100.0%50.0%
37.50%82.37789,31650.0%33.3%
50.00%86.195513,19050.0%50.0%
37.50%82.38488,61440.0%33.3%
75.00%82.080710,29775.0%75.0%
37.50%86.59599,68466.7%20.0%
28.57%76.01,1129,57466.7%0.0%
57.14%72.57058,51466.7%50.0%
57.14%71.99948,52725.0%100.0%
57.14%76.21,10114,236100.0%25.0%
50.00%67.387912,40133.3%66.7%
66.67%62.88518,64966.7%66.7%
50.00%66.382912,8840.0%75.0%
33.33%64.27957,15850.0%0.0%
83.33%67.21,09015,583100.0%80.0%
80.00%55.889611,242100.0%66.7%
40.00%56.284311,0120.0%50.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xerath vs Rell - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Rell trong League of Legends?

Rell thang tran doi dau Xerath vs Rell voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Xerath, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 18 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Xerath choi nhu the nao truoc Rell trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rell co loi the truoc Xerath voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Rell nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Rell trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Rell chiem uu the trong tran Xerath vs Rell voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Rell phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Rell?

Rell thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 66.7% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Rell duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 18 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Rell la gi?

Build Xerath tot nhat chong Rell bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Rell la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Rell su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 57.1% win rate in the Xerath vs Rell matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Rell khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc Rell voi chi 33.3% ty le thang. Rell co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rell.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Rell?

Khi choi Xerath doi dau voi Rell, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rell. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Rell has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.